Từ vựng B1 — Thiên nhiên và môi trường
Cảnh quan và địa hình tự nhiên, trái đất, vũ trụ, vật liệu tự nhiên, ô nhiễm và bảo vệ môi trường.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈætməsfɪr/ noun bầu không khí, khí quyển
C,U
the feeling that a place or situation gives you
bầu không khí, khí quyển
Ví dụ
- The restaurant has a friendly atmosphere.Nhà hàng có bầu không khí thân thiện.
- The earth's atmosphere protects us from the sun.Khí quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi mặt trời.
Cụm từ đi kèm
- a friendly atmosphere · bầu không khí thân thiện
- the earth's atmosphere · khí quyển Trái Đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bræntʃ/ verb chia nhánh, rẽ nhánh
I
to divide into two or more parts, like a road or river
chia nhánh, rẽ nhánh
Ví dụ
- The road branches left near the river.Con đường rẽ nhánh sang trái gần con sông.
- The river branches into two.Con sông chia thành hai nhánh.
Cụm từ đi kèm
- branch off · rẽ nhánh
- branch into two · chia làm hai nhánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʌbl/ noun bong bóng, bọt
C
a small ball of air inside a liquid
bong bóng, bọt
Ví dụ
- The child blew a bubble.Đứa trẻ thổi một cái bong bóng.
- Small bubbles came up from the water.Những bong bóng nhỏ nổi lên từ mặt nước.
Cụm từ đi kèm
- blow bubbles · thổi bong bóng
- a soap bubble · bong bóng xà phòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈnæl/ noun kênh đào
C
a long narrow river made by people for boats
kênh đào
Ví dụ
- Boats move slowly along the canal.Những chiếc thuyền chạy chậm dọc theo kênh đào.
- We walked by the canal.Chúng tôi đi bộ dọc kênh đào.
Cụm từ đi kèm
- along the canal · dọc theo kênh đào
- a canal boat · thuyền trên kênh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/keɪv/ noun hang động
C
a large natural hole in the side of a hill or under the ground
hang động
Ví dụ
- We found a cave near the beach.Chúng tôi tìm thấy một hang động gần bãi biển.
- Bats live in the dark cave.Dơi sống trong hang động tối.
Cụm từ đi kèm
- explore a cave · khám phá hang động
- a deep cave · một hang sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klɪf/ noun vách đá, mỏm đá dựng đứng
C
a high, steep wall of rock, usually next to the sea
vách đá, mỏm đá dựng đứng
Ví dụ
- We walked along the edge of the cliff.Chúng tôi đi dọc mép vách đá.
- The house stands on a cliff above the sea.Ngôi nhà nằm trên vách đá phía trên biển.
Cụm từ đi kèm
- a steep cliff · vách đá dựng đứng
- the edge of a cliff · mép vách đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/koʊl/ noun than đá
U
a hard black rock that people burn to make heat
than đá
Ví dụ
- The old train burns coal.Chiếc tàu cũ đốt than.
- They dug coal from the mine.Họ đào than từ mỏ.
Cụm từ đi kèm
- a coal mine · mỏ than
- burn coal · đốt than
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of coal'.
-
/ˈkoʊstl/ adj ven biển
near or along the coast
ven biển
Ví dụ
- We live in a small coastal town.Chúng tôi sống ở một thị trấn nhỏ ven biển.
- Coastal areas get a lot of rain.Các vùng ven biển có nhiều mưa.
Cụm từ đi kèm
- a coastal town · thị trấn ven biển
- coastal areas · vùng ven biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/ noun sự bảo tồn
U
the protection of nature and natural things
sự bảo tồn
Ví dụ
- Conservation helps wild animals.Công tác bảo tồn giúp ích cho động vật hoang dã.
- Water conservation is important in summer.Tiết kiệm nước rất quan trọng vào mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- wildlife conservation · bảo tồn động vật hoang dã
- energy conservation · tiết kiệm năng lượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/krɑːp/ noun cây trồng, vụ mùa
C
a plant such as rice or wheat that farmers grow for food
cây trồng, vụ mùa
Ví dụ
- Rice is the main crop here.Lúa là cây trồng chính ở đây.
- Rain helped the crops grow.Mưa giúp cây trồng phát triển.
Cụm từ đi kèm
- grow crops · trồng cây
- a good crop · một vụ mùa bội thu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
harvestTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌltɪveɪt/ verb trồng trọt, canh tác
T
to prepare land and grow plants or crops on it
trồng trọt, canh tác
Ví dụ
- Farmers cultivate rice in this area.Nông dân trồng lúa ở khu vực này.
- They cultivate the land every spring.Họ canh tác mảnh đất này vào mỗi mùa xuân.
Cụm từ đi kèm
- cultivate the land · canh tác đất
- cultivate vegetables · trồng rau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
grow, farmTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪkl/ noun chu kỳ, vòng tuần hoàn
C
a series of events that happen again and again in the same order
chu kỳ, vòng tuần hoàn
Ví dụ
- The water cycle never stops.Vòng tuần hoàn của nước không bao giờ dừng.
- A day and night make a cycle.Ngày và đêm tạo thành một chu kỳ.
Cụm từ đi kèm
- the water cycle · vòng tuần hoàn của nước
- a life cycle · vòng đời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɑːrknəs/ noun bóng tối
U
the lack of light, especially at night
bóng tối
Ví dụ
- The room was in total darkness.Căn phòng chìm trong bóng tối hoàn toàn.
- I am afraid of the darkness.Tôi sợ bóng tối.
Cụm từ đi kèm
- in darkness · trong bóng tối
- total darkness · bóng tối hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lightHọ từ
-
/dəˈbriː/ noun mảnh vỡ, đống đổ nát
U
broken pieces left after something has been destroyed
mảnh vỡ, đống đổ nát
Ví dụ
- There was debris all over the road after the storm.Sau cơn bão có mảnh vỡ khắp đường.
- Workers cleared the debris from the street.Công nhân dọn đống đổ nát khỏi đường phố.
Cụm từ đi kèm
- clear the debris · dọn mảnh vỡ
- falling debris · mảnh vỡ rơi xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Chữ 's' cuối không đọc: /dəˈbriː/.
-
/dɪˈstrʌkʃn/ noun sự phá hủy, sự tàn phá
U
the act of destroying something completely
sự phá hủy, sự tàn phá
Ví dụ
- The storm caused great destruction.Cơn bão đã gây ra sự tàn phá lớn.
- War leads to the destruction of homes.Chiến tranh dẫn đến việc nhà cửa bị phá hủy.
Cụm từ đi kèm
- total destruction · sự phá hủy hoàn toàn
- the destruction of forests · sự tàn phá rừng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
creationHọ từ
-
/ˈdevəsteɪt/ verb tàn phá, làm suy sụp
T
to destroy a place or make someone very sad
tàn phá, làm suy sụp
Ví dụ
- The flood devastated the village.Trận lũ đã tàn phá ngôi làng.
- The bad news devastated her.Tin xấu khiến cô ấy suy sụp.
Cụm từ đi kèm
- devastate a town · tàn phá một thị trấn
- devastate a family · làm một gia đình suy sụp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/draʊn/ verb chết đuối, làm chết đuối
T,I
to die because you cannot breathe under water
chết đuối, làm chết đuối
Ví dụ
- The boy nearly drowned in the lake.Cậu bé suýt chết đuối ở hồ.
- Many animals drowned in the flood.Nhiều con vật chết đuối trong trận lũ.
Cụm từ đi kèm
- nearly drown · suýt chết đuối
- drown in a river · chết đuối ở sông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Drown' là chết vì ngạt nước; nếu được cứu thì nói 'nearly drowned'.
-
/ˈiːkoʊ/ noun sinh thái, thân thiện với môi trường
U
short form used before a word to show care for nature
sinh thái, thân thiện với môi trường
Ví dụ
- They sell eco bags in this shop.Cửa hàng này bán túi thân thiện với môi trường.
- We stayed at an eco hotel.Chúng tôi ở một khách sạn xanh.
Cụm từ đi kèm
- eco friendly · thân thiện với môi trường
- eco tourism · du lịch sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đứng trước danh từ khác (eco-friendly, eco tour), ít dùng đơn lẻ.
-
/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ adj thuộc sinh thái
connected with plants, animals and their natural home
thuộc sinh thái
Ví dụ
- Pollution is an ecological problem.Ô nhiễm là một vấn đề sinh thái.
- They want to protect the ecological balance of the lake.Họ muốn bảo vệ cân bằng sinh thái của hồ.
Cụm từ đi kèm
- ecological balance · cân bằng sinh thái
- ecological damage · thiệt hại sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
environmentalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːkoʊsɪstəm/ noun hệ sinh thái
C
all the plants and animals in one place and how they live together
hệ sinh thái
Ví dụ
- The lake is a small ecosystem.Cái hồ là một hệ sinh thái nhỏ.
- Pollution can hurt the whole ecosystem.Ô nhiễm có thể gây hại cho cả hệ sinh thái.
Cụm từ đi kèm
- a fragile ecosystem · hệ sinh thái mong manh
- protect the ecosystem · bảo vệ hệ sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdeɪndʒər/ verb gây nguy hiểm cho, đe dọa
T
to put someone or something in a place where they could be hurt or lost
gây nguy hiểm cho, đe dọa
Ví dụ
- Smoking can endanger your health.Hút thuốc có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
- Pollution endangers many animals.Ô nhiễm đe dọa nhiều loài vật.
Cụm từ đi kèm
- endanger lives · đe dọa tính mạng
- an endangered animal · loài vật có nguy cơ tuyệt chủng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
threatenTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/ adj thuộc môi trường
connected with the air, water and land around us
thuộc môi trường
Ví dụ
- Pollution is an environmental problem.Ô nhiễm là một vấn đề môi trường.
- She works for an environmental group.Cô ấy làm việc cho một nhóm bảo vệ môi trường.
Cụm từ đi kèm
- environmental protection · bảo vệ môi trường
- environmental damage · tác hại môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ noun nhà bảo vệ môi trường
C
a person who works to protect nature from damage
nhà bảo vệ môi trường
Ví dụ
- My aunt is an environmentalist.Dì tôi là nhà bảo vệ môi trường.
- Environmentalists want to save the forest.Các nhà bảo vệ môi trường muốn cứu khu rừng.
Cụm từ đi kèm
- a leading environmentalist · nhà bảo vệ môi trường hàng đầu
- environmentalists say · các nhà bảo vệ môi trường nói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɑːrmlænd/ noun đất nông nghiệp
U
land that is used for growing crops or keeping animals
đất nông nghiệp
Ví dụ
- Green farmland lay around the village.Đất nông nghiệp xanh mướt trải quanh ngôi làng.
- New houses are being built on farmland.Nhà mới đang được xây trên đất nông nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- rich farmland · đất nông nghiệp màu mỡ
- flat farmland · đất canh tác bằng phẳng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a farmland'.
-
/floʊt/ verb nổi, trôi nổi
I
to stay on top of water or in the air
nổi, trôi nổi
Ví dụ
- The boat floats on the lake.Chiếc thuyền nổi trên mặt hồ.
- A leaf floated down the river.Một chiếc lá trôi xuôi theo dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- float on water · nổi trên mặt nước
- float away · trôi đi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sinkHọ từ
-
/floʊ/ noun dòng chảy, luồng
C,U
a steady movement of water, air or people in one direction
dòng chảy, luồng
Ví dụ
- The flow of the river is slow here.Dòng chảy của con sông ở đây rất chậm.
- There is a steady flow of traffic.Có dòng xe cộ qua lại liên tục.
Cụm từ đi kèm
- the flow of water · dòng nước chảy
- traffic flow · lưu lượng giao thông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/floʊ/ verb chảy, tuôn chảy
I
to move steadily and smoothly in one direction
chảy, tuôn chảy
Ví dụ
- The river flows into the sea.Con sông chảy ra biển.
- Water flowed down the hill.Nước chảy xuống đồi.
Cụm từ đi kèm
- flow into the sea · chảy ra biển
- flow freely · chảy tự do
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡroʊθ/ noun sự tăng trưởng, sự phát triển
U
the process of getting bigger, taller or more in number
sự tăng trưởng, sự phát triển
Ví dụ
- Plants need water for healthy growth.Cây cần nước để phát triển khỏe mạnh.
- The city has seen fast growth this year.Thành phố đã tăng trưởng nhanh trong năm nay.
Cụm từ đi kèm
- economic growth · tăng trưởng kinh tế
- population growth · sự gia tăng dân số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường là danh từ không đếm được. Động từ tương ứng là 'grow'.
-
/ˈhæbɪtæt/ noun môi trường sống
C
the natural place where an animal or plant usually lives
môi trường sống
Ví dụ
- Forests are the habitat of many animals.Rừng là môi trường sống của nhiều loài vật.
- Pollution can destroy a bird's habitat.Ô nhiễm có thể phá hủy môi trường sống của chim.
Cụm từ đi kèm
- natural habitat · môi trường sống tự nhiên
- destroy a habitat · phá hủy môi trường sống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/həˈraɪzn/ noun đường chân trời
C
the line where the sky seems to meet the land or sea
đường chân trời
Ví dụ
- The sun slowly sank below the horizon.Mặt trời từ từ lặn xuống dưới đường chân trời.
- We saw a ship on the horizon.Chúng tôi thấy một con tàu ở phía chân trời.
Cụm từ đi kèm
- on the horizon · ở phía chân trời
- the distant horizon · đường chân trời xa xa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm ở âm thứ hai: /həˈraɪzn/.
-
/ˈdʒʌŋɡl/ noun rừng rậm nhiệt đới
C,U
a thick forest in a hot, wet part of the world
rừng rậm nhiệt đới
Ví dụ
- Many animals live in the jungle.Nhiều loài động vật sống trong rừng rậm.
- They walked through the jungle for three days.Họ đi bộ xuyên rừng rậm suốt ba ngày.
Cụm từ đi kèm
- a thick jungle · rừng rậm dày đặc
- deep in the jungle · sâu trong rừng rậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lænd/ noun đất, đất liền
U
the solid part of the earth that is not sea, or ground used for farming
đất, đất liền
Ví dụ
- After many days at sea, we saw land.Sau nhiều ngày trên biển, chúng tôi nhìn thấy đất liền.
- The farmer bought some land near the river.Người nông dân mua một mảnh đất gần sông.
Cụm từ đi kèm
- farm land · đất nông nghiệp
- dry land · đất liền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
seaHọ từ
-
/lɔːɡ/ noun khúc gỗ, nhật ký ghi chép
C
a thick piece of a tree that has been cut or has fallen
khúc gỗ, nhật ký ghi chép
Ví dụ
- He put another log on the fire.Anh ấy cho thêm một khúc gỗ vào lửa.
- We sat on a log by the river.Chúng tôi ngồi trên một khúc gỗ bên sông.
Cụm từ đi kèm
- a log fire · lò sưởi đốt củi
- keep a log · ghi nhật ký
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrbl/ noun đá cẩm thạch, viên bi
U
a hard smooth stone, often white, used for buildings and statues
đá cẩm thạch, viên bi
Ví dụ
- The floor of the hall is made of marble.Sàn của đại sảnh được làm bằng đá cẩm thạch.
- The statue is carved from white marble.Bức tượng được tạc từ đá cẩm thạch trắng.
Cụm từ đi kèm
- white marble · đá cẩm thạch trắng
- a marble floor · sàn đá cẩm thạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'viên bi' (đếm được): 'play marbles' là chơi bi.
-
/məˈriːn/ adj thuộc biển, hải dương
relating to the sea and the animals and plants that live in it
thuộc biển, hải dương
Ví dụ
- She studies marine animals at university.Cô ấy nghiên cứu động vật biển ở trường đại học.
- Pollution is bad for marine life.Ô nhiễm có hại cho sinh vật biển.
Cụm từ đi kèm
- marine life · sinh vật biển
- a marine biologist · nhà sinh vật học biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
seaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪnərəl/ noun khoáng chất, khoáng sản
C
a natural substance found in the earth, such as salt or gold
khoáng chất, khoáng sản
Ví dụ
- The country is rich in minerals.Đất nước này giàu khoáng sản.
- Milk has minerals that make bones strong.Sữa có khoáng chất giúp xương chắc khỏe.
Cụm từ đi kèm
- mineral water · nước khoáng
- vitamins and minerals · vitamin và khoáng chất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maʊnt/ noun núi (dùng trước tên núi)
C
a mountain, used before the name of a mountain
núi (dùng trước tên núi)
Ví dụ
- They climbed Mount Fuji last summer.Họ đã leo núi Phú Sĩ vào mùa hè năm ngoái.
- Mount Everest is the highest mountain in the world.Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
Cụm từ đi kèm
- Mount Everest · đỉnh Everest
- climb a mount · leo núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt Mt. Dùng trước tên núi: Mount Fuji. Bình thường nói 'mountain'.
-
/ˈmaʊntntɑːp/ noun đỉnh núi
C
the highest part of a mountain
đỉnh núi
Ví dụ
- We had lunch on the mountaintop.Chúng tôi ăn trưa trên đỉnh núi.
- The view from the mountaintop was great.Khung cảnh từ đỉnh núi thật tuyệt.
Cụm từ đi kèm
- reach the mountaintop · lên tới đỉnh núi
- a snowy mountaintop · đỉnh núi phủ tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
summit, peakTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mʌd/ noun bùn
U
soft, wet earth that sticks to your shoes
bùn
Ví dụ
- My shoes are full of mud.Giày của tôi dính đầy bùn.
- The children played in the mud.Bọn trẻ chơi trong bùn.
Cụm từ đi kèm
- covered in mud · dính đầy bùn
- deep mud · bùn sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some mud', không nói 'a mud'.
-
/nes/ noun mũi đất, doi đất
C
a high piece of land that goes out into the sea
mũi đất, doi đất
Ví dụ
- A small lighthouse stands on the ness.Một ngọn hải đăng nhỏ đứng trên mũi đất.
- We walked along the ness to see the sea.Chúng tôi đi dọc mũi đất để ngắm biển.
Cụm từ đi kèm
- a rocky ness · một mũi đất đá
- the end of the ness · cuối mũi đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hiếm dùng; chủ yếu trong tên địa danh, ví dụ Loch Ness.
-
/ˈoʊʃn/ noun đại dương
C
a very large area of salt water between continents
đại dương
Ví dụ
- The ship crossed the ocean in ten days.Con tàu vượt đại dương trong mười ngày.
- We watched the sun rise over the ocean.Chúng tôi ngắm mặt trời mọc trên đại dương.
Cụm từ đi kèm
- the Pacific Ocean · Thái Bình Dương
- across the ocean · bên kia đại dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
seaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɪt/ noun hố sâu, hầm
C
a large deep hole in the ground
hố sâu, hầm
Ví dụ
- The workers dug a deep pit.Các công nhân đã đào một cái hố sâu.
- My dog fell into the pit.Con chó của tôi rơi xuống hố.
Cụm từ đi kèm
- dig a pit · đào một cái hố
- a coal pit · mỏ than
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɔɪzənəs/ adj có độc
able to make you ill or kill you if eaten or touched
có độc
Ví dụ
- Some mushrooms are poisonous.Một số loại nấm có độc.
- This snake is not poisonous.Con rắn này không có độc.
Cụm từ đi kèm
- a poisonous snake · rắn độc
- poisonous plants · cây có độc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
toxicTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/poʊl/ noun cực (Trái Đất), cột
C
one of the two ends of the earth, in the far north or south
cực (Trái Đất), cột
Ví dụ
- Ice covers the North Pole.Băng bao phủ Bắc Cực.
- Few people have been to the South Pole.Rất ít người từng đến Nam Cực.
Cụm từ đi kèm
- the North Pole · Bắc Cực
- the South Pole · Nam Cực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'cột, sào': a flag pole (cột cờ). Đừng nhầm với 'poll' (cuộc thăm dò).
-
/pəˈluːtnt/ noun chất gây ô nhiễm
C
a harmful substance that makes air, water or land dirty
chất gây ô nhiễm
Ví dụ
- Smoke from cars is a common pollutant.Khói xe là một chất gây ô nhiễm phổ biến.
- The river is full of harmful pollutants.Dòng sông đầy các chất gây ô nhiễm có hại.
Cụm từ đi kèm
- air pollutants · chất ô nhiễm không khí
- a harmful pollutant · một chất ô nhiễm có hại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːnd/ noun cái ao
C
a small area of water, smaller than a lake
cái ao
Ví dụ
- Ducks swim in the pond.Những con vịt bơi trong ao.
- There is a small pond in the garden.Trong vườn có một cái ao nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a fish pond · ao cá
- a garden pond · ao trong vườn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌprezərˈveɪʃn/ noun sự bảo tồn, sự gìn giữ
U
the act of keeping something safe and in good condition
sự bảo tồn, sự gìn giữ
Ví dụ
- The preservation of old buildings is important.Việc bảo tồn các tòa nhà cổ rất quan trọng.
- They work for the preservation of the forest.Họ làm việc để bảo vệ khu rừng.
Cụm từ đi kèm
- the preservation of nature · việc bảo tồn thiên nhiên
- food preservation · bảo quản thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protectionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/prɪˈzɜːrv/ verb bảo tồn, giữ gìn
T
to keep something safe or in its good condition
bảo tồn, giữ gìn
Ví dụ
- We must preserve our old buildings.Chúng ta phải bảo tồn các tòa nhà cổ của mình.
- Salt helps to preserve fish.Muối giúp bảo quản cá.
Cụm từ đi kèm
- preserve food · bảo quản thức ăn
- preserve the environment · bảo vệ môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protect, keepTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪnfɔːrɪst/ noun rừng mưa nhiệt đới
C
a thick forest in a hot place where it rains a lot
rừng mưa nhiệt đới
Ví dụ
- Many animals live in the rainforest.Nhiều loài động vật sống trong rừng mưa nhiệt đới.
- We must protect the rainforest.Chúng ta phải bảo vệ rừng mưa nhiệt đới.
Cụm từ đi kèm
- a tropical rainforest · rừng mưa nhiệt đới
- protect the rainforest · bảo vệ rừng mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːˈsaɪkld/ adj được tái chế
made from old things that were used before
được tái chế
Ví dụ
- This notebook is made of recycled paper.Cuốn vở này được làm từ giấy tái chế.
- We use recycled bags at the market.Chúng tôi dùng túi tái chế ở chợ.
Cụm từ đi kèm
- recycled paper · giấy tái chế
- recycled plastic · nhựa tái chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/ noun việc tái chế
U
the process of making old things into new things
việc tái chế
Ví dụ
- Recycling helps to protect the environment.Việc tái chế giúp bảo vệ môi trường.
- Put the bottles in the recycling bin.Hãy bỏ chai vào thùng tái chế.
Cụm từ đi kèm
- a recycling bin · thùng tái chế
- plastic recycling · tái chế nhựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/riːf/ noun rạn san hô, đá ngầm
C
a line of rock or coral near the top of the sea
rạn san hô, đá ngầm
Ví dụ
- Many colourful fish live on the reef.Nhiều loài cá sặc sỡ sống ở rạn san hô.
- The boat hit a reef near the island.Con thuyền va phải đá ngầm gần hòn đảo.
Cụm từ đi kèm
- a coral reef · rạn san hô
- dive on a reef · lặn ở rạn san hô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrefjuːs/ noun rác thải
U
things that people throw away; rubbish
rác thải
Ví dụ
- The refuse is collected every Monday.Rác được thu gom vào mỗi thứ Hai.
- Put the refuse in the bin.Hãy bỏ rác vào thùng.
Cụm từ đi kèm
- refuse collection · việc thu gom rác
- household refuse · rác thải sinh hoạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rubbish, garbageTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈrefjuːs/ (nhấn âm đầu), động từ refuse đọc /rɪˈfjuːz/.
-
/rɪˈzɜːrv/ noun khu bảo tồn, dự trữ
C
an area of land where animals and plants are protected
khu bảo tồn, dự trữ
Ví dụ
- We visited a nature reserve near the lake.Chúng tôi đã đến thăm một khu bảo tồn thiên nhiên gần hồ.
- The country has a large reserve of oil.Đất nước này có trữ lượng dầu lớn.
Cụm từ đi kèm
- a nature reserve · khu bảo tồn thiên nhiên
- a reserve of food · lượng thực phẩm dự trữ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'reserve' nhấn vào thứ cất giữ; động từ 'reserve' đọc giống nhau /rɪˈzɜːrv/.
-
/ˈroʊlɪŋ/ adj nhấp nhô, thoai thoải
having gentle slopes that rise and fall
nhấp nhô, thoai thoải
Ví dụ
- We walked across the rolling green hills.Chúng tôi đi bộ qua những ngọn đồi xanh thoai thoải.
- The farm sits among rolling fields.Trang trại nằm giữa những cánh đồng nhấp nhô.
Cụm từ đi kèm
- rolling hills · đồi thoai thoải
- rolling countryside · vùng quê nhấp nhô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sænd/ noun cát
U
very small pieces of stone found on beaches and in deserts
cát
Ví dụ
- The children played in the sand.Bọn trẻ chơi trên cát.
- I felt hot sand under my feet.Tôi cảm thấy cát nóng dưới chân.
Cụm từ đi kèm
- golden sand · cát vàng
- a grain of sand · một hạt cát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some sand', không nói 'a sand'.
-
/ˈsiːwɔːtər/ noun nước biển
U
the salty water of the sea
nước biển
Ví dụ
- Seawater is too salty to drink.Nước biển quá mặn nên không uống được.
- The children played in the warm seawater.Bọn trẻ chơi trong nước biển ấm.
Cụm từ đi kèm
- salty seawater · nước biển mặn
- clean seawater · nước biển sạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sloʊp/ noun dốc, sườn dốc
C
a surface with one end higher than the other, like the side of a hill
dốc, sườn dốc
Ví dụ
- We walked up the slope slowly.Chúng tôi từ từ đi lên con dốc.
- The children ran down the slope.Bọn trẻ chạy xuống con dốc.
Cụm từ đi kèm
- a steep slope · dốc đứng
- a ski slope · dốc trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stiːp/ adj dốc, dốc đứng
going up or down very quickly, not gradually
dốc, dốc đứng
Ví dụ
- The hill is very steep.Ngọn đồi rất dốc.
- We climbed a steep road.Chúng tôi leo lên một con đường dốc.
Cụm từ đi kèm
- a steep hill · ngọn đồi dốc
- a steep road · con đường dốc
Dạng từ
- comparative steeper
- superlative steepest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
gentle, flatHọ từ
-
/striːm/ noun dòng suối, con suối nhỏ
C
a small narrow river
dòng suối, con suối nhỏ
Ví dụ
- We sat by a stream and had lunch.Chúng tôi ngồi bên con suối và ăn trưa.
- The children play in the stream.Bọn trẻ chơi đùa ở con suối.
Cụm từ đi kèm
- a mountain stream · suối trên núi
- cross a stream · băng qua suối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmət/ noun đỉnh núi, đỉnh cao
C
the highest point of a mountain
đỉnh núi, đỉnh cao
Ví dụ
- We reached the summit before noon.Chúng tôi lên tới đỉnh núi trước buổi trưa.
- The summit was covered with snow.Đỉnh núi phủ đầy tuyết.
Cụm từ đi kèm
- reach the summit · lên tới đỉnh
- the summit of a mountain · đỉnh của ngọn núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
top, peakTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/taɪd/ noun thủy triều
C
the regular rise and fall of the sea
thủy triều
Ví dụ
- The tide is coming in, so move your bags.Thủy triều đang lên, hãy dời túi của bạn đi.
- We walked on the beach at low tide.Chúng tôi đi dạo trên bãi biển lúc thủy triều xuống.
Cụm từ đi kèm
- high tide · thủy triều lên
- low tide · thủy triều xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪl/ noun đường mòn
C
a path through the countryside or the forest
đường mòn
Ví dụ
- We followed the trail up the mountain.Chúng tôi đi theo đường mòn lên núi.
- The walking trail goes through a quiet forest.Đường mòn đi bộ chạy xuyên qua khu rừng yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- a walking trail · đường mòn đi bộ
- follow a trail · đi theo đường mòn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pathTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjuːnɪvɜːrs/ noun vũ trụ
C
all of space, with the stars and planets in it
vũ trụ
Ví dụ
- Scientists study how the universe began.Các nhà khoa học nghiên cứu vũ trụ đã bắt đầu như thế nào.
- There are millions of stars in the universe.Có hàng triệu ngôi sao trong vũ trụ.
Cụm từ đi kèm
- the whole universe · toàn bộ vũ trụ
- the size of the universe · kích thước của vũ trụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cosmos, spaceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/vɑːlˈkeɪnoʊ/ noun núi lửa
C
a mountain with a hole at the top where hot rock and gas come out
núi lửa
Ví dụ
- The volcano erupted last night.Núi lửa đã phun trào vào đêm qua.
- We climbed a volcano on our holiday.Chúng tôi đã leo lên một ngọn núi lửa trong kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- an active volcano · núi lửa đang hoạt động
- a volcano erupts · núi lửa phun trào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪst/ adj thải, bỏ đi
no longer wanted or used, and thrown away
thải, bỏ đi
Ví dụ
- Waste paper goes into the blue bin.Giấy thải được bỏ vào thùng màu xanh.
- The factory pumps waste water into the river.Nhà máy xả nước thải ra sông.
Cụm từ đi kèm
- waste paper · giấy thải
- waste water · nước thải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪst/ noun rác thải, sự lãng phí
U
something thrown away; using too much of something without good reason
rác thải, sự lãng phí
Ví dụ
- We try to cut down on plastic waste.Chúng tôi cố gắng giảm rác thải nhựa.
- It is a waste of time to wait here.Đợi ở đây là lãng phí thời gian.
Cụm từ đi kèm
- a waste of time · sự lãng phí thời gian
- food waste · rác thải thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rubbish, garbageTừ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'rác thải' là danh từ không đếm được; 'a waste of' = sự lãng phí.
-
/ˈwɔːtərfɔːl/ noun thác nước
C
a place where a river falls down from a high rock
thác nước
Ví dụ
- We walked to a beautiful waterfall in the forest.Chúng tôi đi bộ đến một thác nước đẹp trong rừng.
- The sound of the waterfall was very loud.Tiếng thác nước rất ồn.
Cụm từ đi kèm
- a tall waterfall · một thác nước cao
- the foot of the waterfall · chân thác nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwetlænd/ noun vùng đất ngập nước
C
an area of land that is always very wet, where birds and plants live
vùng đất ngập nước
Ví dụ
- Many birds live in the wetland near our town.Nhiều loài chim sống ở vùng đất ngập nước gần thị trấn chúng tôi.
- The government wants to protect the wetlands.Chính phủ muốn bảo vệ các vùng đất ngập nước.
Cụm từ đi kèm
- protect the wetlands · bảo vệ vùng đất ngập nước
- a coastal wetland · vùng đất ngập nước ven biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
marsh, swampTừ trái nghĩa
Họ từ