Từ vựng B1 — Thể thao
Các môn thể thao, tập luyện, vận động viên, đội, trận đấu, cuộc thi, dụng cụ và địa điểm thể thao.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/eˈroʊbɪks/ noun thể dục nhịp điệu
U
exercises done to music to make your heart and body strong
thể dục nhịp điệu
Ví dụ
- I do aerobics twice a week.Tôi tập thể dục nhịp điệu hai lần một tuần.
- She goes to an aerobics class after work.Cô ấy đi học lớp thể dục nhịp điệu sau giờ làm.
Cụm từ đi kèm
- an aerobics class · lớp thể dục nhịp điệu
- do aerobics · tập thể dục nhịp điệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tận cùng bằng -s nhưng là danh từ không đếm được: 'aerobics is fun'.
-
/æθˈletɪk/ adj khỏe mạnh, giỏi thể thao
strong, fit and good at sports
khỏe mạnh, giỏi thể thao
Ví dụ
- He is tall and athletic.Anh ấy cao và khỏe mạnh.
- She has an athletic body.Cô ấy có thân hình khỏe khoắn.
Cụm từ đi kèm
- an athletic build · vóc dáng thể thao
- athletic shoes · giày thể thao
Dạng từ
- comparative more athletic
- superlative most athletic
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bæt/ verb đánh bóng bằng gậy
I
to hit the ball with a long wooden stick in a game
đánh bóng bằng gậy
Ví dụ
- He bats first in our team.Anh ấy là người đánh bóng đầu tiên trong đội chúng tôi.
- She batted well in the match.Cô ấy đánh bóng rất tốt trong trận đấu.
Cụm từ đi kèm
- bat first · đánh bóng trước
- bat well · đánh bóng tốt
Dạng từ
- pp batted
- past batted
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/biːt/ verb đánh bại, thắng
T
to win against someone in a game or fight
đánh bại, thắng
Ví dụ
- Our team beat them three to one.Đội chúng tôi thắng họ ba trên một.
- She beat me at chess.Cô ấy thắng tôi trong ván cờ.
Cụm từ đi kèm
- beat the other team · đánh bại đội kia
- beat someone at a game · thắng ai đó trong một trò chơi
Dạng từ
- pp beaten
- past beat
Từ đồng nghĩa
defeatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/boʊ/ noun cây cung
C
a curved piece of wood used to shoot arrows
cây cung
Ví dụ
- He shot an arrow with a bow.Anh ấy bắn mũi tên bằng một cây cung.
- She learns to use a bow after school.Cô ấy học bắn cung sau giờ học.
Cụm từ đi kèm
- a bow and arrow · cung tên
- draw a bow · giương cung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Bow' /boʊ/ là cây cung; 'bow' /baʊ/ là cúi chào. Cùng chữ, khác phát âm.
-
/boʊl/ verb ném bóng (trong môn cricket)
T,I
to throw the ball to the person who is hitting it, in a game
ném bóng (trong môn cricket)
Ví dụ
- He bowls very fast.Anh ấy ném bóng rất nhanh.
- She bowled three balls and then rested.Cô ấy ném ba quả bóng rồi nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- bowl a ball · ném một quả bóng
- bowl fast · ném bóng nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːksɪŋ/ noun môn đấm bốc, quyền anh
U
a sport in which two people hit each other with their hands
môn đấm bốc, quyền anh
Ví dụ
- My brother loves boxing.Anh trai tôi thích đấm bốc.
- We watched a boxing match on TV.Chúng tôi xem một trận đấm bốc trên ti vi.
Cụm từ đi kèm
- a boxing match · trận đấm bốc
- boxing gloves · găng tay đấm bốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/brɑːnz/ noun đồng, huy chương đồng
U
a brown metal, or a prize for coming third in a race
đồng, huy chương đồng
Ví dụ
- She won a bronze in the race.Cô ấy giành huy chương đồng trong cuộc đua.
- The statue is made of bronze.Bức tượng được làm bằng đồng.
Cụm từ đi kèm
- a bronze medal · huy chương đồng
- a bronze statue · bức tượng đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃæmpiən/ noun nhà vô địch
C
a person who wins a sports competition
nhà vô địch
Ví dụ
- She is the world tennis champion.Cô ấy là nhà vô địch quần vợt thế giới.
- Our team became the champion this year.Đội của chúng tôi trở thành nhà vô địch năm nay.
Cụm từ đi kèm
- a world champion · nhà vô địch thế giới
- the reigning champion · nhà đương kim vô địch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
winnerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaɪmər/ noun người leo núi
C
a person who goes up mountains or rocks as a sport
người leo núi
Ví dụ
- The climber reached the top at noon.Người leo núi lên tới đỉnh vào buổi trưa.
- My brother is a good climber.Anh trai tôi là người leo núi giỏi.
Cụm từ đi kèm
- a mountain climber · người leo núi
- an experienced climber · người leo núi có kinh nghiệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ 'b' trong climber không đọc (/ˈklaɪmər/).
-
/kəmˈpiːt/ verb thi đấu, cạnh tranh
I
to try to win something by being better than others
thi đấu, cạnh tranh
Ví dụ
- Ten runners compete in the race.Mười vận động viên thi đấu trong cuộc đua.
- Shops compete with each other on price.Các cửa hàng cạnh tranh nhau về giá.
Cụm từ đi kèm
- compete with someone · cạnh tranh với ai
- compete for a prize · tranh giải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'compete with/against' (đối thủ) và 'compete for' (giải thưởng), không dùng 'compete to'.
-
/dɪˈfiːt/ verb đánh bại
T
to win against someone in a game, fight or competition
đánh bại
Ví dụ
- Our team defeated the champions.Đội chúng tôi đã đánh bại nhà vô địch.
- The army was defeated after a long war.Quân đội bị đánh bại sau một cuộc chiến dài.
Cụm từ đi kèm
- defeat an enemy · đánh bại kẻ thù
- be defeated by · bị đánh bại bởi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
beatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈfendər/ noun hậu vệ, người bảo vệ
C
a player whose job is to stop the other team from scoring
hậu vệ, người bảo vệ
Ví dụ
- The defender stopped the ball.Hậu vệ đã chặn được quả bóng.
- He is the best defender in the team.Anh ấy là hậu vệ giỏi nhất đội.
Cụm từ đi kèm
- a strong defender · một hậu vệ mạnh
- a defender of rights · người bảo vệ quyền lợi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/daɪv/ noun cú lặn, cú nhảy lao đầu xuống nước
C
a jump into water with your head going first
cú lặn, cú nhảy lao đầu xuống nước
Ví dụ
- He made a perfect dive into the pool.Anh ấy thực hiện một cú nhảy hoàn hảo xuống bể bơi.
- We went for a dive in the sea.Chúng tôi đi lặn dưới biển.
Cụm từ đi kèm
- a deep dive · cú lặn sâu
- take a dive · lao xuống nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/daɪv/ verb lặn, nhảy lao đầu xuống nước
I
to jump into water with your head first, or swim deep under water
lặn, nhảy lao đầu xuống nước
Ví dụ
- The boy dived into the river.Cậu bé nhảy lao xuống sông.
- They dive to see fish near the rocks.Họ lặn để xem cá gần các tảng đá.
Cụm từ đi kèm
- dive into the water · lặn xuống nước
- dive for pearls · lặn tìm ngọc trai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: 'dived' (Anh-Anh, Anh-Mỹ), 'dove' cũng dùng ở Mỹ.
-
/ˈdaɪvər/ noun thợ lặn, người lặn
C
a person who swims deep under water, often with special equipment
thợ lặn, người lặn
Ví dụ
- The diver found an old boat under the sea.Người thợ lặn tìm thấy một chiếc thuyền cũ dưới biển.
- My brother is a good diver.Anh trai tôi lặn rất giỏi.
Cụm từ đi kèm
- a scuba diver · thợ lặn có bình khí
- a professional diver · thợ lặn chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaɪvɪŋ/ noun môn lặn, việc lặn
U
the sport or activity of swimming deep under water or jumping into water
môn lặn, việc lặn
Ví dụ
- He likes diving in warm seas.Anh ấy thích lặn ở vùng biển ấm.
- Diving is popular on this island.Môn lặn rất phổ biến trên hòn đảo này.
Cụm từ đi kèm
- scuba diving · lặn có bình khí
- go diving · đi lặn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈstriːm spɔːrts/ noun thể thao mạo hiểm
C
exciting sports that are dangerous, such as jumping from a plane
thể thao mạo hiểm
Ví dụ
- My brother loves extreme sports.Anh trai tôi rất thích thể thao mạo hiểm.
- Extreme sports can be dangerous without training.Thể thao mạo hiểm có thể nguy hiểm nếu không được luyện tập.
Cụm từ đi kèm
- love extreme sports · thích thể thao mạo hiểm
- an extreme sports fan · người hâm mộ thể thao mạo hiểm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng dạng số nhiều: extreme sports (một môn là 'an extreme sport').
-
/ˈfɪtnəs/ noun sự khỏe mạnh, thể lực
U
the good health of a body that is strong from exercise
sự khỏe mạnh, thể lực
Ví dụ
- Running is good for your fitness.Chạy bộ tốt cho thể lực của bạn.
- He goes to a fitness class twice a week.Anh ấy đi lớp thể dục hai lần một tuần.
Cụm từ đi kèm
- physical fitness · thể chất khỏe mạnh
- a fitness class · lớp thể dục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a fitness'.
-
/ˈɡoʊlkiːpər/ noun thủ môn
C
the player who stops the ball from going into the net
thủ môn
Ví dụ
- The goalkeeper caught the ball.Thủ môn bắt được quả bóng.
- Our goalkeeper played very well today.Thủ môn của chúng tôi hôm nay chơi rất hay.
Cụm từ đi kèm
- a good goalkeeper · một thủ môn giỏi
- the team's goalkeeper · thủ môn của đội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
goalieTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡɑːlfər/ noun người chơi gôn
C
a person who plays golf
người chơi gôn
Ví dụ
- My father is a keen golfer.Bố tôi là một người chơi gôn nhiệt tình.
- The golfer hit the ball very far.Người chơi gôn đánh quả bóng rất xa.
Cụm từ đi kèm
- a professional golfer · một tay golf chuyên nghiệp
- a keen golfer · một người chơi gôn nhiệt tình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɪm/ noun phòng tập thể dục
C
a place with equipment where people do exercise
phòng tập thể dục
Ví dụ
- I go to the gym after work.Tôi đến phòng tập sau giờ làm.
- He has a gym membership.Anh ấy có thẻ thành viên phòng tập.
Cụm từ đi kèm
- go to the gym · đi tập gym
- a gym membership · thẻ thành viên phòng tập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɪmˈnæstɪks/ noun môn thể dục dụng cụ
U
a sport that uses exercises on the floor and on special equipment
môn thể dục dụng cụ
Ví dụ
- She does gymnastics twice a week.Cô ấy tập thể dục dụng cụ hai lần một tuần.
- My daughter loves gymnastics classes.Con gái tôi rất thích các lớp thể dục dụng cụ.
Cụm từ đi kèm
- do gymnastics · tập thể dục dụng cụ
- a gymnastics club · câu lạc bộ thể dục dụng cụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tận cùng bằng -s nhưng là danh từ không đếm được: 'Gymnastics is fun'.
-
/ˈhændbɔːl/ noun bóng ném
U
a team sport in which players throw a ball into a goal
bóng ném
Ví dụ
- We play handball at school.Chúng tôi chơi bóng ném ở trường.
- Handball is popular in Europe.Bóng ném phổ biến ở châu Âu.
Cụm từ đi kèm
- play handball · chơi bóng ném
- a handball team · đội bóng ném
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhelmɪt/ noun mũ bảo hiểm
C
a hard hat that protects your head
mũ bảo hiểm
Ví dụ
- Always wear a helmet when you ride a bike.Luôn đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
- The workers wore yellow helmets.Các công nhân đội mũ bảo hiểm màu vàng.
Cụm từ đi kèm
- wear a helmet · đội mũ bảo hiểm
- a safety helmet · mũ bảo hộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪs ˌhɑːki/ noun khúc côn cầu trên băng
U
a fast game played on ice by two teams who hit a small disc with sticks
khúc côn cầu trên băng
Ví dụ
- My brother plays ice hockey every winter.Anh trai tôi chơi khúc côn cầu trên băng mỗi mùa đông.
- We watched an ice hockey game on TV.Chúng tôi xem một trận khúc côn cầu trên băng trên TV.
Cụm từ đi kèm
- play ice hockey · chơi khúc côn cầu trên băng
- an ice hockey team · một đội khúc côn cầu trên băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'play ice hockey', không dùng 'an ice hockey'.
-
/ˈaɪs ˌskeɪtɪŋ/ noun trượt băng
U
the sport or activity of moving across ice wearing special boots with blades
trượt băng
Ví dụ
- We go ice skating on Saturdays.Chúng tôi đi trượt băng vào các ngày thứ Bảy.
- Ice skating is difficult for beginners.Trượt băng khó đối với người mới học.
Cụm từ đi kèm
- go ice skating · đi trượt băng
- an ice skating rink · sân trượt băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɑːɡ/ verb chạy bộ chậm
I
to run slowly for exercise
chạy bộ chậm
Ví dụ
- I jog in the park every morning.Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
- They jogged along the beach.Họ chạy bộ dọc bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- jog around the park · chạy bộ quanh công viên
- go jogging · đi chạy bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒɑːɡɪŋ/ noun môn chạy bộ
U
the activity of running slowly for exercise
môn chạy bộ
Ví dụ
- Jogging is good for your heart.Chạy bộ tốt cho tim của bạn.
- My brother goes jogging before work.Anh trai tôi đi chạy bộ trước khi đi làm.
Cụm từ đi kèm
- go jogging · đi chạy bộ
- jogging shoes · giày chạy bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go jogging', không nói 'go to jogging'.
-
/liːɡ/ noun giải đấu, liên đoàn
C
a group of sports teams that play against each other
giải đấu, liên đoàn
Ví dụ
- Our team is top of the league this year.Đội của chúng tôi đứng đầu giải năm nay.
- He plays football in the local league.Anh ấy chơi bóng đá ở giải đấu của địa phương.
Cụm từ đi kèm
- the football league · giải bóng đá
- a league table · bảng xếp hạng giải đấu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpærəʃuːt/ noun cái dù, dù nhảy
C
a large piece of cloth that lets a person fall slowly from a plane
cái dù, dù nhảy
Ví dụ
- He jumped out of the plane with a parachute.Anh ấy nhảy khỏi máy bay với một chiếc dù.
- The parachute opened slowly.Chiếc dù mở ra từ từ.
Cụm từ đi kèm
- open a parachute · mở dù
- a parachute jump · cú nhảy dù
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/reɪs/ noun cuộc đua
C
a competition to see who is the fastest
cuộc đua
Ví dụ
- She won the race at school.Cô bé đã thắng cuộc đua ở trường.
- The horse race starts at three o'clock.Cuộc đua ngựa bắt đầu lúc ba giờ.
Cụm từ đi kèm
- win a race · thắng cuộc đua
- a car race · cuộc đua ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ race còn có nghĩa 'chủng tộc'. Ở đây là nghĩa 'cuộc đua'.
-
/reɪs/ verb đua, chạy đua
T,I
to take part in a competition to see who is fastest
đua, chạy đua
Ví dụ
- The boys raced across the field.Các cậu bé chạy đua qua cánh đồng.
- I will race you to the door.Tớ sẽ chạy đua với cậu tới cửa.
Cụm từ đi kèm
- race against someone · đua với ai
- race home · chạy vội về nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrekərd/ noun kỷ lục, hồ sơ
C
the best result ever in a sport or other activity
kỷ lục, hồ sơ
Ví dụ
- She broke the world record in swimming.Cô ấy đã phá kỷ lục thế giới môn bơi.
- He keeps a record of all his money.Anh ấy giữ hồ sơ ghi lại tất cả tiền của mình.
Cụm từ đi kèm
- break a record · phá kỷ lục
- a world record · kỷ lục thế giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈrekərd/, động từ nhấn âm sau /rɪˈkɔːrd/.
-
/ˌrefəˈriː/ noun trọng tài
C
the person who makes sure the players follow the rules in a game
trọng tài
Ví dụ
- The referee stopped the match for a minute.Trọng tài đã dừng trận đấu một phút.
- My uncle is a football referee.Chú tôi là một trọng tài bóng đá.
Cụm từ đi kèm
- a football referee · trọng tài bóng đá
- the referee's whistle · tiếng còi của trọng tài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raʊnd/ noun vòng, hiệp
C
one part of a game, race or competition
vòng, hiệp
Ví dụ
- She won the first round of the game.Cô ấy thắng vòng đầu tiên của trận đấu.
- He bought a round of drinks for his friends.Anh ấy mua một lượt đồ uống cho bạn bè.
Cụm từ đi kèm
- the first round · vòng đầu
- a round of applause · một tràng pháo tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skɔːr/ verb ghi điểm, ghi bàn
T,I
to win a point or goal in a game
ghi điểm, ghi bàn
Ví dụ
- He scored two goals in the match.Anh ấy ghi hai bàn trong trận đấu.
- Our team scored in the last minute.Đội chúng tôi ghi bàn ở phút cuối.
Cụm từ đi kèm
- score a goal · ghi bàn
- score points · ghi điểm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skeɪt/ verb trượt băng, trượt pa-tin
I
to move on ice or hard ground wearing boots with wheels or blades
trượt băng, trượt pa-tin
Ví dụ
- We skate on the lake in winter.Chúng tôi trượt băng trên hồ vào mùa đông.
- She learned to skate when she was six.Cô ấy học trượt pa-tin khi sáu tuổi.
Cụm từ đi kèm
- skate on ice · trượt băng
- learn to skate · học trượt băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skiː/ verb trượt tuyết
I
to move over snow on two long flat boards fixed to your boots
trượt tuyết
Ví dụ
- We ski in the mountains every winter.Chúng tôi trượt tuyết trên núi mỗi mùa đông.
- My father taught me to ski.Bố tôi dạy tôi trượt tuyết.
Cụm từ đi kèm
- go to ski · đi trượt tuyết
- learn to ski · học trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc là /skiː/ (như 'ski' trong tiếng Việt 'xki'), không đọc là 'ski' ngắn.
-
/ˈsnoʊbɔːrd/ noun ván trượt tuyết
C
a wide board that you stand on to slide down snowy hills
ván trượt tuyết
Ví dụ
- He got a new snowboard for his birthday.Cậu ấy được tặng một tấm ván trượt tuyết mới vào sinh nhật.
- I left my snowboard at the hotel.Tôi để ván trượt tuyết ở khách sạn.
Cụm từ đi kèm
- ride a snowboard · trượt ván tuyết
- rent a snowboard · thuê một tấm ván trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspekteɪtər/ noun khán giả
C
a person who watches a game or an event
khán giả
Ví dụ
- Thousands of spectators came to the match.Hàng nghìn khán giả đã đến xem trận đấu.
- The spectators clapped at the end.Khán giả vỗ tay vào cuối trận.
Cụm từ đi kèm
- a spectator sport · môn thể thao cho khán giả
- thousands of spectators · hàng nghìn khán giả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
viewerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/spɔːrts/ adj thể thao, dùng cho thể thao
used for or related to sport
thể thao, dùng cho thể thao
Ví dụ
- I bought a new sports bag.Tôi đã mua một chiếc túi thể thao mới.
- He likes to watch the sports news.Anh ấy thích xem tin tức thể thao.
Cụm từ đi kèm
- a sports car · xe thể thao
- a sports center · trung tâm thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đứng trước danh từ, không thêm 's' thứ hai: 'sports shop', 'sports day'. Tiếng Anh Mỹ cũng dùng 'sport' (danh từ).
-
/ˈspɔːrtsmənʃɪp/ noun tinh thần thể thao
U
fair and polite behavior when you play or when you lose a game
tinh thần thể thao
Ví dụ
- He shook hands with the winner. That is good sportsmanship.Anh ấy bắt tay người thắng cuộc. Đó là tinh thần thể thao tốt.
- The coach teaches the boys sportsmanship.Huấn luyện viên dạy các cậu bé tinh thần thể thao.
Cụm từ đi kèm
- show good sportsmanship · thể hiện tinh thần thể thao
- a lack of sportsmanship · thiếu tinh thần thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a sportsmanship'.
-
/səˈpɔːrtər/ noun người ủng hộ, cổ động viên
C
a person who likes a team or a group and shows it
người ủng hộ, cổ động viên
Ví dụ
- He is a big supporter of the local team.Anh ấy là cổ động viên lớn của đội bóng địa phương.
- The supporters sang loudly in the stadium.Các cổ động viên hát to trên sân vận động.
Cụm từ đi kèm
- a football supporter · cổ động viên bóng đá
- a strong supporter · người ủng hộ nhiệt tình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fanTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈswɪmər/ noun vận động viên bơi lội, người bơi
C
a person who swims, especially in a race
vận động viên bơi lội, người bơi
Ví dụ
- She is a very fast swimmer.Cô ấy là một người bơi rất nhanh.
- The swimmers waited at the side of the pool.Các vận động viên bơi chờ ở thành bể bơi.
Cụm từ đi kèm
- a strong swimmer · người bơi giỏi
- an Olympic swimmer · vận động viên bơi lội Olympic
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtiːmmeɪt/ noun đồng đội
C
a person who plays in the same team as you
đồng đội
Ví dụ
- My teammate passed me the ball.Đồng đội chuyền bóng cho tôi.
- I train with my teammates every Saturday.Tôi tập cùng đồng đội vào mỗi thứ Bảy.
Cụm từ đi kèm
- a good teammate · một đồng đội tốt
- play with a teammate · chơi cùng đồng đội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʊrnəmənt/ noun giải đấu
C
a sports competition in which many players or teams play several games
giải đấu
Ví dụ
- Our team won the school tennis tournament.Đội của chúng tôi đã thắng giải quần vợt của trường.
- The tournament starts on Saturday morning.Giải đấu bắt đầu vào sáng thứ Bảy.
Cụm từ đi kèm
- win a tournament · thắng một giải đấu
- a football tournament · giải đấu bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɪktəri/ noun chiến thắng
C,U
success in a game, fight or competition
chiến thắng
Ví dụ
- Our team celebrated its victory in the final.Đội của chúng tôi ăn mừng chiến thắng trong trận chung kết.
- The victory made everyone very happy.Chiến thắng đó làm mọi người rất vui.
Cụm từ đi kèm
- win a victory · giành chiến thắng
- a great victory · một chiến thắng lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
win, triumphTừ trái nghĩa
defeat, lossHọ từ
-
/ˈwɪsl/ noun cái còi, tiếng còi
C
a small tool you blow to make a high sound; the sound itself
cái còi, tiếng còi
Ví dụ
- The referee blew his whistle to stop the game.Trọng tài thổi còi để dừng trận đấu.
- We heard the whistle of the train.Chúng tôi nghe tiếng còi tàu.
Cụm từ đi kèm
- blow a whistle · thổi còi
- the final whistle · tiếng còi kết thúc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪndsɜːrfɪŋ/ noun môn lướt ván buồm
U
a sport in which you stand on a board with a sail and move on water
môn lướt ván buồm
Ví dụ
- My cousin goes windsurfing every summer.Anh họ tôi đi lướt ván buồm vào mỗi mùa hè.
- Windsurfing is easier when there is a strong wind.Lướt ván buồm dễ hơn khi có gió mạnh.
Cụm từ đi kèm
- go windsurfing · đi lướt ván buồm
- a windsurfing lesson · một buổi học lướt ván buồm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɜːrkaʊt/ noun buổi tập luyện
C
a period of hard physical exercise to keep fit
buổi tập luyện
Ví dụ
- I do a short workout every morning.Sáng nào tôi cũng tập luyện một lúc.
- The workout at the gym made me tired.Buổi tập ở phòng gym làm tôi mệt.
Cụm từ đi kèm
- a daily workout · buổi tập hằng ngày
- a gym workout · buổi tập ở phòng gym
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
exercise, trainingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjoʊɡə/ noun yoga
U
a set of body exercises and breathing that helps you relax
yoga
Ví dụ
- I do yoga every morning before work.Tôi tập yoga mỗi sáng trước khi đi làm.
- She teaches a yoga class at the park.Cô ấy dạy một lớp yoga ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- do yoga · tập yoga
- a yoga class · lớp yoga
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: 'do yoga', không nói 'a yoga'.