Từ vựng B1 — Số và số lượng
Số đếm, số thứ tự, phân số, đơn vị đo, lượng và vật chứa, và các từ chỉ số lượng.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈmaʊnt/ noun số lượng, lượng
C
how much of something there is
số lượng, lượng
Ví dụ
- I spent a large amount of money on this bag.Tôi đã tiêu một khoản tiền lớn cho chiếc túi này.
- Add a small amount of salt.Hãy thêm một chút muối.
Cụm từ đi kèm
- a large amount of · một lượng lớn
- a small amount of · một lượng nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'amount of' với danh từ không đếm được (money, water); với danh từ đếm được dùng 'number of'.
-
/bʌntʃ/ noun bó, chùm, nải
C
a number of things of the same kind that are joined or held together
bó, chùm, nải
Ví dụ
- He bought a bunch of flowers.Anh ấy mua một bó hoa.
- She ate a bunch of grapes.Cô ấy ăn một chùm nho.
Cụm từ đi kèm
- a bunch of flowers · một bó hoa
- a bunch of keys · một chùm chìa khóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkælkjuleɪt/ verb tính toán
T
to find an answer using numbers
tính toán
Ví dụ
- Can you calculate the total cost?Bạn có thể tính tổng chi phí không?
- She calculated how much money she needed.Cô ấy tính xem mình cần bao nhiêu tiền.
Cụm từ đi kèm
- calculate the cost · tính chi phí
- calculate the total · tính tổng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkælkjuˈleɪʃn/ noun phép tính, sự tính toán
C,U
the act of finding an answer using numbers
phép tính, sự tính toán
Ví dụ
- I made a quick calculation.Tôi tính nhanh một chút.
- The teacher checked our calculations.Giáo viên kiểm tra các phép tính của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- make a calculation · thực hiện một phép tính
- a simple calculation · một phép tính đơn giản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈpæsəti/ noun sức chứa, dung tích
U
the largest amount that a place or thing can hold
sức chứa, dung tích
Ví dụ
- The hall has a capacity of five hundred.Hội trường có sức chứa năm trăm người.
- The bottle has a capacity of one litre.Cái chai có dung tích một lít.
Cụm từ đi kèm
- full capacity · hết sức chứa
- a seating capacity · sức chứa chỗ ngồi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kaʊnt/ noun sự đếm, tổng số đếm
C
the act of counting, or the total number you get
sự đếm, tổng số đếm
Ví dụ
- The final count was fifty.Con số đếm cuối cùng là năm mươi.
- I lost count of the people.Tôi đã đếm nhầm số người.
Cụm từ đi kèm
- lose count · quên mất đếm đến đâu
- a head count · việc đếm số người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkaʊntləs/ adj vô số, không đếm xuể
too many to count
vô số, không đếm xuể
Ví dụ
- There are countless stars in the sky.Có vô số ngôi sao trên bầu trời.
- I have told him countless times.Tôi đã nói với anh ấy vô số lần.
Cụm từ đi kèm
- countless times · vô số lần
- countless people · vô số người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
endlessTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdiːkriːs/ noun sự giảm, mức giảm
C,U
a fall in the size or amount of something
sự giảm, mức giảm
Ví dụ
- There was a decrease in the price of oil.Giá dầu đã giảm.
- The school saw a decrease in student numbers.Trường có số học sinh giảm xuống.
Cụm từ đi kèm
- a sharp decrease · mức giảm mạnh
- a decrease in prices · sự giảm giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
increaseHọ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈdiːkriːs/, động từ nhấn âm sau /dɪˈkriːs/.
-
/dɪˈkriːs/ verb giảm, làm giảm
T,I
to become smaller in size or amount, or to make something smaller
giảm, làm giảm
Ví dụ
- The number of cars has decreased.Số lượng ô tô đã giảm.
- Prices decrease in the summer.Giá giảm vào mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- decrease slowly · giảm dần
- decrease by ten percent · giảm mười phần trăm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
increaseHọ từ
Động từ nhấn âm sau /dɪˈkriːs/, danh từ nhấn âm đầu /ˈdiːkriːs/.
-
/depθ/ noun độ sâu, chiều sâu
C,U
the distance from the top of something to the bottom
độ sâu, chiều sâu
Ví dụ
- The depth of the pool is two meters.Độ sâu của bể bơi là hai mét.
- We measured the depth of the lake.Chúng tôi đo độ sâu của hồ.
Cụm từ đi kèm
- the depth of the water · độ sâu của nước
- in depth · một cách chi tiết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm cuối /θ/ (lưỡi giữa răng), không phải /t/.
-
/daɪˈæmɪtər/ noun đường kính
C
a straight line across the middle of a circle
đường kính
Ví dụ
- The diameter of the pizza is thirty centimeters.Đường kính chiếc pizza là ba mươi xăng-ti-mét.
- Measure the diameter of the circle.Hãy đo đường kính của hình tròn.
Cụm từ đi kèm
- the diameter of a circle · đường kính hình tròn
- a large diameter · đường kính lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʌzn/ det một tá, mười hai
twelve of something
một tá, mười hai
Ví dụ
- I bought a dozen eggs.Tôi đã mua một tá trứng.
- She has two dozen flowers in the garden.Cô ấy có hai tá hoa trong vườn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau số đếm, 'dozen' không thêm s: 'two dozen eggs'.
-
/ˈdʌzn/ noun một tá (mười hai cái)
C
a group of twelve things
một tá (mười hai cái)
Ví dụ
- Eggs are sold by the dozen.Trứng được bán theo tá.
- Dozens of people came to the party.Hàng chục người đã đến bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- a dozen eggs · một tá trứng
- dozens of people · hàng chục người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Dozens of' nghĩa là rất nhiều, không nhất thiết đúng 12 x số.
-
/ˈestɪmeɪt/ verb ước tính
T
to guess the size, cost or amount of something from what you know
ước tính
Ví dụ
- I estimate the trip will take two hours.Tôi ước tính chuyến đi sẽ mất hai giờ.
- They estimated the cost of the repair.Họ đã ước tính chi phí sửa chữa.
Cụm từ đi kèm
- estimate the cost · ước tính chi phí
- roughly estimate · ước tính sơ bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
guessTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ đọc /ˈestɪmeɪt/, danh từ đọc /ˈestɪmət/ (cuối khác nhau).
-
/ɪkˈses/ noun sự dư thừa, phần vượt quá
U
an amount that is more than you need or than is allowed
sự dư thừa, phần vượt quá
Ví dụ
- There is an excess of water in the garden.Trong vườn có quá nhiều nước.
- You must pay for excess bags.Bạn phải trả tiền cho hành lý quá mức.
Cụm từ đi kèm
- an excess of · sự dư thừa của
- excess baggage · hành lý quá cân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
surplusTừ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'in excess of' nghĩa là nhiều hơn.
-
/fjuː/ pron một vài, rất ít
used to mean a small number of people or things
một vài, rất ít
Ví dụ
- Few of my friends live near me.Rất ít bạn của tôi sống gần tôi.
- Many people came, but few stayed until the end.Nhiều người đã đến, nhưng rất ít người ở lại đến cuối.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'few' mang nghĩa rất ít (gần như không có); 'a few' mang nghĩa một vài (vẫn có).
-
/fɪfθ/ noun một phần năm
C
one of five equal parts of something
một phần năm
Ví dụ
- A fifth of the class was absent today.Hôm nay một phần năm lớp vắng mặt.
- I ate a fifth of the cake.Tôi đã ăn một phần năm cái bánh.
Cụm từ đi kèm
- a fifth of the money · một phần năm số tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm có /fθ/ ở cuối: /fɪfθ/, dễ bị đọc thiếu âm /θ/.
-
/ˈfriːkwənsi/ noun tần suất, tần số
U
how often something happens in a period of time
tần suất, tần số
Ví dụ
- The frequency of buses is every ten minutes.Tần suất xe buýt là cứ mười phút một chuyến.
- Accidents happen with increasing frequency here.Tai nạn xảy ra ngày càng thường xuyên ở đây.
Cụm từ đi kèm
- high frequency · tần suất cao
- the frequency of visits · tần suất các lần thăm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡælən/ noun ga-lông (đơn vị đo chất lỏng)
C
a unit for measuring liquid, about four litres
ga-lông (đơn vị đo chất lỏng)
Ví dụ
- The car uses a gallon of gas every day.Chiếc ô tô dùng một ga-lông xăng mỗi ngày.
- He bought a gallon of milk.Anh ấy mua một ga-lông sữa.
Cụm từ đi kèm
- a gallon of milk · một ga-lông sữa
- miles per gallon · dặm trên mỗi ga-lông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Một gallon Mỹ khoảng 3,8 lít; gallon Anh khoảng 4,5 lít.
-
/ˈɪnkriːs/ noun sự tăng, mức tăng
C
a rise in the amount, number or size of something
sự tăng, mức tăng
Ví dụ
- There was a big increase in the price of rice.Giá gạo đã tăng mạnh.
- We saw an increase in visitors this summer.Chúng tôi thấy lượng khách tăng lên mùa hè này.
Cụm từ đi kèm
- a sharp increase · mức tăng mạnh
- an increase in prices · sự tăng giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
decreaseHọ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈɪnkriːs/; động từ nhấn âm hai /ɪnˈkriːs/.
-
/leŋθ/ noun chiều dài, độ dài
C,U
the measurement of how long something is
chiều dài, độ dài
Ví dụ
- The length of the room is five metres.Chiều dài của căn phòng là năm mét.
- What is the length of this film?Bộ phim này dài bao lâu?
Cụm từ đi kèm
- the length of · chiều dài của
- at length · một cách chi tiết, kéo dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tính từ tương ứng là 'long', danh từ là 'length' (đọc /leŋθ/).
-
/ˈlɪtl/ det ít, một chút
used to mean not much of something
ít, một chút
Ví dụ
- We have little time before the train leaves.Chúng ta còn ít thời gian trước khi tàu chạy.
- There is little milk left in the fridge.Trong tủ lạnh còn ít sữa.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'little' (ít, gần như không có) khác 'a little' (một chút, đủ dùng). Chỉ dùng với danh từ không đếm được.
-
/ˈlɪtl/ pron một lượng nhỏ, ít
used to mean only a small amount of something
một lượng nhỏ, ít
Ví dụ
- I understood very little of the lesson.Tôi hiểu rất ít bài học.
- He did little to help us.Anh ta làm rất ít để giúp chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'little' (gần như không có) khác 'a little' (một chút). Dùng cho danh từ không đếm được.
-
/məˈdʒɔːrəti/ noun đa số, phần lớn
C
most of the people or things in a group
đa số, phần lớn
Ví dụ
- The majority of students walk to school.Phần lớn học sinh đi bộ đến trường.
- A large majority voted for the plan.Đa số lớn đã bỏ phiếu cho kế hoạch.
Cụm từ đi kèm
- the vast majority · đại đa số
- a majority of · phần lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
minorityHọ từ
-
/ˈmæksɪməm/ adj tối đa, cao nhất
the largest in amount or size that is possible or allowed
tối đa, cao nhất
Ví dụ
- The maximum speed here is fifty.Tốc độ tối đa ở đây là năm mươi.
- The lift has a maximum weight of 500 kilos.Thang máy có trọng tải tối đa là 500 ki-lô-gam.
Cụm từ đi kèm
- maximum speed · tốc độ tối đa
- maximum size · kích cỡ tối đa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
minimumHọ từ
-
/ˈmæksɪməm/ noun mức tối đa
C
the largest amount or number that is possible or allowed
mức tối đa
Ví dụ
- The room holds a maximum of ten people.Căn phòng chứa tối đa mười người.
- Take the maximum you can carry.Hãy lấy mức tối đa bạn có thể mang.
Cụm từ đi kèm
- a maximum of · tối đa là
- at the maximum · ở mức tối đa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
minimumHọ từ
Số nhiều: maxima hoặc maximums.
-
/ˈmeʒər/ noun biện pháp, thước đo
C
an action taken to deal with a problem or reach a goal
biện pháp, thước đo
Ví dụ
- The town took measures to stop the traffic.Thị trấn đã áp dụng các biện pháp để giảm xe cộ.
- Safety measures are important at work.Các biện pháp an toàn rất quan trọng ở nơi làm việc.
Cụm từ đi kèm
- take measures · áp dụng biện pháp
- safety measures · biện pháp an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
step, actionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmeʒər/ verb đo, đo lường
T,I
to find the size, length or amount of something
đo, đo lường
Ví dụ
- Measure the table before you buy a cloth.Hãy đo cái bàn trước khi mua khăn.
- The room measures four metres across.Căn phòng rộng bốn mét.
Cụm từ đi kèm
- measure the length · đo chiều dài
- measure carefully · đo cẩn thận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmeʒərmənt/ noun số đo, sự đo lường
C,U
the size, length or amount of something, found by measuring it
số đo, sự đo lường
Ví dụ
- I need your measurements to make the dress.Tôi cần số đo của bạn để may chiếc váy.
- The measurement of the room is five metres.Số đo của căn phòng là năm mét.
Cụm từ đi kèm
- take measurements · lấy số đo
- an exact measurement · số đo chính xác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪl/ noun dặm
C
a unit for measuring distance, about 1.6 kilometres
dặm
Ví dụ
- The beach is two miles from here.Bãi biển cách đây hai dặm.
- We walked a mile to the shop.Chúng tôi đi bộ một dặm tới cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- miles away · cách xa nhiều dặm
- miles per hour · dặm một giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Một dặm khoảng 1,6 km. Dùng ở Anh và Mỹ, không dùng ở Việt Nam.
-
/ˈmɪnɪməm/ adj tối thiểu, thấp nhất
the smallest in amount that is possible or allowed
tối thiểu, thấp nhất
Ví dụ
- The minimum age for this game is ten.Độ tuổi tối thiểu cho trò chơi này là mười.
- There is a minimum price for the ticket.Vé có một mức giá tối thiểu.
Cụm từ đi kèm
- minimum age · độ tuổi tối thiểu
- minimum wage · lương tối thiểu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
maximumHọ từ
-
/ˈmɪnɪməm/ noun mức tối thiểu
C
the smallest amount or number that is possible or allowed
mức tối thiểu
Ví dụ
- You need a minimum of three people.Bạn cần tối thiểu ba người.
- Keep the cost to a minimum.Hãy giữ chi phí ở mức tối thiểu.
Cụm từ đi kèm
- a minimum of · tối thiểu là
- keep to a minimum · giữ ở mức tối thiểu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
maximumHọ từ
Số nhiều: minima hoặc minimums.
-
/ˈmaɪnəs/ prep trừ, âm
used to show that one number is taken away from another
trừ, âm
Ví dụ
- Ten minus four is six.Mười trừ bốn bằng sáu.
- It was minus five degrees this morning.Sáng nay trời âm năm độ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
plusHọ từ
-
/nʌn/ pron không ai, không cái nào
not any person or thing, or not one of a group
không ai, không cái nào
Ví dụ
- I wanted some milk, but there was none.Tôi muốn uống sữa, nhưng không còn chút nào.
- None of my friends came to the party.Không ai trong số bạn tôi đến bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'None of + danh từ số nhiều' có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều.
-
/ˈnuːmərəs/ adj nhiều, đông đảo
many
nhiều, đông đảo
Ví dụ
- She has visited Japan on numerous occasions.Cô ấy đã đến Nhật Bản rất nhiều lần.
- There are numerous shops in the city.Có rất nhiều cửa hàng trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- on numerous occasions · rất nhiều lần
- numerous reasons · nhiều lý do
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
manyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pərˈsent/ noun phần trăm
C
one part in every hundred
phần trăm
Ví dụ
- Twenty percent of the students are late.Hai mươi phần trăm học sinh đến muộn.
- The shop gave us ten percent off.Cửa hàng giảm giá mười phần trăm cho chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- ten percent · mười phần trăm
- a high percent · một tỷ lệ phần trăm cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: per cent. Không thêm -s: 'ten percent'.
-
/ˈplenti/ pron nhiều, dồi dào
a large amount that is enough or more than enough
nhiều, dồi dào
Ví dụ
- There is plenty of food for everyone.Có nhiều đồ ăn cho mọi người.
- Don't hurry. We have plenty of time.Đừng vội. Chúng ta còn nhiều thời gian.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'plenty of' trước danh từ; không dùng 'a plenty of'.
-
/ˌprɑːbəˈbɪləti/ noun xác suất, khả năng
C,U
how likely it is that something will happen
xác suất, khả năng
Ví dụ
- The probability of rain today is high.Khả năng hôm nay mưa là cao.
- There is a low probability of winning.Khả năng chiến thắng là thấp.
Cụm từ đi kèm
- a high probability · xác suất cao
- the probability of · khả năng xảy ra của
Dạng từ
- plural probabilities
Từ đồng nghĩa
chance, likelihoodTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈpɔːrʃn/ noun tỷ lệ, phần
C,U
a part of a whole, or the relation between two amounts
tỷ lệ, phần
Ví dụ
- A large proportion of the class is from Vietnam.Một phần lớn lớp học đến từ Việt Nam.
- The proportion of boys to girls is equal.Tỷ lệ giữa nam và nữ là ngang nhau.
Cụm từ đi kèm
- a large proportion · một tỷ lệ lớn
- in proportion to · tương xứng với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkwɑːntəti/ noun số lượng
C,U
the amount or number of something
số lượng
Ví dụ
- A large quantity of rice was sold today.Hôm nay đã bán được một số lượng lớn gạo.
- I care about quality, not quantity.Tôi quan tâm đến chất lượng, không phải số lượng.
Cụm từ đi kèm
- a large quantity · một số lượng lớn
- in small quantities · với số lượng nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈduːs/ verb giảm, làm giảm
T
to make something smaller in size, amount or price
giảm, làm giảm
Ví dụ
- The shop reduced the price of shoes.Cửa hàng đã giảm giá giày.
- We must reduce the use of plastic.Chúng ta phải giảm việc dùng nhựa.
Cụm từ đi kèm
- reduce the price · giảm giá
- reduce waste · giảm rác thải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cut, lowerTừ trái nghĩa
increaseHọ từ
-
/rɪˈdʌkʃn/ noun sự giảm, mức giảm
C,U
the act of making something smaller in size, amount or price
sự giảm, mức giảm
Ví dụ
- There is a reduction in the price of rice.Giá gạo có sự giảm xuống.
- The shop offers a ten percent reduction.Cửa hàng giảm giá mười phần trăm.
Cụm từ đi kèm
- a price reduction · sự giảm giá
- a big reduction · mức giảm lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈmeɪndər/ noun phần còn lại, số dư
C
the part of something that is left after the rest is gone
phần còn lại, số dư
Ví dụ
- I ate half the cake and gave the remainder to Tom.Tôi ăn nửa cái bánh và đưa phần còn lại cho Tom.
- Nine divided by four leaves a remainder of one.Chín chia bốn dư một.
Cụm từ đi kèm
- the remainder of the day · phần còn lại của ngày
- a remainder of one · số dư là một
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
restTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈfɪʃnt/ adj đủ, đầy đủ
as much as you need, enough
đủ, đầy đủ
Ví dụ
- We have sufficient food for the trip.Chúng tôi có đủ đồ ăn cho chuyến đi.
- Ten dollars is sufficient to buy lunch.Mười đô la là đủ để mua bữa trưa.
Cụm từ đi kèm
- sufficient time · đủ thời gian
- sufficient money · đủ tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
enoughTừ trái nghĩa
insufficientHọ từ
-
/ˈtoʊtl/ adj tổng, toàn bộ
including everything or everyone
tổng, toàn bộ
Ví dụ
- The total cost of the trip was low.Tổng chi phí chuyến đi khá thấp.
- A total of fifty people came to the party.Tổng cộng có năm mươi người đến dự tiệc.
Cụm từ đi kèm
- the total number · tổng số
- a total of · tổng cộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
whole, completeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtoʊtl/ noun tổng số
C
the whole amount you get when you add things together
tổng số
Ví dụ
- The total is twenty dollars.Tổng cộng là hai mươi đô la.
- Add the numbers and tell me the total.Hãy cộng các số lại và cho tôi biết tổng.
Cụm từ đi kèm
- a total of · tổng cộng là
- in total · tổng cộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sumTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/hoʊl/ noun toàn bộ, tổng thể
C
all of something, with no parts missing
toàn bộ, tổng thể
Ví dụ
- The whole is bigger than any one part.Toàn thể thì lớn hơn bất kỳ phần nào.
- We counted the people as a whole.Chúng tôi đếm số người nói chung.
Cụm từ đi kèm
- as a whole · nói chung, xét toàn bộ
- the whole of · toàn bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
partHọ từ