Từ vựng B1 — Cơ thể và sức khỏe
Các bộ phận cơ thể, hoạt động của cơ thể, bệnh tật, chấn thương, thuốc men, bác sĩ và bệnh viện.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/eɪk/ noun cơn đau nhức
C
a continuous pain in a part of the body
cơn đau nhức
Ví dụ
- I have an ache in my leg.Chân tôi bị đau nhức.
- The medicine took away the ache.Thuốc đã làm hết cơn đau nhức.
Cụm từ đi kèm
- aches and pains · những cơn đau nhức
- a dull ache · cơn đau âm ỉ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /eɪk/, không phát âm là 'ách' hay 'a-chê'.
-
/əˈlɜːrdʒɪk/ adj bị dị ứng
becoming ill or getting a rash after touching or eating something
bị dị ứng
Ví dụ
- I am allergic to nuts.Tôi bị dị ứng với các loại hạt.
- My son is allergic to cats.Con trai tôi bị dị ứng với mèo.
Cụm từ đi kèm
- allergic to something · dị ứng với thứ gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'allergic to', không dùng 'allergic with' hay 'allergic of'.
-
/ˈæmbjələns/ noun xe cứu thương
C
a special vehicle that takes ill or hurt people to hospital
xe cứu thương
Ví dụ
- Call an ambulance, please!Làm ơn gọi xe cứu thương!
- The ambulance arrived in five minutes.Xe cứu thương đến sau năm phút.
Cụm từ đi kèm
- call an ambulance · gọi xe cứu thương
- an ambulance driver · tài xế xe cứu thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈæsprɪn/ noun thuốc aspirin
C,U
a common medicine that takes away pain
thuốc aspirin
Ví dụ
- I took an aspirin for my headache.Tôi uống một viên aspirin vì đau đầu.
- Do you have any aspirin?Bạn có aspirin không?
Cụm từ đi kèm
- take an aspirin · uống một viên aspirin
- a packet of aspirin · một hộp aspirin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbækeɪk/ noun chứng đau lưng
C,U
a pain in your back
chứng đau lưng
Ví dụ
- I have a terrible backache.Tôi bị đau lưng rất nặng.
- Sitting all day gives me backache.Ngồi cả ngày làm tôi bị đau lưng.
Cụm từ đi kèm
- have a backache · bị đau lưng
- suffer from backache · bị đau lưng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbændɪdʒ/ noun băng gạc, băng vết thương
C
a long piece of cloth tied around an injured part of the body
băng gạc, băng vết thương
Ví dụ
- The nurse put a bandage on my arm.Y tá quấn băng lên cánh tay tôi.
- He wore a bandage on his foot.Anh ấy quấn băng ở chân.
Cụm từ đi kèm
- wrap a bandage · quấn băng
- a clean bandage · một cuộn băng sạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/beɪð/ verb tắm, tắm rửa
T,I
to wash yourself or someone else, or to swim for fun
tắm, tắm rửa
Ví dụ
- She bathes the baby every evening.Cô ấy tắm cho em bé mỗi buổi tối.
- We bathed in the cool river.Chúng tôi tắm trong dòng sông mát.
Cụm từ đi kèm
- bathe a baby · tắm cho em bé
- bathe in the sea · tắm biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /beɪð/ với âm 'ð' cuối, khác với 'bath' /bæθ/.
-
/baɪt/ verb cắn
T,I
to cut or hold something with your teeth
cắn
Ví dụ
- The dog bit my leg.Con chó cắn vào chân tôi.
- Don't bite your nails.Đừng cắn móng tay.
Cụm từ đi kèm
- bite your nails · cắn móng tay
- bite into an apple · cắn một miếng táo
Dạng từ
- pp bitten
- past bit
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bliːd/ verb chảy máu
I
to lose blood from your body
chảy máu
Ví dụ
- My finger is bleeding.Ngón tay tôi đang chảy máu.
- His nose bled for ten minutes.Mũi anh ấy chảy máu trong mười phút.
Cụm từ đi kèm
- bleed a lot · chảy nhiều máu
- a bleeding nose · mũi chảy máu
Dạng từ
- pp bled
- past bled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/blaɪnd/ adj mù, không nhìn thấy
not able to see
mù, không nhìn thấy
Ví dụ
- My grandmother went blind last year.Bà tôi bị mù từ năm ngoái.
- A blind man crossed the road with a dog.Một người đàn ông mù băng qua đường cùng một con chó.
Cụm từ đi kèm
- go blind · bị mù
- a blind person · người khiếm thị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/blʌʃ/ noun sự đỏ mặt
C
a red colour that comes to your face when you feel shy
sự đỏ mặt
Ví dụ
- A blush came over her face.Mặt cô ấy đỏ lên.
- He said it with a blush.Anh ấy nói điều đó với khuôn mặt đỏ bừng.
Cụm từ đi kèm
- a deep blush · mặt đỏ bừng
- with a blush · với khuôn mặt đỏ ửng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/brest/ noun ngực, vú
C
one of the two soft parts on a woman's chest
ngực, vú
Ví dụ
- The doctor checked her breast.Bác sĩ kiểm tra ngực của cô ấy.
- Babies drink milk from the mother's breast.Em bé bú sữa từ ngực mẹ.
Cụm từ đi kèm
- breast cancer · ung thư vú
- chicken breast · ức gà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/breθ/ noun hơi thở, hơi
C,U
the air that goes in and out of your body
hơi thở, hơi
Ví dụ
- Take a deep breath.Hãy hít một hơi sâu.
- I ran up the stairs and lost my breath.Tôi chạy lên cầu thang và đứt hơi.
Cụm từ đi kèm
- take a deep breath · hít một hơi sâu
- out of breath · hết hơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Breath' /breθ/ là danh từ; 'breathe' /briːð/ là động từ. Khác âm cuối và khác nguyên âm.
-
/ˈbreθləs/ adj hụt hơi, khó thở
having difficulty breathing, for example after running
hụt hơi, khó thở
Ví dụ
- I was breathless after the long run.Tôi hụt hơi sau cuộc chạy dài.
- The old man felt breathless on the stairs.Ông lão thấy khó thở khi đi cầu thang.
Cụm từ đi kèm
- feel breathless · cảm thấy hụt hơi
- breathless with excitement · nghẹt thở vì phấn khích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkænsər/ noun ung thư
C,U
a serious illness in which cells in the body grow in a bad way
ung thư
Ví dụ
- My uncle has cancer.Chú tôi bị ung thư.
- Doctors are looking for new ways to treat cancer.Các bác sĩ đang tìm cách mới để chữa ung thư.
Cụm từ đi kèm
- lung cancer · ung thư phổi
- cancer research · nghiên cứu ung thư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæpsl/ noun viên nang
C
a small container with medicine inside, which you swallow
viên nang
Ví dụ
- Take one capsule after each meal.Hãy uống một viên nang sau mỗi bữa ăn.
- The doctor gave me some capsules for my cold.Bác sĩ cho tôi vài viên nang để chữa cảm lạnh.
Cụm từ đi kèm
- take a capsule · uống một viên nang
- a capsule of vitamin C · một viên nang vitamin C
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃoʊk/ verb nghẹn, bị nghẹt thở
T,I
to be unable to breathe because something blocks your throat
nghẹn, bị nghẹt thở
Ví dụ
- He choked on a piece of meat.Anh ấy bị nghẹn miếng thịt.
- Smoke made us choke.Khói làm chúng tôi nghẹt thở.
Cụm từ đi kèm
- choke on food · nghẹn vì thức ăn
- start to choke · bắt đầu nghẹt thở
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklɪnɪk/ noun phòng khám
C
a small place where people go to see a doctor
phòng khám
Ví dụ
- I have an appointment at the clinic.Tôi có hẹn ở phòng khám.
- The clinic is next to the park.Phòng khám nằm cạnh công viên.
Cụm từ đi kèm
- a health clinic · phòng khám sức khỏe
- a local clinic · phòng khám địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɔːf/ verb ho
I
to push air out of your throat with a loud noise
ho
Ví dụ
- He coughed all night.Anh ấy ho suốt đêm.
- Please cover your mouth when you cough.Hãy che miệng khi bạn ho.
Cụm từ đi kèm
- cough loudly · ho to
- cough up blood · ho ra máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /kɔːf/: 'gh' đọc là /f/, không đọc là 'cu-gh'.
-
/ˈkaʊnsəlɪŋ/ noun tư vấn tâm lý
U
advice and help from a trained person for personal problems
tư vấn tâm lý
Ví dụ
- She went to counseling after the accident.Cô ấy đi tư vấn tâm lý sau vụ tai nạn.
- The school offers counseling for students.Trường cung cấp dịch vụ tư vấn cho học sinh.
Cụm từ đi kèm
- a counseling service · dịch vụ tư vấn
- go to counseling · đi tư vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: counselling.
-
/kjʊr/ noun thuốc chữa, phương pháp chữa
C
a medicine or treatment that makes a sick person well again
thuốc chữa, phương pháp chữa
Ví dụ
- Doctors are looking for a cure.Các bác sĩ đang tìm phương pháp chữa bệnh.
- There is no cure for a cold.Không có thuốc chữa cảm lạnh.
Cụm từ đi kèm
- a cure for cancer · thuốc chữa ung thư
- find a cure · tìm ra cách chữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'a cure for' + bệnh, không dùng 'cure of'.
-
/kʌt/ noun vết cắt, vết thương
C
an opening in the skin made by something sharp
vết cắt, vết thương
Ví dụ
- He has a cut on his finger.Anh ấy có một vết cắt trên ngón tay.
- The cut was small, but it hurt.Vết cắt nhỏ nhưng rất đau.
Cụm từ đi kèm
- a small cut · một vết cắt nhỏ
- a cut on the hand · vết cắt ở tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
woundTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/def/ adj điếc, khiếm thính
not able to hear, or not able to hear well
điếc, khiếm thính
Ví dụ
- My grandfather is deaf in one ear.Ông tôi bị điếc một bên tai.
- She uses sign language with her deaf friends.Cô ấy dùng ngôn ngữ ký hiệu với những người bạn khiếm thính.
Cụm từ đi kèm
- go deaf · bị điếc
- deaf in one ear · điếc một bên tai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /def/, vần với 'bed', không phải 'dif'.
-
/dɪˈfɪʃnsi/ noun sự thiếu hụt, sự thiếu
C,U
a lack of something that you need
sự thiếu hụt, sự thiếu
Ví dụ
- A lack of food can cause vitamin deficiency.Thiếu thức ăn có thể gây thiếu hụt vitamin.
- The doctor found an iron deficiency.Bác sĩ phát hiện cơ thể thiếu sắt.
Cụm từ đi kèm
- vitamin deficiency · thiếu vitamin
- a serious deficiency · sự thiếu hụt nghiêm trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
shortageTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈpreʃn/ noun chứng trầm cảm
U
an illness that makes a person feel very sad for a long time
chứng trầm cảm
Ví dụ
- She was ill with depression for a year.Cô ấy bị trầm cảm suốt một năm.
- The doctor helped him with his depression.Bác sĩ đã giúp anh ấy chữa chứng trầm cảm.
Cụm từ đi kèm
- suffer from depression · bị trầm cảm
- treat depression · điều trị trầm cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdɪsəˈbɪləti/ noun khuyết tật
C,U
a condition that makes it hard to do some things with your body or mind
khuyết tật
Ví dụ
- He has a disability, but he works full time.Anh ấy bị khuyết tật nhưng vẫn làm việc toàn thời gian.
- The school helps children with disabilities.Trường giúp đỡ trẻ em khuyết tật.
Cụm từ đi kèm
- a physical disability · khuyết tật về thể chất
- people with disabilities · người khuyết tật
Dạng từ
- plural disabilities
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsˈeɪbld/ adj khuyết tật
having a condition that makes it hard to do some things
khuyết tật
Ví dụ
- The building has a lift for disabled people.Tòa nhà có thang máy cho người khuyết tật.
- He became disabled after an accident.Anh ấy bị khuyết tật sau một vụ tai nạn.
Cụm từ đi kèm
- disabled people · người khuyết tật
- a disabled child · một đứa trẻ khuyết tật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsˈkʌmfərt/ noun sự khó chịu, sự không thoải mái
U
a slight feeling of pain or of not being comfortable
sự khó chịu, sự không thoải mái
Ví dụ
- He felt some discomfort in his back.Anh ấy thấy hơi khó chịu ở lưng.
- The hard chair caused her discomfort.Chiếc ghế cứng khiến cô ấy khó chịu.
Cụm từ đi kèm
- feel discomfort · cảm thấy khó chịu
- cause discomfort · gây khó chịu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
comfortHọ từ
-
/dɪˈziːz/ noun bệnh, căn bệnh
C,U
an illness of the body, often a serious one
bệnh, căn bệnh
Ví dụ
- Doctors are looking for a cure for this disease.Các bác sĩ đang tìm cách chữa căn bệnh này.
- Washing your hands stops disease.Rửa tay giúp ngăn ngừa bệnh tật.
Cụm từ đi kèm
- a serious disease · một căn bệnh nghiêm trọng
- catch a disease · mắc bệnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɑːk/ noun bác sĩ (cách nói thân mật)
C
an informal word for a doctor
bác sĩ (cách nói thân mật)
Ví dụ
- I have to see the doc about my cough.Tôi phải đi gặp bác sĩ vì bị ho.
- Ask the doc if the medicine is safe.Hãy hỏi bác sĩ xem thuốc có an toàn không.
Cụm từ đi kèm
- see the doc · đi khám bác sĩ
- ask the doc · hỏi bác sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ thân mật, dùng khi nói chuyện; không dùng trong văn viết trang trọng.
-
/drʌŋk/ adj say rượu
having had too much alcohol so that you cannot think or move well
say rượu
Ví dụ
- He was too drunk to drive home.Anh ta say quá nên không lái xe về nhà được.
- She got drunk at the party.Cô ấy bị say ở bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- get drunk · say rượu
- completely drunk · say khướt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
soberHọ từ
-
/ˈɪreɪk/ noun chứng đau tai
C,U
a pain inside the ear
chứng đau tai
Ví dụ
- I have a bad earache.Tôi bị đau tai nặng.
- The child cried because of his earache.Đứa trẻ khóc vì bị đau tai.
Cụm từ đi kèm
- have an earache · bị đau tai
- a bad earache · cơn đau tai nặng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈelboʊ/ noun khuỷu tay
C
the part in the middle of the arm where it bends
khuỷu tay
Ví dụ
- He hurt his elbow when he fell.Anh ấy bị đau khuỷu tay khi ngã.
- Don't put your elbows on the table.Đừng chống khuỷu tay lên bàn.
Cụm từ đi kèm
- hurt your elbow · đau khuỷu tay
- bend your elbow · gập khuỷu tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪɡˈzɔːstɪd/ adj kiệt sức, rất mệt
very tired, with no energy left
kiệt sức, rất mệt
Ví dụ
- I was exhausted after the long walk.Tôi kiệt sức sau chuyến đi bộ dài.
- She felt exhausted at the end of the day.Cuối ngày cô ấy thấy kiệt sức.
Cụm từ đi kèm
- completely exhausted · hoàn toàn kiệt sức
- feel exhausted · cảm thấy kiệt sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
very tiredTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪsaɪt/ noun thị lực
U
the ability to see
thị lực
Ví dụ
- My grandfather has poor eyesight.Ông tôi có thị lực kém.
- Good eyesight is important for a driver.Thị lực tốt rất quan trọng với tài xế.
Cụm từ đi kèm
- good eyesight · thị lực tốt
- poor eyesight · thị lực kém
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'an eyesight'.
-
/ˈfɪŋɡər/ noun ngón tay
C
one of the long parts at the end of your hand
ngón tay
Ví dụ
- I cut my finger with a knife.Tôi bị đứt ngón tay vì con dao.
- She wears a ring on her finger.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn trên ngón tay.
Cụm từ đi kèm
- point a finger · chỉ tay
- cross your fingers · bắt chéo ngón tay (cầu may)
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm có âm /ɡ/: /ˈfɪŋɡər/.
-
/fluː/ noun bệnh cúm
U
an illness like a bad cold, with fever and aching muscles
bệnh cúm
Ví dụ
- I stayed home because I had the flu.Tôi ở nhà vì bị cúm.
- Many children caught the flu this winter.Nhiều trẻ em đã bị cúm vào mùa đông này.
Cụm từ đi kèm
- catch the flu · bị cúm
- a flu shot · mũi tiêm phòng cúm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường nói 'have the flu' hoặc 'catch the flu'.
-
/fʊt/ noun bàn chân, chân
C
the part of the body at the end of your leg
bàn chân, chân
Ví dụ
- My left foot hurts after the long walk.Chân trái của tôi đau sau chuyến đi bộ dài.
- He put his foot in the water.Anh ấy đặt chân xuống nước.
Cụm từ đi kèm
- on foot · đi bộ
- the foot of the hill · chân đồi
Dạng từ
- plural feet
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: foot - feet. 'foot' cũng là đơn vị dài, khoảng 30 cm.
-
/ˈfɔːrhed/ noun trán
C
the part of the face above the eyes
trán
Ví dụ
- She touched his forehead to check for fever.Cô ấy sờ trán anh ấy để xem có sốt không.
- He has a small cut on his forehead.Anh ấy có một vết cắt nhỏ trên trán.
Cụm từ đi kèm
- a high forehead · trán cao
- wipe your forehead · lau trán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Có thể đọc /ˈfɔːrhed/ hoặc /ˈfɑːrɪd/; chữ 'h' thường được đọc.
-
/hiːl/ verb chữa lành, lành lại
T,I
to become healthy again, or to make someone healthy again
chữa lành, lành lại
Ví dụ
- The cut will heal in a few days.Vết cắt sẽ lành trong vài ngày.
- Time can heal a broken heart.Thời gian có thể chữa lành trái tim tan vỡ.
Cụm từ đi kèm
- heal a wound · chữa lành vết thương
- heal slowly · lành chậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'heel' (gót chân): cả hai đọc /hiːl/.
-
/ˈhiːlɪŋ/ adj chữa lành, có tác dụng chữa bệnh
helping someone or something to become healthy again
chữa lành, có tác dụng chữa bệnh
Ví dụ
- This cream has a healing effect on the skin.Loại kem này có tác dụng làm lành da.
- Music can have a healing power.Âm nhạc có thể có sức mạnh chữa lành.
Cụm từ đi kèm
- healing power · sức mạnh chữa lành
- a healing touch · cái chạm chữa lành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɪrɪŋ/ noun thính giác, khả năng nghe
U
the ability to hear sounds
thính giác, khả năng nghe
Ví dụ
- My grandfather's hearing is not good.Thính giác của ông tôi không tốt.
- Loud music can damage your hearing.Nhạc to có thể làm hại thính giác của bạn.
Cụm từ đi kèm
- poor hearing · thính giác kém
- a hearing test · kiểm tra thính lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːrt əˌtæk/ noun cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
C
a sudden serious illness when the heart stops working normally
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
Ví dụ
- He had a heart attack last year.Năm ngoái ông ấy bị đau tim.
- Stress can cause a heart attack.Căng thẳng có thể gây ra cơn đau tim.
Cụm từ đi kèm
- have a heart attack · bị đau tim
- die of a heart attack · chết vì đau tim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɪp/ noun hông
C
the side part of your body between your waist and your leg
hông
Ví dụ
- She put her hands on her hips.Cô ấy chống tay lên hông.
- He hurt his hip in the fall.Anh ấy bị đau hông khi ngã.
Cụm từ đi kèm
- hands on hips · chống tay lên hông
- a broken hip · gãy xương hông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌeɪtʃ aɪ ˈviː/ noun HIV, vi-rút gây suy giảm miễn dịch
U
a virus that attacks the body's defence against disease
HIV, vi-rút gây suy giảm miễn dịch
Ví dụ
- Doctors can test you for HIV.Bác sĩ có thể xét nghiệm HIV cho bạn.
- The hospital teaches people about HIV.Bệnh viện giáo dục mọi người về HIV.
Cụm từ đi kèm
- an HIV test · xét nghiệm HIV
- HIV and AIDS · HIV và AIDS
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt, đọc từng chữ cái: H-I-V. Không viết thường.
-
/hɜːrt/ adj bị đau, bị tổn thương
feeling pain in your body or sad because of what someone did
bị đau, bị tổn thương
Ví dụ
- He was badly hurt in the accident.Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.
- She felt hurt when her friend forgot her birthday.Cô ấy thấy tổn thương khi bạn quên sinh nhật mình.
Cụm từ đi kèm
- feel hurt · cảm thấy tổn thương
- badly hurt · bị thương nặng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
injured, upsetTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪlnəs/ noun bệnh tật, sự đau ốm
C,U
a disease of the body or mind, or the state of being unwell
bệnh tật, sự đau ốm
Ví dụ
- She missed school because of a long illness.Em ấy nghỉ học vì một đợt bệnh dài.
- He died after a short illness.Ông ấy qua đời sau một cơn bệnh ngắn.
Cụm từ đi kèm
- a serious illness · một căn bệnh nghiêm trọng
- suffer from an illness · mắc một căn bệnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disease, sicknessTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪmˈper/ verb làm suy yếu, làm hư hại
T
to damage something so that it does not work as well
làm suy yếu, làm hư hại
Ví dụ
- Loud noise can impair your hearing.Tiếng ồn lớn có thể làm suy giảm thính lực của bạn.
- Too little sleep impairs your ability to think.Ngủ quá ít làm suy giảm khả năng suy nghĩ.
Cụm từ đi kèm
- impair vision · làm suy giảm thị lực
- impair judgment · làm giảm khả năng phán đoán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
damage, weakenTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈfekʃn/ noun sự nhiễm trùng
C,U
an illness caused by germs getting into the body
sự nhiễm trùng
Ví dụ
- The doctor gave him medicine for the infection.Bác sĩ cho anh ấy thuốc chữa nhiễm trùng.
- Wash your hands to stop the spread of infection.Hãy rửa tay để ngăn nhiễm trùng lây lan.
Cụm từ đi kèm
- a bad infection · một ca nhiễm trùng nặng
- an ear infection · viêm tai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈheɪl/ verb hít vào
T,I
to take air or smoke into your lungs through your nose or mouth
hít vào
Ví dụ
- Inhale slowly and then count to five.Hãy hít vào chậm rãi rồi đếm đến năm.
- He inhaled the fresh air of the mountains.Anh ấy hít thở không khí trong lành của vùng núi.
Cụm từ đi kèm
- inhale deeply · hít vào thật sâu
- inhale smoke · hít phải khói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
exhaleHọ từ
-
/ɪnˈdʒekt/ verb tiêm
T
to put medicine into the body with a needle
tiêm
Ví dụ
- The nurse injected the medicine into my arm.Y tá tiêm thuốc vào cánh tay tôi.
- Doctors inject the vaccine to protect children.Bác sĩ tiêm vắc-xin để bảo vệ trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- inject medicine · tiêm thuốc
- inject into the arm · tiêm vào cánh tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪndʒəri/ noun chấn thương, vết thương
C,U
damage to a part of the body, for example in an accident
chấn thương, vết thương
Ví dụ
- He missed the game because of a leg injury.Anh ấy bỏ lỡ trận đấu vì chấn thương ở chân.
- Nobody had a serious injury in the accident.Không ai bị thương nặng trong vụ tai nạn.
Cụm từ đi kèm
- a serious injury · chấn thương nghiêm trọng
- suffer an injury · bị thương
Dạng từ
- plural injuries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɪmp/ verb đi khập khiễng
I
to walk with difficulty because one leg or foot is hurt
đi khập khiễng
Ví dụ
- He limped off the field after the fall.Anh ấy đi khập khiễng rời sân sau cú ngã.
- My dog is limping because of a cut on its foot.Con chó của tôi đi khập khiễng vì bị đứt chân.
Cụm từ đi kèm
- limp badly · đi khập khiễng nặng
- limp away · khập khiễng bỏ đi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪvər/ noun gan
C,U
a large part inside the body that cleans the blood
gan
Ví dụ
- The liver is an important part of the body.Gan là một bộ phận quan trọng của cơ thể.
- Too much alcohol can damage your liver.Uống quá nhiều rượu có thể làm hại gan.
Cụm từ đi kèm
- liver disease · bệnh gan
- damage the liver · làm hại gan
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lʌŋ/ noun phổi
C
one of the two organs in your chest that you use to breathe
phổi
Ví dụ
- Smoking is bad for your lungs.Hút thuốc có hại cho phổi của bạn.
- He took a deep breath into his lungs.Anh ấy hít một hơi sâu vào phổi.
Cụm từ đi kèm
- lung cancer · ung thư phổi
- healthy lungs · lá phổi khỏe mạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmedɪteɪt/ verb thiền, trầm tư
I
to sit quietly and clear your mind to relax or think deeply
thiền, trầm tư
Ví dụ
- She meditates every morning for ten minutes.Cô ấy ngồi thiền mỗi sáng mười phút.
- He likes to meditate in the park.Anh ấy thích ngồi thiền trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- meditate every day · thiền mỗi ngày
- meditate on · suy ngẫm về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmedɪˈteɪʃn/ noun thiền, sự trầm tư
U
the act of sitting quietly and clearing your mind to relax
thiền, sự trầm tư
Ví dụ
- Meditation helps me feel calm.Thiền giúp tôi cảm thấy bình tĩnh.
- She does meditation before work.Cô ấy ngồi thiền trước khi đi làm.
Cụm từ đi kèm
- practise meditation · tập thiền
- a meditation class · lớp thiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmentl/ adj thuộc tinh thần, trí óc
relating to the mind and the way you think
thuộc tinh thần, trí óc
Ví dụ
- Sport is good for mental health.Thể thao tốt cho sức khỏe tinh thần.
- Doing sums needs mental effort.Làm tính cần nỗ lực trí óc.
Cụm từ đi kèm
- mental health · sức khỏe tinh thần
- a mental picture · hình ảnh trong đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
physicalHọ từ
-
/ˈmʌsl/ noun cơ bắp
C
a part of the body that is joined to bones and makes you move
cơ bắp
Ví dụ
- My leg muscles hurt after the run.Cơ chân của tôi đau sau khi chạy.
- He lifts weights to build muscle.Anh ấy nâng tạ để tăng cơ.
Cụm từ đi kèm
- build muscle · tăng cơ
- pull a muscle · bị căng cơ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ 'c' không đọc, nghe như /ˈmʌsl/ (mớ-sồ).
-
/neɪl/ noun móng tay, móng chân, cái đinh
C
the hard thin part on the end of your finger or toe
móng tay, móng chân, cái đinh
Ví dụ
- She paints her nails red.Cô ấy sơn móng tay màu đỏ.
- Don't bite your nails.Đừng cắn móng tay.
Cụm từ đi kèm
- cut your nails · cắt móng tay
- paint your nails · sơn móng tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa là cái đinh (kim loại để đóng vào gỗ).
-
/ˈneɪkɪd/ adj trần truồng, khỏa thân
not wearing any clothes
trần truồng, khỏa thân
Ví dụ
- The baby was naked after his bath.Em bé không mặc gì sau khi tắm.
- He ran outside with naked feet.Cậu ấy chạy ra ngoài bằng chân trần.
Cụm từ đi kèm
- stand naked · đứng trần truồng
- the naked eye · mắt thường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/næp/ noun giấc ngủ ngắn, giấc chợp mắt
C
a short sleep, usually during the day
giấc ngủ ngắn, giấc chợp mắt
Ví dụ
- I had a nap after lunch.Tôi đã chợp mắt một lúc sau bữa trưa.
- The baby takes a nap every afternoon.Em bé ngủ một giấc ngắn mỗi buổi chiều.
Cụm từ đi kèm
- take a nap · chợp mắt một lát
- an afternoon nap · giấc ngủ trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɜːrs/ verb chăm sóc người bệnh, điều dưỡng
T
to look after a sick person or an injured one
chăm sóc người bệnh, điều dưỡng
Ví dụ
- She nursed her sick mother at home.Cô ấy chăm sóc mẹ ốm ở nhà.
- He nursed his hurt leg for a week.Anh ấy chăm sóc cái chân đau của mình suốt một tuần.
Cụm từ đi kèm
- nurse a patient · chăm sóc bệnh nhân
- nurse an injury · chữa vết thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɑːpəˈreɪʃn/ noun ca phẫu thuật, hoạt động
C
medical treatment in which a doctor cuts into your body
ca phẫu thuật, hoạt động
Ví dụ
- My father had an operation on his knee.Bố tôi đã phẫu thuật đầu gối.
- The operation took three hours.Ca phẫu thuật kéo dài ba tiếng.
Cụm từ đi kèm
- have an operation · phẫu thuật
- a successful operation · một ca phẫu thuật thành công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
surgeryTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrɡən/ noun cơ quan, nội tạng
C
a part of the body that has a special job, such as the heart
cơ quan, nội tạng
Ví dụ
- The heart is an important organ.Tim là một cơ quan quan trọng.
- The doctor checked the organs in his chest.Bác sĩ kiểm tra các cơ quan trong ngực anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- a vital organ · một cơ quan quan trọng
- an organ donor · người hiến tạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/peɪn/ noun cơn đau, nỗi đau
C,U
the feeling you have when part of your body hurts
cơn đau, nỗi đau
Ví dụ
- I have a pain in my back.Tôi bị đau ở lưng.
- He cried out in pain.Anh ấy kêu lên vì đau.
Cụm từ đi kèm
- in pain · đang đau
- a sharp pain · cơn đau nhói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'a pain in my back' (đau ở lưng); 'in pain' không có mạo từ.
-
/ˈpeɪnfl/ adj đau đớn, gây đau
causing pain in the body or in the mind
đau đớn, gây đau
Ví dụ
- My leg is very painful.Chân tôi rất đau.
- Saying goodbye was painful.Nói lời tạm biệt thật đau lòng.
Cụm từ đi kèm
- a painful injury · một vết thương đau đớn
- a painful memory · một ký ức đau buồn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːm/ noun lòng bàn tay
C
the flat inside part of your hand
lòng bàn tay
Ví dụ
- He held a coin in his palm.Anh ấy cầm một đồng xu trong lòng bàn tay.
- My palms are wet.Lòng bàn tay tôi ướt.
Cụm từ đi kèm
- the palm of your hand · lòng bàn tay của bạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ 'l' câm, đọc /pɑːm/.
-
/ˈpærəlaɪz/ verb làm tê liệt
T
to make a person or body part unable to move or feel
làm tê liệt
Ví dụ
- The accident paralyzed his legs.Tai nạn đã làm đôi chân anh ấy bị liệt.
- Fear paralyzed her for a moment.Nỗi sợ làm cô ấy tê liệt trong giây lát.
Cụm từ đi kèm
- paralyzed by fear · tê liệt vì sợ hãi
- paralyze the city · làm tê liệt thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: paralyse. Phát âm nhấn âm đầu /ˈpærəlaɪz/.
-
/ˈpreɡnənt/ adj có thai, mang thai
having a baby growing inside the body
có thai, mang thai
Ví dụ
- My sister is pregnant.Chị gái tôi đang có thai.
- She was six months pregnant.Cô ấy mang thai được sáu tháng.
Cụm từ đi kèm
- get pregnant · có thai
- a pregnant woman · phụ nữ mang thai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈpreɡnənt/, âm 'g' đọc rõ.
-
/prɪˈskrɪpʃn/ noun đơn thuốc
C
a paper from a doctor that lets you get medicine
đơn thuốc
Ví dụ
- The doctor wrote me a prescription.Bác sĩ đã viết cho tôi một đơn thuốc.
- I took the prescription to the pharmacy.Tôi mang đơn thuốc đến hiệu thuốc.
Cụm từ đi kèm
- get a prescription · lấy đơn thuốc
- on prescription · theo đơn của bác sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'description' (sự mô tả).
-
/rɪˈkʌvər/ verb hồi phục, bình phục
I
to become well again after an illness or injury
hồi phục, bình phục
Ví dụ
- He is slowly recovering from the flu.Anh ấy đang dần hồi phục sau cơn cảm cúm.
- She recovered fast after the operation.Cô ấy hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật.
Cụm từ đi kèm
- recover from an illness · hồi phục sau bệnh
- recover quickly · hồi phục nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'recover from' (hồi phục sau).
-
/rɪˈkʌvəri/ noun sự hồi phục
U
the process of becoming well again after an illness or injury
sự hồi phục
Ví dụ
- We wish you a fast recovery.Chúng tôi chúc bạn mau hồi phục.
- His recovery took about a month.Quá trình hồi phục của anh ấy mất khoảng một tháng.
Cụm từ đi kèm
- a quick recovery · sự hồi phục nhanh
- make a recovery · hồi phục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈremədi/ noun phương thuốc, cách khắc phục
C
a medicine or way to cure an illness or fix a problem
phương thuốc, cách khắc phục
Ví dụ
- Hot tea with honey is a good remedy for a cold.Trà nóng với mật ong là phương thuốc tốt cho bệnh cảm.
- We are looking for a remedy to this problem.Chúng tôi đang tìm cách khắc phục vấn đề này.
Cụm từ đi kèm
- a home remedy · phương thuốc dân gian
- a remedy for a cold · thuốc chữa cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'remedy for' (phương thuốc cho).
-
/rest/ verb nghỉ ngơi
I
to stop working or moving so that you can relax
nghỉ ngơi
Ví dụ
- I was tired, so I rested for an hour.Tôi mệt nên đã nghỉ ngơi một tiếng.
- The doctor told him to rest at home.Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- rest for a while · nghỉ một lúc
- rest your legs · cho chân nghỉ ngơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
relaxTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/skæn/ noun ảnh chụp cắt lớp, siêu âm
C
a test in which a machine takes a picture of the inside of your body
ảnh chụp cắt lớp, siêu âm
Ví dụ
- The doctor ordered a scan of my knee.Bác sĩ cho chụp phim đầu gối của tôi.
- She had a scan to see the baby.Cô ấy đi siêu âm để xem em bé.
Cụm từ đi kèm
- have a scan · đi chụp, siêu âm
- a brain scan · chụp cắt lớp não
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skrætʃ/ noun vết xước
C
a small cut or mark made by something sharp
vết xước
Ví dụ
- The cat left a scratch on my arm.Con mèo để lại một vết xước trên tay tôi.
- There is a scratch on the car door.Có một vết xước trên cửa ô tô.
Cụm từ đi kèm
- a small scratch · vết xước nhỏ
- a deep scratch · vết xước sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'from scratch' nghĩa là làm lại từ đầu.
-
/senˈseɪʃn/ noun cảm giác
C
a feeling in your body, such as heat or pain
cảm giác
Ví dụ
- I felt a burning sensation in my throat.Tôi cảm thấy nóng rát ở cổ họng.
- He had no sensation in his cold fingers.Các ngón tay lạnh của anh ấy không còn cảm giác.
Cụm từ đi kèm
- a burning sensation · cảm giác nóng rát
- a strange sensation · cảm giác lạ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
feelingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʃɪvər/ verb run lên
I
to shake a little because you are cold or afraid
run lên
Ví dụ
- The children shivered in the cold rain.Bọn trẻ run lên trong cơn mưa lạnh.
- I shivered when I heard the strange noise.Tôi rùng mình khi nghe tiếng động lạ.
Cụm từ đi kèm
- shiver with cold · run vì lạnh
- shiver with fear · run vì sợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪknəs/ noun bệnh tật, sự ốm đau
U
the state of being ill
bệnh tật, sự ốm đau
Ví dụ
- She was absent from work because of sickness.Cô ấy nghỉ làm vì ốm.
- Travel sickness makes me feel bad on long trips.Say xe làm tôi khó chịu trong các chuyến đi dài.
Cụm từ đi kèm
- travel sickness · say xe
- morning sickness · ốm nghén
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
illnessTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskelətn/ noun bộ xương
C
the set of all the bones in a body
bộ xương
Ví dụ
- We saw a human skeleton at the museum.Chúng tôi đã thấy một bộ xương người ở bảo tàng.
- The doctor showed us a picture of the skeleton.Bác sĩ cho chúng tôi xem hình bộ xương.
Cụm từ đi kèm
- a human skeleton · bộ xương người
- the skeleton of an animal · bộ xương của một con vật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skɪn/ noun da
U
the outer layer that covers the body of a person or animal
da
Ví dụ
- The sun can hurt your skin.Ánh nắng có thể làm hại da của bạn.
- She has soft skin.Cô ấy có làn da mềm.
Cụm từ đi kèm
- dry skin · da khô
- skin care · chăm sóc da
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sliːp/ noun giấc ngủ
U
the natural rest when your eyes are closed and your mind is not awake
giấc ngủ
Ví dụ
- I need more sleep.Tôi cần ngủ thêm.
- Babies get a lot of sleep.Em bé ngủ rất nhiều.
Cụm từ đi kèm
- a good night's sleep · một giấc ngủ ngon
- go to sleep · đi ngủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some sleep', không nói 'a sleep'. Cụm 'go to sleep' = đi ngủ, bắt đầu ngủ.
-
/smel/ verb ngửi, có mùi
T,I
to have a certain smell, or to notice something with your nose
ngửi, có mùi
Ví dụ
- The soup smells good.Món súp có mùi thơm.
- I can smell smoke in the kitchen.Tôi ngửi thấy mùi khói trong bếp.
Cụm từ đi kèm
- smell good · có mùi thơm
- smell of fish · có mùi cá
Dạng từ
- pp smelled
- past smelled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau 'smell' dùng tính từ, không dùng trạng từ: 'smells good', không nói 'smells well'. Thì quá khứ cũng có thể là 'smelt' (Anh).
-
/ˈsmoʊkər/ noun người hút thuốc
C
a person who smokes cigarettes
người hút thuốc
Ví dụ
- My uncle is a heavy smoker.Chú tôi là người hút thuốc nhiều.
- Smokers must go outside the building.Người hút thuốc phải ra ngoài tòa nhà.
Cụm từ đi kèm
- a heavy smoker · người hút thuốc nhiều
- a non-smoker · người không hút thuốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
non-smokerHọ từ
-
/sniːz/ noun cái hắt hơi
C
a sudden loud breath out through the nose, often when you have a cold
cái hắt hơi
Ví dụ
- He gave a loud sneeze.Anh ấy hắt hơi một tiếng to.
- A sneeze can spread a cold.Một cái hắt hơi có thể làm lây cảm lạnh.
Cụm từ đi kèm
- a loud sneeze · cái hắt hơi to
- give a sneeze · hắt hơi một cái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɔːr/ adj đau, nhức
painful, especially when touched or after hard work
đau, nhức
Ví dụ
- I have a sore throat.Tôi bị đau họng.
- My legs are sore after the long walk.Chân tôi nhức sau chuyến đi bộ dài.
Cụm từ đi kèm
- a sore throat · đau họng
- sore muscles · cơ bắp đau nhức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
painfulTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ster/ verb nhìn chằm chằm
I
to look at someone or something for a long time
nhìn chằm chằm
Ví dụ
- The boy stared at the big dog.Cậu bé nhìn chằm chằm vào con chó to.
- It is rude to stare at people.Nhìn chằm chằm vào người khác là bất lịch sự.
Cụm từ đi kèm
- stare at someone · nhìn chằm chằm vào ai
- stare in surprise · nhìn chằm chằm vì ngạc nhiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'at': 'stare at', không nói 'stare to'.
-
/stretʃ/ verb duỗi, vươn, kéo giãn
T,I
to make your body or arms longer or wider to loosen them
duỗi, vươn, kéo giãn
Ví dụ
- He got up and stretched his arms.Anh ấy đứng dậy và vươn hai tay.
- I stretch every morning before work.Tôi giãn cơ mỗi sáng trước khi đi làm.
Cụm từ đi kèm
- stretch your legs · duỗi chân
- stretch before exercise · giãn cơ trước khi tập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌfər/ verb chịu đựng, đau khổ, mắc bệnh
T,I
to feel pain or have a bad illness or problem
chịu đựng, đau khổ, mắc bệnh
Ví dụ
- My grandfather suffers from a bad back.Ông tôi bị đau lưng nặng.
- Many people suffer in the hot weather.Nhiều người khổ sở vì thời tiết nóng.
Cụm từ đi kèm
- suffer from a cold · bị cảm lạnh
- suffer pain · chịu đau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'from': 'suffer from a cold', không nói 'suffer a cold'.
-
/ˈsɜːrdʒəri/ noun phẫu thuật, ca mổ
U
medical treatment in which a doctor cuts open a part of the body
phẫu thuật, ca mổ
Ví dụ
- He needs surgery on his knee.Anh ấy cần phẫu thuật đầu gối.
- She had surgery last week and is now at home.Tuần trước cô ấy đã được mổ và bây giờ đang ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- undergo surgery · trải qua phẫu thuật
- heart surgery · phẫu thuật tim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường không đếm được: nói 'have surgery', không nói 'have a surgery'.
-
/swet/ noun mồ hôi
U
the salty water that comes out of your skin when you are hot
mồ hôi
Ví dụ
- Sweat ran down his face after the race.Mồ hôi chảy xuống mặt anh ấy sau cuộc đua.
- She wiped the sweat from her forehead.Cô ấy lau mồ hôi trên trán.
Cụm từ đi kèm
- covered in sweat · đầm đìa mồ hôi
- break into a sweat · toát mồ hôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swel/ verb sưng lên, phồng lên
I
to become bigger or thicker than normal, often because of injury
sưng lên, phồng lên
Ví dụ
- My ankle began to swell after I fell.Mắt cá chân tôi bắt đầu sưng lên sau khi tôi ngã.
- His eye swelled up after the bee sting.Mắt anh ấy sưng lên sau khi bị ong đốt.
Cụm từ đi kèm
- swell up · sưng phồng lên
- begin to swell · bắt đầu sưng
Dạng từ
- pp swollen
- past swelled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ phân từ thường là 'swollen': 'a swollen ankle'.
-
/ˈswoʊlən/ adj sưng, phồng
bigger than normal because of injury or illness
sưng, phồng
Ví dụ
- His foot is red and swollen.Bàn chân anh ấy bị đỏ và sưng.
- She has swollen eyes because she cried all night.Mắt cô ấy sưng vì khóc suốt đêm.
Cụm từ đi kèm
- a swollen ankle · mắt cá chân sưng
- swollen glands · hạch sưng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪmptəm/ noun triệu chứng
C
a sign in your body that shows you have an illness
triệu chứng
Ví dụ
- A high fever is a symptom of the flu.Sốt cao là một triệu chứng của bệnh cúm.
- Tell the doctor about all your symptoms.Hãy nói với bác sĩ về tất cả các triệu chứng của bạn.
Cụm từ đi kèm
- a common symptom · triệu chứng thường gặp
- show symptoms · có biểu hiện triệu chứng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪndroʊm/ noun hội chứng
C
a set of signs that show a particular illness or problem
hội chứng
Ví dụ
- The doctor said the child has a rare syndrome.Bác sĩ nói đứa trẻ mắc một hội chứng hiếm.
- Many people get tired and sick from jet lag syndrome.Nhiều người thấy mệt và ốm vì hội chứng lệch múi giờ.
Cụm từ đi kèm
- a rare syndrome · một hội chứng hiếm gặp
- suffer from a syndrome · mắc một hội chứng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtæblət/ noun viên thuốc, máy tính bảng
C
a small hard piece of medicine that you swallow
viên thuốc, máy tính bảng
Ví dụ
- Take one tablet after each meal.Hãy uống một viên sau mỗi bữa ăn.
- I have a headache, so I took a tablet.Tôi bị đau đầu nên đã uống một viên thuốc.
Cụm từ đi kèm
- take a tablet · uống một viên thuốc
- a sleeping tablet · thuốc ngủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pillTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/θɜːrst/ verb khát, khao khát
I
to strongly want a drink, or to want something very much
khát, khao khát
Ví dụ
- The travelers thirsted for cold water.Những người đi đường khát nước lạnh.
- She thirsts for adventure and new places.Cô ấy khao khát phiêu lưu và những nơi mới.
Cụm từ đi kèm
- thirst for knowledge · khao khát tri thức
- thirst for adventure · khao khát phiêu lưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ này hiếm; hay dùng danh từ 'thirst' và tính từ 'thirsty'.
-
/θʌm/ noun ngón tay cái
C
the short thick finger at the side of your hand
ngón tay cái
Ví dụ
- I hurt my thumb with a hammer.Tôi làm đau ngón tay cái bằng cái búa.
- He gave me a thumbs-up and smiled.Anh ấy giơ ngón tay cái lên và mỉm cười.
Cụm từ đi kèm
- a thumbs-up · dấu ngón cái giơ lên
- suck your thumb · mút ngón tay cái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối không đọc: /θʌm/.
-
/taɪər/ verb làm mệt, mệt mỏi
T,I
to make someone feel they need rest, or to become weak from work
làm mệt, mệt mỏi
Ví dụ
- A long walk can tire a small child.Đi bộ dài có thể làm một đứa trẻ nhỏ mệt.
- He tires easily after he has been ill.Anh ấy dễ mệt sau khi bị ốm.
Cụm từ đi kèm
- tire easily · dễ mệt
- tire out · làm kiệt sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Tire' (động từ) khác 'tire' (danh từ, lốp xe) về nghĩa nhưng cùng cách viết.