Từ vựng B1 — Địa danh và quốc gia
Quốc gia, quốc tịch, ngôn ngữ, châu lục, vùng miền, thủ đô, biên giới và các phương hướng.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˌæbəˈrɪdʒəni/ noun thổ dân (Úc)
C
a member of the first people who lived in Australia
thổ dân (Úc)
Ví dụ
- The aborigines have lived in Australia for a very long time.Thổ dân đã sống ở Úc từ rất lâu.
- We learned about an aborigine artist at school.Chúng tôi học về một nghệ sĩ thổ dân ở trường.
Cụm từ đi kèm
- an aborigine artist · nghệ sĩ thổ dân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng 'Aboriginal people' hoặc 'Indigenous Australians' để lịch sự hơn.
-
/ətˈlæntɪk/ adj thuộc Đại Tây Dương
relating to the large sea between Europe and America
thuộc Đại Tây Dương
Ví dụ
- We flew across the Atlantic Ocean.Chúng tôi bay qua Đại Tây Dương.
- The Atlantic coast has many beaches.Bờ biển Đại Tây Dương có nhiều bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- the Atlantic Ocean · Đại Tây Dương
- the Atlantic coast · bờ biển Đại Tây Dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết hoa chữ cái đầu: Atlantic.
-
/ˈbɔːrdər/ noun biên giới
C
the line between two countries
biên giới
Ví dụ
- We crossed the border by bus.Chúng tôi qua biên giới bằng xe buýt.
- Vietnam has a long border with Laos.Việt Nam có đường biên giới dài với Lào.
Cụm từ đi kèm
- cross the border · qua biên giới
- the border between two countries · biên giới giữa hai nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkaʊnti/ noun hạt, quận (đơn vị hành chính)
C
a large area of land in some countries, with its own local government
hạt, quận (đơn vị hành chính)
Ví dụ
- Kent is a county in England.Kent là một hạt ở Anh.
- He lives in a small county in Ireland.Anh ấy sống ở một hạt nhỏ ở Ireland.
Cụm từ đi kèm
- a county town · thị trấn trung tâm hạt
- a rural county · một hạt ở vùng nông thôn
Dạng từ
- plural counties
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪstrɪkt/ noun quận, huyện, khu vực
C
a part of a town or country with its own special features
quận, huyện, khu vực
Ví dụ
- They live in a quiet district of the city.Họ sống ở một quận yên tĩnh của thành phố.
- This district has many old shops.Khu này có nhiều cửa hàng cũ.
Cụm từ đi kèm
- a shopping district · khu mua sắm
- the business district · khu thương mại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
area, regionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːstərn/ adj phía đông, thuộc phương đông
in or from the part of a place where the sun comes up
phía đông, thuộc phương đông
Ví dụ
- She lives in eastern France.Cô ấy sống ở miền đông nước Pháp.
- He likes eastern food.Anh ấy thích đồ ăn phương Đông.
Cụm từ đi kèm
- eastern Europe · Đông Âu
- the eastern coast · bờ biển phía đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
eastTừ trái nghĩa
westernHọ từ
-
/ˈɪŋɡlɪʃmən/ noun người đàn ông Anh
C
a man who comes from England
người đàn ông Anh
Ví dụ
- He is an Englishman from London.Ông ấy là người Anh đến từ Luân Đôn.
- An Englishman sat next to me on the plane.Một người đàn ông Anh ngồi cạnh tôi trên máy bay.
Cụm từ đi kèm
- a typical Englishman · một người Anh điển hình
- an Englishman abroad · người Anh ở nước ngoài
Dạng từ
- plural Englishmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: Englishmen. Nữ là Englishwoman. Viết hoa chữ E.
-
/ˌfɑːrəˈweɪ/ adj xa xôi
a very long distance from where you are
xa xôi
Ví dụ
- He comes from a faraway country.Anh ấy đến từ một đất nước xa xôi.
- She dreams of faraway places.Cô ấy mơ về những nơi xa xôi.
Cụm từ đi kèm
- a faraway land · một vùng đất xa xôi
- faraway places · những nơi xa xôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
distant, remoteTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/ adj thuộc địa lý
about the place where something is on the earth
thuộc địa lý
Ví dụ
- The country has a good geographical position.Đất nước này có vị trí địa lý thuận lợi.
- There are big geographical differences between the north and south.Có nhiều khác biệt địa lý lớn giữa miền bắc và miền nam.
Cụm từ đi kèm
- a geographical area · một khu vực địa lý
- geographical location · vị trí địa lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡloʊbl/ adj toàn cầu
about the whole world
toàn cầu
Ví dụ
- Pollution is a global problem.Ô nhiễm là một vấn đề toàn cầu.
- It is a global company with shops everywhere.Đó là một công ty toàn cầu có cửa hàng ở khắp nơi.
Cụm từ đi kèm
- global warming · sự nóng lên toàn cầu
- a global market · thị trường toàn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
worldwide, internationalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈheɪvn/ noun nơi trú ẩn, chốn bình yên
C
a safe and quiet place
nơi trú ẩn, chốn bình yên
Ví dụ
- The garden is a haven for birds.Khu vườn là chốn trú ẩn của chim.
- Her home is a haven after a long day.Nhà cô ấy là chốn bình yên sau một ngày dài.
Cụm từ đi kèm
- a safe haven · nơi trú ẩn an toàn
- a peaceful haven · chốn bình yên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈhæbɪtənt/ noun cư dân, người sinh sống
C
a person who lives in a particular place
cư dân, người sinh sống
Ví dụ
- The town has about 5,000 inhabitants.Thị trấn có khoảng 5.000 cư dân.
- The inhabitants of the village are friendly.Dân làng rất thân thiện.
Cụm từ đi kèm
- a local inhabitant · cư dân địa phương
- the inhabitants of a city · cư dân của một thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
residentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/aɪl/ noun đảo nhỏ
C
a small island
đảo nhỏ
Ví dụ
- We spent a week on a small isle.Chúng tôi dành một tuần trên một hòn đảo nhỏ.
- The Isle of Wight is in the south of England.Đảo Wight nằm ở phía nam nước Anh.
Cụm từ đi kèm
- a tropical isle · đảo nhiệt đới
- the British Isles · quần đảo Anh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 's' không đọc: 'isle' đọc giống 'aisle' và 'I'll'.
-
/ˌmedɪtəˈreɪniən/ noun Địa Trung Hải
U
the sea between southern Europe and North Africa, and the lands around it
Địa Trung Hải
Ví dụ
- We spent our holiday on the Mediterranean.Chúng tôi nghỉ hè ở vùng Địa Trung Hải.
- Many ships cross the Mediterranean every day.Nhiều con tàu băng qua Địa Trung Hải mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa; thường nói 'the Mediterranean'. Cũng là tính từ: 'Mediterranean food'.
-
/ˈmʌðərlænd/ noun tổ quốc, quê hương
C
the country where you were born, which you love very much
tổ quốc, quê hương
Ví dụ
- He misses his motherland after years abroad.Anh ấy nhớ quê hương sau nhiều năm ở nước ngoài.
- They sang a song about their motherland.Họ hát một bài hát về tổ quốc của mình.
Cụm từ đi kèm
- return to the motherland · trở về tổ quốc
- love your motherland · yêu tổ quốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
homelandTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈiːst/ adj đông bắc
in or from the area between north and east
đông bắc
Ví dụ
- The northeast wind is cold.Gió đông bắc rất lạnh.
- They live in the northeast part of the country.Họ sống ở vùng đông bắc của đất nước.
Cụm từ đi kèm
- the northeast coast · bờ biển phía đông bắc
- a northeast wind · gió đông bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈiːst/ noun hướng đông bắc, vùng đông bắc
U
the direction or area between north and east
hướng đông bắc, vùng đông bắc
Ví dụ
- The storm is moving to the northeast.Cơn bão đang di chuyển về phía đông bắc.
- She was born in the northeast of Vietnam.Cô ấy sinh ra ở vùng đông bắc của Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- in the northeast · ở phía đông bắc
- to the northeast · về phía đông bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈiːstərn/ adj thuộc vùng đông bắc
in or from the northeast of a place
thuộc vùng đông bắc
Ví dụ
- He lives in a northeastern city.Anh ấy sống ở một thành phố phía đông bắc.
- The northeastern part of the country is cold.Vùng đông bắc của đất nước rất lạnh.
Cụm từ đi kèm
- northeastern states · các bang vùng đông bắc
- the northeastern coast · bờ biển đông bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnɔːrðərn/ adj phía bắc, thuộc miền bắc
in or from the north of a place
phía bắc, thuộc miền bắc
Ví dụ
- Hanoi is a city in northern Vietnam.Hà Nội là một thành phố ở miền bắc Việt Nam.
- It is very cold in the northern part of the country.Vùng phía bắc của đất nước rất lạnh.
Cụm từ đi kèm
- northern Europe · Bắc Âu
- the northern coast · bờ biển phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southernHọ từ
Phát âm: 'th' trong northern đọc là /ð/ (như 'this'), không phải /θ/.
-
/ˌnɔːrθˈwest/ adj tây bắc
in or from the area between north and west
tây bắc
Ví dụ
- A northwest wind brought rain.Gió tây bắc mang theo mưa.
- They live in the northwest part of town.Họ sống ở khu tây bắc của thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- the northwest coast · bờ biển phía tây bắc
- a northwest wind · gió tây bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈwest/ noun hướng tây bắc, vùng tây bắc
U
the direction or area between north and west
hướng tây bắc, vùng tây bắc
Ví dụ
- The wind is coming from the northwest.Gió đang thổi từ hướng tây bắc.
- Sapa is in the northwest of Vietnam.Sa Pa ở vùng tây bắc của Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- in the northwest · ở phía tây bắc
- to the northwest · về phía tây bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈwestərn/ adj thuộc vùng tây bắc
in or from the northwest of a place
thuộc vùng tây bắc
Ví dụ
- She comes from a northwestern town.Cô ấy đến từ một thị trấn vùng tây bắc.
- The northwestern hills are green.Những ngọn đồi vùng tây bắc xanh mướt.
Cụm từ đi kèm
- northwestern states · các bang vùng tây bắc
- the northwestern corner · góc tây bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːdʒən/ noun vùng, khu vực
C
a large area of a country or the world
vùng, khu vực
Ví dụ
- This region is famous for its tea.Vùng này nổi tiếng với trà.
- It rains a lot in the northern region.Vùng phía bắc có nhiều mưa.
Cụm từ đi kèm
- a mountain region · vùng núi
- the northern region · vùng phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
areaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːdʒənl/ adj thuộc vùng, địa phương
connected with one region, not the whole country
thuộc vùng, địa phương
Ví dụ
- Each place has its own regional food.Mỗi nơi đều có món ăn đặc trưng vùng miền riêng.
- I read the regional news every morning.Sáng nào tôi cũng đọc tin tức địa phương.
Cụm từ đi kèm
- regional food · món ăn vùng miền
- a regional airport · sân bay địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsetlmənt/ noun khu định cư
C
a small town or village where people have come to live
khu định cư
Ví dụ
- The first settlement was built near the river.Khu định cư đầu tiên được xây gần dòng sông.
- A small settlement grew around the old mine.Một khu định cư nhỏ mọc lên quanh mỏ cũ.
Cụm từ đi kèm
- a small settlement · khu định cư nhỏ
- an early settlement · khu định cư thời kỳ đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsetlər/ noun người định cư
C
a person who goes to live in a new place
người định cư
Ví dụ
- The early settlers built houses by the river.Những người định cư đầu tiên xây nhà bên sông.
- Many settlers came from Europe.Nhiều người định cư đến từ châu Âu.
Cụm từ đi kèm
- early settlers · những người định cư đầu tiên
- European settlers · người định cư châu Âu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsaʊθˈiːst/ adj đông nam
in or toward the area between south and east
đông nam
Ví dụ
- The southeast coast is warm.Bờ biển phía đông nam rất ấm.
- We drove along the southeast road.Chúng tôi lái xe dọc con đường phía đông nam.
Cụm từ đi kèm
- the southeast coast · bờ biển phía đông nam
- a southeast wind · gió đông nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsaʊθˈiːst/ noun hướng đông nam, vùng đông nam
U
the direction or area between south and east
hướng đông nam, vùng đông nam
Ví dụ
- The village is in the southeast.Ngôi làng nằm ở phía đông nam.
- The storm is moving toward the southeast.Cơn bão đang di chuyển về phía đông nam.
Cụm từ đi kèm
- in the southeast · ở phía đông nam
- to the southeast · về phía đông nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the southeast' (có 'the'). Vùng Đông Nam Á là 'Southeast Asia'.
-
/ˈsʌðərn/ adj phía nam, miền nam
in or from the south part of a place
phía nam, miền nam
Ví dụ
- She lives in southern Spain.Cô ấy sống ở miền nam Tây Ban Nha.
- The southern part of the country is warmer.Miền nam của đất nước ấm hơn.
Cụm từ đi kèm
- southern Europe · Nam Âu
- the southern coast · bờ biển phía nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northernHọ từ
Phát âm trap: 'southern' đọc /ˈsʌðərn/, chữ 'ou' đọc là /ʌ/, khác 'south' /saʊθ/.
-
/ˌsaʊθˈwest/ adj tây nam
in or toward the area between south and west
tây nam
Ví dụ
- A southwest wind brought rain.Gió tây nam mang theo mưa.
- They live in the southwest part of town.Họ sống ở phía tây nam của thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a southwest wind · gió tây nam
- the southwest coast · bờ biển phía tây nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsaʊθˈwest/ noun hướng tây nam, vùng tây nam
U
the direction or area between south and west
hướng tây nam, vùng tây nam
Ví dụ
- The farm is in the southwest.Trang trại nằm ở phía tây nam.
- Clouds are coming from the southwest.Mây đang kéo đến từ phía tây nam.
Cụm từ đi kèm
- in the southwest · ở phía tây nam
- to the southwest · về phía tây nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the southwest' (có 'the'): 'in the southwest of the country'.
-
/ˈwestwərd/ adv về phía tây
towards the west
về phía tây
Ví dụ
- The ship sailed westward across the sea.Con tàu đi về phía tây băng qua biển.
- We drove westward until the sun went down.Chúng tôi lái xe về phía tây cho đến khi mặt trời lặn.
Cụm từ đi kèm
- travel westward · đi về phía tây
- move westward · di chuyển về phía tây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastwardHọ từ