Từ vựng B1 — Thời gian và lịch
Từ gọi tên thời gian - ngày, tháng, mùa, ngày tháng, giờ, các buổi trong ngày, khoảng thời gian và hôm nay/hôm qua/ngày mai.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈænjuəl/ adj hằng năm
happening once every year
hằng năm
Ví dụ
- We go to the annual school party.Chúng tôi đi dự buổi tiệc thường niên của trường.
- He gets an annual pay rise.Anh ấy được tăng lương hằng năm.
Cụm từ đi kèm
- an annual meeting · cuộc họp thường niên
- an annual report · báo cáo hằng năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
yearlyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈænjuəli/ adv hằng năm, mỗi năm một lần
once every year
hằng năm, mỗi năm một lần
Ví dụ
- The festival is held annually in May.Lễ hội được tổ chức hằng năm vào tháng Năm.
- The shop checks its prices annually.Cửa hàng kiểm tra lại giá mỗi năm một lần.
Cụm từ đi kèm
- held annually · được tổ chức hằng năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
yearlyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/briːf/ adj ngắn gọn, ngắn ngủi
lasting only a short time
ngắn gọn, ngắn ngủi
Ví dụ
- We had a brief talk after class.Chúng tôi trao đổi ngắn sau giờ học.
- Her visit was brief.Chuyến thăm của cô ấy rất ngắn.
Cụm từ đi kèm
- a brief meeting · một cuộc họp ngắn
- a brief visit · chuyến thăm ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
shortTừ trái nghĩa
longHọ từ
-
/ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl/ adj theo thứ tự thời gian
arranged in the order in which things happened
theo thứ tự thời gian
Ví dụ
- Write the events in chronological order.Hãy viết các sự kiện theo thứ tự thời gian.
- The book tells the story in chronological order.Cuốn sách kể câu chuyện theo thứ tự thời gian.
Cụm từ đi kèm
- in chronological order · theo thứ tự thời gian
- a chronological list · danh sách theo thứ tự thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɜːrənt/ adj hiện tại, hiện nay
happening or being used now
hiện tại, hiện nay
Ví dụ
- What is your current address?Địa chỉ hiện tại của bạn là gì?
- The current price is too high.Giá hiện nay quá cao.
Cụm từ đi kèm
- the current situation · tình hình hiện tại
- current job · công việc hiện tại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
presentTừ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'actual' (thực sự). 'Current' nghĩa là hiện nay.
-
/ˈkɜːrəntli/ adv hiện nay, hiện tại
at the present time
hiện nay, hiện tại
Ví dụ
- She is currently studying in London.Hiện nay cô ấy đang học ở Luân Đôn.
- He is currently out of the office.Hiện tại anh ấy không có ở văn phòng.
Cụm từ đi kèm
- currently working · hiện đang làm việc
- currently available · hiện đang có sẵn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
now, at presentTừ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'actually' (thật ra). 'Currently' nghĩa là hiện nay.
-
/ˈɪrə/ noun kỷ nguyên, thời đại
C
a long period of time known for one kind of event or style
kỷ nguyên, thời đại
Ví dụ
- We live in the era of the internet.Chúng ta sống trong kỷ nguyên internet.
- The film is about a past era.Bộ phim nói về một thời đại đã qua.
Cụm từ đi kèm
- a new era · kỷ nguyên mới
- the end of an era · sự kết thúc của một thời đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
age, periodTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈtɜːrnəti/ noun sự vĩnh cửu, thời gian rất dài
U
time that has no end, or a very long time
sự vĩnh cửu, thời gian rất dài
Ví dụ
- The wait seemed like an eternity.Thời gian chờ đợi dường như dài vô tận.
- They want to be together for eternity.Họ muốn ở bên nhau mãi mãi.
Cụm từ đi kèm
- for eternity · mãi mãi
- an eternity · một khoảng thời gian rất dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɔːrmər/ adj trước đây, cựu
having been something in the past, but not now
trước đây, cựu
Ví dụ
- He is a former teacher of mine.Ông ấy là thầy giáo cũ của tôi.
- The former president lives in a small town.Vị cựu tổng thống sống ở một thị trấn nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a former student · một cựu học sinh
- the former champion · cựu vô địch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
previous, exTừ trái nghĩa
currentHọ từ
Chỉ đứng trước danh từ: 'a former teacher', không nói 'the teacher is former'.
-
/ˈfɔːrtnaɪt/ noun hai tuần, mười bốn ngày
C
a period of two weeks
hai tuần, mười bốn ngày
Ví dụ
- We will go on holiday for a fortnight.Chúng tôi sẽ đi nghỉ hai tuần.
- I will see you in a fortnight.Hai tuần nữa tôi sẽ gặp bạn.
Cụm từ đi kèm
- once a fortnight · hai tuần một lần
- in a fortnight · trong hai tuần nữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh; tiếng Anh-Mỹ hay nói 'two weeks'.
-
/ˈfjuːtʃər/ adj tương lai, sau này
happening or existing after the present time
tương lai, sau này
Ví dụ
- I will call you at a future date.Tôi sẽ gọi cho bạn vào một ngày sau này.
- He will meet his future wife next year.Anh ấy sẽ gặp vợ tương lai của mình vào năm sau.
Cụm từ đi kèm
- future plans · kế hoạch tương lai
- a future date · một ngày trong tương lai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
pastHọ từ
Tính từ 'future' đứng trước danh từ: future plans.
-
/hɪˈstɔːrɪk/ adj có ý nghĩa lịch sử
important in history, or likely to be remembered
có ý nghĩa lịch sử
Ví dụ
- It was a historic day for our country.Đó là một ngày lịch sử của đất nước chúng tôi.
- We visited a historic castle.Chúng tôi đã tham quan một lâu đài lịch sử.
Cụm từ đi kèm
- a historic moment · khoảnh khắc lịch sử
- a historic building · tòa nhà có giá trị lịch sử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt: 'historic' là quan trọng trong lịch sử; 'historical' là thuộc về lịch sử.
-
/hɪˈstɔːrɪkl/ adj thuộc về lịch sử
connected with the study of the past or with past events
thuộc về lịch sử
Ví dụ
- I like reading historical novels.Tôi thích đọc tiểu thuyết lịch sử.
- The museum has many historical objects.Bảo tàng có nhiều hiện vật lịch sử.
Cụm từ đi kèm
- a historical event · một sự kiện lịch sử
- historical facts · sự kiện có thật trong lịch sử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt: 'historical' là thuộc về lịch sử; 'historic' là quan trọng, đáng nhớ.
-
/ˈɪntərvl/ noun khoảng thời gian, giờ nghỉ
C
a period of time between two events
khoảng thời gian, giờ nghỉ
Ví dụ
- There was a long interval between the two tests.Có một khoảng thời gian dài giữa hai bài kiểm tra.
- We had ice cream in the interval.Chúng tôi ăn kem trong giờ nghỉ giải lao.
Cụm từ đi kèm
- at regular intervals · đều đặn theo từng khoảng
- a short interval · khoảng nghỉ ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/læst/ verb kéo dài
I
to continue for a period of time
kéo dài
Ví dụ
- The film lasts about two hours.Bộ phim kéo dài khoảng hai tiếng.
- The good weather did not last long.Thời tiết đẹp không kéo dài lâu.
Cụm từ đi kèm
- last for hours · kéo dài hàng giờ
- last a long time · kéo dài lâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌnθli/ adj hằng tháng
happening or done once every month
hằng tháng
Ví dụ
- I pay a monthly fee for the gym.Tôi trả phí phòng tập hằng tháng.
- We have a monthly meeting at work.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tháng ở chỗ làm.
Cụm từ đi kèm
- a monthly magazine · tạp chí phát hành hằng tháng
- monthly payment · khoản thanh toán hằng tháng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌnθli/ adv hằng tháng, mỗi tháng một lần
once every month
hằng tháng, mỗi tháng một lần
Ví dụ
- The magazine comes out monthly.Tạp chí được phát hành mỗi tháng một lần.
- She visits her parents monthly.Cô ấy về thăm bố mẹ mỗi tháng một lần.
Cụm từ đi kèm
- paid monthly · trả theo tháng
- published monthly · xuất bản hằng tháng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈkeɪʒn/ noun dịp, lần, sự kiện
C
a particular time when something happens, or a special event
dịp, lần, sự kiện
Ví dụ
- I have met her on several occasions.Tôi đã gặp cô ấy vào nhiều dịp.
- A wedding is a happy occasion for the family.Đám cưới là một dịp vui của cả gia đình.
Cụm từ đi kèm
- a special occasion · một dịp đặc biệt
- on this occasion · vào dịp này
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
event, timeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊvərnaɪt/ adj qua đêm, trong một đêm
lasting or happening during the night
qua đêm, trong một đêm
Ví dụ
- We took an overnight train to the coast.Chúng tôi đi chuyến tàu đêm ra bờ biển.
- She packed an overnight bag.Cô ấy đã chuẩn bị một túi đồ để qua đêm.
Cụm từ đi kèm
- an overnight stay · một lần ở lại qua đêm
- an overnight bag · túi đồ qua đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌoʊvərˈnaɪt/ adv qua đêm, trong một đêm
during the night, or for the whole night
qua đêm, trong một đêm
Ví dụ
- The snow fell overnight.Tuyết đã rơi suốt đêm.
- We stayed overnight at my aunt's house.Chúng tôi đã ở lại qua đêm tại nhà dì tôi.
Cụm từ đi kèm
- stay overnight · ở lại qua đêm
- change overnight · thay đổi chỉ sau một đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pæst/ adj đã qua, vừa qua
belonging to a time before now
đã qua, vừa qua
Ví dụ
- I have been busy for the past week.Tôi đã bận trong tuần vừa qua.
- Past mistakes can teach us a lot.Những sai lầm đã qua có thể dạy chúng ta nhiều điều.
Cụm từ đi kèm
- the past week · tuần vừa qua
- past experience · kinh nghiệm trong quá khứ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
futureHọ từ
-
/ˈpriːviəs/ adj trước, trước đây
coming before the one you are talking about
trước, trước đây
Ví dụ
- I read the previous chapter yesterday.Hôm qua tôi đã đọc chương trước.
- My previous teacher was very kind.Giáo viên trước của tôi rất tốt bụng.
Cụm từ đi kèm
- the previous day · ngày hôm trước
- a previous job · công việc trước đây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
earlierTừ trái nghĩa
nextHọ từ
-
/ˈsiːzn/ noun mùa
C
one of the four parts of the year, such as summer
mùa
Ví dụ
- Spring is my favourite season.Mùa xuân là mùa tôi thích nhất.
- The rainy season starts in May.Mùa mưa bắt đầu vào tháng Năm.
Cụm từ đi kèm
- the rainy season · mùa mưa
- the dry season · mùa khô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌndaɪəl/ noun đồng hồ mặt trời
C
an old tool that shows the time by the shadow of the sun
đồng hồ mặt trời
Ví dụ
- There is a sundial in the old garden.Có một chiếc đồng hồ mặt trời trong khu vườn cũ.
- A sundial does not work at night.Đồng hồ mặt trời không chạy được vào ban đêm.
Cụm từ đi kèm
- read a sundial · xem đồng hồ mặt trời
- an old sundial · một chiếc đồng hồ mặt trời cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌnraɪz/ noun bình minh, lúc mặt trời mọc
C,U
the time in the morning when the sun first appears
bình minh, lúc mặt trời mọc
Ví dụ
- We got up before sunrise.Chúng tôi dậy trước lúc mặt trời mọc.
- The sunrise over the sea was beautiful.Cảnh bình minh trên biển thật đẹp.
Cụm từ đi kèm
- at sunrise · lúc mặt trời mọc
- watch the sunrise · ngắm bình minh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sunsetHọ từ
-
/ˈsʌnset/ noun hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
C,U
the time in the evening when the sun goes down
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
Ví dụ
- We watched the sunset from the beach.Chúng tôi ngắm hoàng hôn từ bãi biển.
- Come home before sunset.Hãy về nhà trước lúc mặt trời lặn.
Cụm từ đi kèm
- at sunset · lúc hoàng hôn
- a beautiful sunset · hoàng hôn đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sunriseHọ từ
-
/waɪl/ noun một lúc, một khoảng thời gian
U
a period of time, usually a short one
một lúc, một khoảng thời gian
Ví dụ
- Please wait for a while.Xin hãy đợi một lúc.
- I have not seen him for a long while.Tôi đã lâu không gặp anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- for a while · trong một lúc
- a long while · một thời gian dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
timeTừ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'a while' (một lúc). Khác với 'awhile' viết liền, là trạng từ.