Từ vựng B1 — Trang 8
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Du lịch và giao thông
-
/ˈkæbɪn/ noun cabin, khoang
C
a small room on a ship, or the part of a plane for passengers
cabin, khoang
Ví dụ
- Our cabin on the ship was small.Cabin của chúng tôi trên tàu rất nhỏ.
- The pilot spoke to the passengers in the cabin.Phi công nói với hành khách trong khoang.
Cụm từ đi kèm
- a ship's cabin · cabin trên tàu
- the cabin crew · phi hành đoàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkærɪdʒ/ noun toa tàu
C
one of the parts of a train where people sit
toa tàu
Ví dụ
- Our seats are in the last carriage.Ghế của chúng tôi ở toa cuối.
- The train has six carriages.Đoàn tàu có sáu toa.
Cụm từ đi kèm
- a railway carriage · toa tàu hỏa
- the first carriage · toa đầu tiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa là xe ngựa kéo.
-
/ˈtʃæriət/ noun xe ngựa chiến
C
an old two-wheeled vehicle pulled by horses, used in wars and races
xe ngựa chiến
Ví dụ
- The soldier rode in a chariot.Người lính đi trên một chiếc xe ngựa chiến.
- We saw a picture of a chariot in the book.Chúng tôi thấy một bức tranh về xe ngựa chiến trong sách.
Cụm từ đi kèm
- a chariot race · cuộc đua xe ngựa
- a horse-drawn chariot · xe ngựa chiến do ngựa kéo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃek ɪn ˌkaʊntər/ noun quầy làm thủ tục
C
the place at an airport where you show your ticket and leave your bags
quầy làm thủ tục
Ví dụ
- Go to the check-in counter two hours before the flight.Hãy đến quầy làm thủ tục trước chuyến bay hai tiếng.
- There was a long line at the check-in counter.Có một hàng dài ở quầy làm thủ tục.
Cụm từ đi kèm
- at the check-in counter · tại quầy làm thủ tục
- an airline check-in counter · quầy làm thủ tục của hãng bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: check-in. Cũng nói 'check-in desk'.
-
/ˈtʃek ɪn desk/ noun quầy làm thủ tục
C
the place at an airport or hotel where you arrive and register
quầy làm thủ tục
Ví dụ
- The check-in desk opens at six.Quầy làm thủ tục mở cửa lúc sáu giờ.
- Please show your passport at the check-in desk.Vui lòng xuất trình hộ chiếu tại quầy làm thủ tục.
Cụm từ đi kèm
- the hotel check-in desk · quầy lễ tân nhận phòng
- go to the check-in desk · đến quầy làm thủ tục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: check-in.
-
/koʊst/ verb lướt đi, xuôi dốc không cần đạp
I
to move along without using power or effort
lướt đi, xuôi dốc không cần đạp
Ví dụ
- We coasted down the hill on our bikes.Chúng tôi lướt xuống đồi bằng xe đạp.
- The car coasted to a stop.Chiếc xe lướt chậm dần rồi dừng lại.
Cụm từ đi kèm
- coast downhill · lướt xuống dốc
- coast to a stop · lướt đến khi dừng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'coast' (bờ biển) phổ biến hơn nhiều so với động từ này.
-
/ˌkɑːnfərˈmeɪʃn/ noun sự xác nhận
U
a statement that says something is true or will happen
sự xác nhận
Ví dụ
- I got an email with confirmation of my room.Tôi nhận được email xác nhận phòng của mình.
- We are waiting for confirmation of the flight time.Chúng tôi đang chờ xác nhận giờ bay.
Cụm từ đi kèm
- a confirmation email · email xác nhận
- wait for confirmation · chờ xác nhận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kræʃ/ noun vụ va chạm, vụ tai nạn
C
an accident in which a vehicle hits something with great force
vụ va chạm, vụ tai nạn
Ví dụ
- There was a car crash on the road.Có một vụ tai nạn ô tô trên đường.
- Nobody was hurt in the crash.Không ai bị thương trong vụ va chạm.
Cụm từ đi kèm
- a car crash · vụ tai nạn ô tô
- a plane crash · vụ rơi máy bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
accidentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kræʃ/ verb đâm, va chạm
T,I
to hit something hard while moving, or to make a vehicle do this
đâm, va chạm
Ví dụ
- The car crashed into a tree.Chiếc ô tô đâm vào một cái cây.
- He crashed his bike on the hill.Anh ấy đã làm hỏng xe đạp khi ngã trên đồi.
Cụm từ đi kèm
- crash into a wall · đâm vào bức tường
- crash to the ground · rơi mạnh xuống đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'crash into' + vật bị đâm. Máy tính 'crash' nghĩa là bị treo.
-
/ˈkrɔːsɪŋ/ noun chỗ băng qua, vạch qua đường
C
a place where you can go across a road, river or railway
chỗ băng qua, vạch qua đường
Ví dụ
- Use the crossing to cross the road.Hãy đi qua vạch qua đường để sang đường.
- The train stopped at the crossing.Tàu dừng ở chỗ giao cắt đường ray.
Cụm từ đi kèm
- a pedestrian crossing · vạch qua đường cho người đi bộ
- a railway crossing · chỗ giao cắt đường sắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌstəmz/ noun hải quan
U
the place at a border where officers check what people bring into a country
hải quan
Ví dụ
- We waited in line at customs.Chúng tôi xếp hàng chờ ở hải quan.
- The customs officer checked my bag.Nhân viên hải quan kiểm tra túi của tôi.
Cụm từ đi kèm
- go through customs · đi qua hải quan
- a customs officer · nhân viên hải quan
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn có 's'. Nghĩa phong tục cũng là 'customs' (số nhiều của 'custom').
-
/ˈsaɪkl/ verb đạp xe
I
to ride a bicycle
đạp xe
Ví dụ
- I cycle to school every day.Tôi đạp xe đến trường mỗi ngày.
- They cycled along the river.Họ đạp xe dọc theo bờ sông.
Cụm từ đi kèm
- cycle to work · đạp xe đi làm
- cycle along the road · đạp xe dọc con đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bikeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈpɑːrt/ verb khởi hành, rời đi
I
to leave a place, especially to start a journey
khởi hành, rời đi
Ví dụ
- The train departs at nine o'clock.Tàu khởi hành lúc chín giờ.
- Our flight departs from gate five.Chuyến bay của chúng tôi khởi hành từ cổng số năm.
Cụm từ đi kèm
- depart from · khởi hành từ
- depart on time · khởi hành đúng giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
leaveTừ trái nghĩa
arriveHọ từ
-
/dɪˈpɑːrtʃər/ noun sự khởi hành, giờ khởi hành
C,U
the act of leaving a place, especially at the start of a journey
sự khởi hành, giờ khởi hành
Ví dụ
- Check the departure time on your ticket.Hãy kiểm tra giờ khởi hành trên vé của bạn.
- The departure of the train was late.Tàu khởi hành muộn.
Cụm từ đi kèm
- departure time · giờ khởi hành
- the departures board · bảng giờ khởi hành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
arrivalHọ từ
-
/ˌdestɪˈneɪʃn/ noun điểm đến
C
the place where someone or something is going
điểm đến
Ví dụ
- We reached our destination at noon.Chúng tôi đến điểm đến vào buổi trưa.
- Paris is a popular holiday destination.Paris là điểm đến nghỉ dưỡng được ưa chuộng.
Cụm từ đi kèm
- a tourist destination · điểm đến du lịch
- reach your destination · đến nơi cần đến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪstəns/ noun khoảng cách, quãng đường
C,U
the amount of space between two places or things
khoảng cách, quãng đường
Ví dụ
- What is the distance from here to the station?Từ đây đến nhà ga cách bao xa?
- We could see a house in the distance.Chúng tôi thấy một ngôi nhà ở phía xa.
Cụm từ đi kèm
- a long distance · một quãng đường dài
- in the distance · ở phía xa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈendʒɪn/ noun động cơ
C
the part of a car or machine that makes it move
động cơ
Ví dụ
- The car has a big engine.Chiếc ô tô có động cơ lớn.
- He started the engine and drove away.Anh ấy nổ máy rồi lái xe đi.
Cụm từ đi kèm
- start the engine · nổ máy
- a car engine · động cơ ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌekspləˈreɪʃn/ noun sự khám phá, thám hiểm
C,U
the act of travelling around a place to learn about it
sự khám phá, thám hiểm
Ví dụ
- The exploration of space costs a lot of money.Việc khám phá không gian tốn rất nhiều tiền.
- They went on an exploration of the old city.Họ đi khám phá khu phố cổ.
Cụm từ đi kèm
- space exploration · khám phá vũ trụ
- the exploration of a cave · cuộc thám hiểm một hang động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈferi/ noun phà
C
a boat that carries people and cars across water
phà
Ví dụ
- We took the ferry to the island.Chúng tôi đi phà ra đảo.
- The ferry leaves every hour.Phà rời bến mỗi giờ.
Cụm từ đi kèm
- take a ferry · đi phà
- a ferry ride · chuyến đi phà
Dạng từ
- plural ferries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡaɪd/ noun hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
C
a person who shows tourists around a place and gives information
hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
Ví dụ
- Our guide spoke very good English.Hướng dẫn viên của chúng tôi nói tiếng Anh rất giỏi.
- I bought a guide to the city.Tôi đã mua một cuốn sách hướng dẫn về thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a tour guide · hướng dẫn viên du lịch
- a travel guide · sách hướng dẫn du lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡaɪd/ verb hướng dẫn, dẫn đường
T
to show someone the way or lead them somewhere
hướng dẫn, dẫn đường
Ví dụ
- He guided us through the old town.Anh ấy dẫn chúng tôi đi qua khu phố cổ.
- A map will guide you to the hotel.Tấm bản đồ sẽ chỉ đường cho bạn đến khách sạn.
Cụm từ đi kèm
- guide someone through · dẫn ai đó đi qua
- guide visitors · hướng dẫn du khách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːrbər/ noun bến cảng, cảng
C
an area of water by the land where ships stay safe
bến cảng, cảng
Ví dụ
- Many boats are in the harbor today.Hôm nay có nhiều thuyền ở trong cảng.
- We had dinner by the harbor.Chúng tôi ăn tối bên bến cảng.
Cụm từ đi kèm
- a fishing harbor · cảng cá
- enter the harbor · vào cảng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: harbour. Anh-Mỹ viết 'harbor', Anh-Anh viết 'harbour'.
-
/hɔːrn/ noun còi xe, sừng
C
a device on a vehicle that makes a loud sound as a warning
còi xe, sừng
Ví dụ
- The driver pressed the horn.Tài xế bấm còi xe.
- I heard a horn in the street.Tôi nghe thấy tiếng còi ngoài đường.
Cụm từ đi kèm
- sound the horn · bấm còi
- a loud horn · tiếng còi to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa là cái sừng của con vật (bò, hươu).
-
/ˈhɑːstl/ noun nhà trọ, ký túc xá cho khách du lịch
C
a cheap place to stay, often with shared rooms
nhà trọ, ký túc xá cho khách du lịch
Ví dụ
- We stayed in a youth hostel in Paris.Chúng tôi ở nhà nghỉ thanh niên tại Paris.
- The hostel is cheap and near the station.Nhà trọ này rẻ và gần nhà ga.
Cụm từ đi kèm
- a youth hostel · nhà nghỉ thanh niên
- book a hostel · đặt phòng nhà trọ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'hotel' (khách sạn): hostel rẻ hơn, thường ở chung phòng.
-
/loʊˈkeɪʃn/ noun vị trí, địa điểm
C
the place where someone or something is, or where something happens
vị trí, địa điểm
Ví dụ
- The hotel has a great location near the beach.Khách sạn có vị trí tuyệt vời gần bãi biển.
- They chose a quiet location for the meeting.Họ chọn một địa điểm yên tĩnh cho cuộc họp.
Cụm từ đi kèm
- a convenient location · vị trí thuận tiện
- on location · tại hiện trường quay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɑːdʒ/ noun nhà nghỉ, lều trọ
C
a small house or hotel in the country, used by people on holiday
nhà nghỉ, lều trọ
Ví dụ
- We stayed in a ski lodge in the mountains.Chúng tôi ở trong một nhà nghỉ trượt tuyết trên núi.
- The hunting lodge is far from any town.Căn nhà nghỉ săn bắn nằm xa mọi thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a ski lodge · nhà nghỉ trượt tuyết
- a mountain lodge · nhà nghỉ trên núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɔːri/ noun xe tải
C
a large road vehicle for carrying goods
xe tải
Ví dụ
- A big lorry stopped outside the shop.Một chiếc xe tải lớn dừng trước cửa hàng.
- He drives a lorry for a living.Anh ấy lái xe tải để kiếm sống.
Cụm từ đi kèm
- a lorry driver · tài xế xe tải
- a lorry load of · một xe tải đầy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
truckTừ trái nghĩa
Họ từ
'Lorry' là tiếng Anh-Anh; tiếng Anh-Mỹ dùng 'truck'.
-
/ˈlʌɡɪdʒ/ noun hành lý
U
the bags and cases that you take with you when you travel
hành lý
Ví dụ
- I left my luggage at the hotel.Tôi để hành lý ở khách sạn.
- Please put your luggage on the belt.Vui lòng đặt hành lý của bạn lên băng chuyền.
Cụm từ đi kèm
- hand luggage · hành lý xách tay
- lost luggage · hành lý thất lạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
baggageTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of luggage', không nói 'a luggage'.
-
/ˈmoʊtər/ noun động cơ, mô tơ
C
a machine that makes a car, boat or tool move or work
động cơ, mô tơ
Ví dụ
- The motor of the boat is very loud.Động cơ của chiếc thuyền rất ồn.
- He fixed the motor of the old washing machine.Anh ấy sửa động cơ của chiếc máy giặt cũ.
Cụm từ đi kèm
- an electric motor · động cơ điện
- start the motor · khởi động động cơ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmoʊtərsaɪkl/ noun xe máy, mô tô
C
a vehicle with two wheels and an engine, which you ride
xe máy, mô tô
Ví dụ
- My brother rides a motorcycle to work.Anh trai tôi đi làm bằng xe máy.
- You must wear a helmet on a motorcycle.Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Cụm từ đi kèm
- ride a motorcycle · đi xe máy
- a motorcycle helmet · mũ bảo hiểm đi xe máy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ở Việt Nam hay gọi là 'xe máy'; tiếng Anh thường nói motorbike hoặc motorcycle.
-
/ˈpækɪŋ/ noun việc đóng gói, xếp hành lý
U
the act of putting things into bags or boxes before a trip
việc đóng gói, xếp hành lý
Ví dụ
- I hate packing before a holiday.Tôi ghét việc xếp hành lý trước kỳ nghỉ.
- Packing took me two hours.Việc xếp đồ mất của tôi hai tiếng.
Cụm từ đi kèm
- do the packing · xếp hành lý
- packing case · thùng đóng hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpædl/ noun mái chèo
C
a short pole with a flat end, used to move a small boat
mái chèo
Ví dụ
- He lost his paddle in the river.Anh ấy đã làm mất mái chèo ở dưới sông.
- Take a paddle for the small boat.Hãy mang theo một mái chèo cho chiếc thuyền nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a canoe paddle · mái chèo ca-nô
- a wooden paddle · mái chèo bằng gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːrkɪŋ/ noun việc đỗ xe, chỗ đỗ xe
U
the act of leaving a car in a place, or the space for it
việc đỗ xe, chỗ đỗ xe
Ví dụ
- There is free parking behind the shop.Có chỗ đỗ xe miễn phí phía sau cửa hàng.
- Parking is difficult in the city centre.Đỗ xe rất khó ở trung tâm thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a parking space · chỗ đỗ xe
- free parking · đỗ xe miễn phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. 'Parking lot' (Mỹ) = bãi đỗ xe.
-
/ˈpæspɔːrt/ noun hộ chiếu
C
an official book that you show when you travel to other countries
hộ chiếu
Ví dụ
- Do not forget your passport.Đừng quên hộ chiếu của bạn.
- I need a new passport before the trip.Tôi cần một hộ chiếu mới trước chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- show your passport · xuất trình hộ chiếu
- a valid passport · hộ chiếu còn hiệu lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈplætfɔːrm/ noun sân ga, bục
C
the place in a station where you get on or off a train
sân ga, bục
Ví dụ
- The train leaves from platform four.Chuyến tàu khởi hành từ sân ga số bốn.
- We waited on the platform for an hour.Chúng tôi đợi trên sân ga một tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a station platform · sân ga
- platform number · số sân ga
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'on the platform' (trên sân ga), dùng giới từ 'on'.
-
/pɔːrt/ noun cảng
C
a town or place where ships stop to load and unload
cảng
Ví dụ
- The ship arrived at the port early.Con tàu đã đến cảng sớm.
- Hai Phong is a busy port.Hải Phòng là một cảng bận rộn.
Cụm từ đi kèm
- a busy port · một hải cảng nhộn nhịp
- a port city · thành phố cảng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
harbourTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/ noun phương tiện giao thông công cộng
U
buses, trains and other vehicles that anyone can pay to use
phương tiện giao thông công cộng
Ví dụ
- I go to work by public transport.Tôi đi làm bằng phương tiện công cộng.
- Public transport is cheap in this city.Phương tiện công cộng ở thành phố này rẻ.
Cụm từ đi kèm
- take public transport · đi phương tiện công cộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a public transport'.
-
/reɪl/ noun đường ray, đường sắt
C,U
a metal bar a train runs on, or the train system itself
đường ray, đường sắt
Ví dụ
- The train left the rail and stopped.Con tàu rời khỏi đường ray rồi dừng lại.
- I travel by rail to the city.Tôi đi vào thành phố bằng tàu hỏa.
Cụm từ đi kèm
- travel by rail · đi bằng đường sắt
- a rail ticket · vé tàu hỏa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪlroʊd/ noun đường sắt (Anh-Mỹ)
C
a track with metal rails that trains run on, or the system of tracks
đường sắt (Anh-Mỹ)
Ví dụ
- The railroad goes through our town.Đường sắt chạy qua thị trấn của chúng tôi.
- My grandfather worked on the railroad.Ông tôi từng làm việc ở đường sắt.
Cụm từ đi kèm
- a railroad station · ga tàu hỏa
- cross the railroad · băng qua đường sắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ. Tiếng Anh-Anh dùng 'railway'.
-
/ˈreɪlweɪ/ noun đường sắt (Anh-Anh)
C
a track with metal rails that trains run on, or the system of tracks
đường sắt (Anh-Anh)
Ví dụ
- The railway is near my house.Đường sắt ở gần nhà tôi.
- They built a new railway across the country.Họ xây một tuyến đường sắt mới xuyên đất nước.
Cụm từ đi kèm
- a railway station · ga tàu hỏa
- a railway line · tuyến đường sắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Anh. Tiếng Anh-Mỹ dùng 'railroad'.
-
/rɪˈsepʃn/ noun quầy lễ tân, sảnh tiếp tân
C,U
the desk in a hotel or office where guests are met
quầy lễ tân, sảnh tiếp tân
Ví dụ
- Please ask at reception for your key.Vui lòng hỏi lễ tân để lấy chìa khóa.
- The hotel reception is open all night.Quầy lễ tân khách sạn mở cả đêm.
Cụm từ đi kèm
- at reception · ở quầy lễ tân
- a reception desk · quầy lễ tân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrezərˈveɪʃn/ noun sự đặt chỗ, đặt trước
C
an arrangement to keep a room, table or seat for you
sự đặt chỗ, đặt trước
Ví dụ
- I made a reservation for two at eight.Tôi đã đặt bàn cho hai người lúc tám giờ.
- Do you have a reservation at this hotel?Bạn có đặt phòng ở khách sạn này không?
Cụm từ đi kèm
- make a reservation · đặt chỗ
- cancel a reservation · hủy đặt chỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bookingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈzɜːrv/ verb đặt trước, giữ chỗ
T
to arrange for a room, table or seat to be kept for you
đặt trước, giữ chỗ
Ví dụ
- I reserved a table for Friday night.Tôi đã đặt một bàn cho tối thứ Sáu.
- Please reserve two seats for us.Làm ơn giữ cho chúng tôi hai chỗ.
Cụm từ đi kèm
- reserve a table · đặt bàn
- reserve a seat · giữ chỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bookTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrʌnweɪ/ noun đường băng
C
a long road where planes start and stop
đường băng
Ví dụ
- The plane waited on the runway.Chiếc máy bay chờ trên đường băng.
- It is a short runway, so big planes cannot land.Đường băng này ngắn nên máy bay lớn không thể hạ cánh.
Cụm từ đi kèm
- a long runway · đường băng dài
- on the runway · trên đường băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪnpoʊst/ noun biển chỉ đường, cột chỉ dẫn
C
a sign by a road that shows the way or the distance to a place
biển chỉ đường, cột chỉ dẫn
Ví dụ
- Follow the signpost to the village.Hãy đi theo biển chỉ đường đến ngôi làng.
- We could not read the old signpost.Chúng tôi không đọc được biển chỉ đường cũ.
Cụm từ đi kèm
- follow a signpost · đi theo biển chỉ đường
- a road signpost · biển chỉ đường trên đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsuːvəˈnɪr/ noun quà lưu niệm
C
something you buy on a trip to remember the place
quà lưu niệm
Ví dụ
- I bought a small souvenir in Paris.Tôi đã mua một món quà lưu niệm nhỏ ở Paris.
- The shop sells souvenirs for tourists.Cửa hàng bán quà lưu niệm cho khách du lịch.
Cụm từ đi kèm
- a souvenir shop · cửa hàng quà lưu niệm
- buy a souvenir · mua quà lưu niệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˌsuːvəˈnɪr/, nhấn âm cuối, không đọc như tiếng Việt 'su-ve-nia'.
-
/spiːd/ verb chạy nhanh, phóng nhanh
I
to move or go very fast, especially in a car
chạy nhanh, phóng nhanh
Ví dụ
- The car sped down the road.Chiếc xe phóng nhanh trên đường.
- A bus sped past us.Một chiếc xe buýt lao vụt qua chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- speed past · lao vụt qua
- speed away · phóng đi
Dạng từ
- pp sped
- past sped
Từ đồng nghĩa
rush, raceTừ trái nghĩa
Họ từ
Hay đi với 'up': 'speed up' (tăng tốc), quá khứ 'sped up'. 'Speeding' là chạy quá tốc độ cho phép.
-
/steɪ/ noun kỳ lưu trú, thời gian ở lại
C
a time when you live in a place for a short time
kỳ lưu trú, thời gian ở lại
Ví dụ
- We had a short stay in Rome.Chúng tôi có một kỳ lưu trú ngắn ở Rome.
- Enjoy your stay at our hotel.Chúc quý khách hài lòng trong thời gian lưu trú tại khách sạn.
Cụm từ đi kèm
- a short stay · kỳ lưu trú ngắn
- a hotel stay · kỳ nghỉ ở khách sạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌbməriːn/ noun tàu ngầm
C
a ship that can travel under the water
tàu ngầm
Ví dụ
- The submarine stayed under the sea for a month.Chiếc tàu ngầm ở dưới biển suốt một tháng.
- We saw a submarine at the museum.Chúng tôi đã xem một chiếc tàu ngầm ở bảo tàng.
Cụm từ đi kèm
- a nuclear submarine · tàu ngầm hạt nhân
- in a submarine · trong tàu ngầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈteɪkɔːf/ noun sự cất cánh
C,U
the moment when a plane leaves the ground and starts to fly
sự cất cánh
Ví dụ
- The takeoff was smooth and we felt fine.Máy bay cất cánh êm và chúng tôi thấy ổn.
- Please keep your seat belt on during takeoff.Xin hãy thắt dây an toàn khi máy bay cất cánh.
Cụm từ đi kèm
- ready for takeoff · sẵn sàng cất cánh
- before takeoff · trước khi cất cánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
landingHọ từ
Biến thể: take-off.
-
/ˈtɜːrmɪnl/ noun nhà ga, cảng (sân bay)
C
a large building at an airport or station where journeys start and end
nhà ga, cảng (sân bay)
Ví dụ
- Our flight leaves from Terminal Two.Chuyến bay của chúng tôi khởi hành từ nhà ga số hai.
- The bus stops outside the main terminal.Xe buýt dừng bên ngoài nhà ga chính.
Cụm từ đi kèm
- an airport terminal · nhà ga sân bay
- a bus terminal · bến xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʊr/ verb đi tham quan, du lịch
T,I
to travel around a place to see it
đi tham quan, du lịch
Ví dụ
- We toured the old city by bike.Chúng tôi đi tham quan khu phố cổ bằng xe đạp.
- The band will tour Europe next summer.Ban nhạc sẽ đi lưu diễn khắp châu Âu vào mùa hè tới.
Cụm từ đi kèm
- tour the country · đi du lịch khắp đất nước
- tour a museum · tham quan bảo tàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʊrɪzəm/ noun ngành du lịch
U
the business of providing services for people who travel for holidays
ngành du lịch
Ví dụ
- Tourism is important for this small town.Du lịch rất quan trọng đối với thị trấn nhỏ này.
- Many jobs here depend on tourism.Nhiều công việc ở đây phụ thuộc vào du lịch.
Cụm từ đi kèm
- the tourism industry · ngành du lịch
- promote tourism · thúc đẩy du lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtræfɪk dʒæm/ noun tắc đường
C
a long line of cars that cannot move or move very slowly
tắc đường
Ví dụ
- I was late because of a traffic jam.Tôi đến muộn vì tắc đường.
- There is always a traffic jam here at five o'clock.Ở đây lúc năm giờ lúc nào cũng tắc đường.
Cụm từ đi kèm
- stuck in a traffic jam · bị kẹt trong vụ tắc đường
- a huge traffic jam · vụ tắc đường lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtrænspɔːrt/ noun giao thông, phương tiện đi lại
U
a way of travelling or taking things from one place to another
giao thông, phương tiện đi lại
Ví dụ
- Public transport is cheap in this city.Phương tiện công cộng ở thành phố này rẻ.
- How do you get to work? Do you use public transport?Bạn đi làm bằng gì? Bạn có dùng phương tiện công cộng không?
Cụm từ đi kèm
- public transport · giao thông công cộng
- means of transport · phương tiện đi lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; nhấn âm đầu. Động từ 'transport' nhấn âm hai.
-
/ˌtrænspərˈteɪʃn/ noun sự vận chuyển, giao thông
U
the activity of moving people or things from one place to another
sự vận chuyển, giao thông
Ví dụ
- The city has good public transportation.Thành phố có hệ thống giao thông công cộng tốt.
- The company pays for our transportation to work.Công ty trả tiền đi lại cho chúng tôi để đi làm.
Cụm từ đi kèm
- public transportation · giao thông công cộng
- a form of transportation · một hình thức vận chuyển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Mỹ hay dùng 'transportation'; tiếng Anh Anh dùng 'transport'.
-
/ˈtɜːrbjələns/ noun nhiễu động không khí
U
sudden strong movements of air that shake a plane
nhiễu động không khí
Ví dụ
- The plane shook because of turbulence.Máy bay rung lắc vì nhiễu động không khí.
- Please keep your seat belt on in case of turbulence.Xin hãy thắt dây an toàn phòng khi có nhiễu động.
Cụm từ đi kèm
- severe turbulence · nhiễu động mạnh
- hit turbulence · gặp nhiễu động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a turbulence'.
-
/ˈtɜːrnɪŋ/ noun chỗ rẽ, ngã rẽ
C
a place where a road goes to the left or right
chỗ rẽ, ngã rẽ
Ví dụ
- Take the second turning on the left.Hãy rẽ ở ngã rẽ thứ hai bên trái.
- We missed the turning and got lost.Chúng tôi lỡ ngã rẽ và bị lạc.
Cụm từ đi kèm
- the next turning · ngã rẽ tiếp theo
- take a turning · rẽ vào một lối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
turnTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈpæk/ verb dỡ đồ ra, mở hành lý
T,I
to take things out of a bag or box after a journey
dỡ đồ ra, mở hành lý
Ví dụ
- We unpacked our bags as soon as we arrived.Chúng tôi dỡ hành lý ngay khi đến nơi.
- She unpacked the boxes in her new room.Cô ấy dỡ các thùng đồ trong phòng mới.
Cụm từ đi kèm
- unpack a suitcase · dỡ đồ khỏi vali
- unpack the shopping · cất đồ mua sắm ra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
packHọ từ
-
/væn/ noun xe tải nhỏ, xe thùng
C
a covered road vehicle used for carrying goods or people
xe tải nhỏ, xe thùng
Ví dụ
- The man drove a white van to the market.Người đàn ông lái chiếc xe tải nhỏ màu trắng đến chợ.
- They moved the furniture in a van.Họ chuyển đồ đạc bằng một chiếc xe tải nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a delivery van · xe tải giao hàng
- drive a van · lái xe tải nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈviːəkl/ noun phương tiện, xe cộ
C
a machine with an engine that carries people or goods on roads
phương tiện, xe cộ
Ví dụ
- No vehicles are allowed in the park.Không được phép đưa xe cộ vào công viên.
- The police stopped the vehicle on the bridge.Cảnh sát dừng chiếc xe trên cầu.
Cụm từ đi kèm
- a motor vehicle · xe cơ giới
- park a vehicle · đỗ xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
car, transportTừ trái nghĩa
Họ từ
Đọc là /ˈviːəkl/: chữ 'h' không đọc.
-
/ˈviːzə/ noun thị thực, visa
C
a stamp or paper that lets you enter or live in a country
thị thực, visa
Ví dụ
- I need a visa to visit that country.Tôi cần có visa để đến thăm đất nước đó.
- She applied for a student visa.Cô ấy đã nộp đơn xin visa du học.
Cụm từ đi kèm
- apply for a visa · xin visa
- a tourist visa · visa du lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɔɪɪdʒ/ noun chuyến đi biển dài ngày
C
a long journey by ship or in space
chuyến đi biển dài ngày
Ví dụ
- The voyage across the sea took two weeks.Chuyến đi vượt biển kéo dài hai tuần.
- They went on a voyage to a faraway island.Họ có một chuyến đi biển đến một hòn đảo xa.
Cụm từ đi kèm
- a long voyage · một chuyến đi dài
- set off on a voyage · bắt đầu chuyến đi biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
journey, tripTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwæɡən/ noun xe ngựa, xe kéo
C
a strong vehicle with four wheels, pulled by a horse or a tractor
xe ngựa, xe kéo
Ví dụ
- The farmer pulled the wagon with two horses.Người nông dân kéo xe bằng hai con ngựa.
- The wagon was full of hay.Chiếc xe kéo chất đầy cỏ khô.
Cụm từ đi kèm
- a horse and wagon · xe ngựa
- a wagon wheel · bánh xe ngựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪndskriːn/ noun kính chắn gió
C
the large glass window at the front of a car
kính chắn gió
Ví dụ
- Rain covered the windscreen of the car.Mưa phủ kín kính chắn gió của chiếc xe.
- He cleaned the windscreen before the trip.Anh ấy lau kính chắn gió trước chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- a windscreen wiper · cần gạt nước kính chắn gió
- a broken windscreen · kính chắn gió bị vỡ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ Anh-Anh; tiếng Anh-Mỹ dùng 'windshield'.
-
Kỳ nghỉ và giải trí
-
/ˈeroʊ/ noun mũi tên
C
a thin stick with a sharp point that you shoot from a bow
mũi tên
Ví dụ
- He shot an arrow at the target.Anh ấy bắn một mũi tên vào bia.
- Follow the arrow on the sign.Hãy đi theo mũi tên trên biển chỉ dẫn.
Cụm từ đi kèm
- a bow and arrow · cung và tên
- shoot an arrow · bắn một mũi tên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæmpsaɪt/ noun khu cắm trại
C
a place where people stay in tents on holiday
khu cắm trại
Ví dụ
- We found a campsite near the lake.Chúng tôi tìm thấy một khu cắm trại gần hồ.
- The campsite has hot showers.Khu cắm trại có vòi hoa sen nước nóng.
Cụm từ đi kèm
- book a campsite · đặt chỗ ở khu cắm trại
- a campsite by the sea · khu cắm trại bên bờ biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈserəmoʊni/ noun buổi lễ, nghi lễ
C
a formal public event, such as a wedding
buổi lễ, nghi lễ
Ví dụ
- The wedding ceremony was very beautiful.Lễ cưới diễn ra rất đẹp.
- Students receive their prizes at a ceremony.Học sinh nhận giải thưởng trong một buổi lễ.
Cụm từ đi kèm
- a wedding ceremony · lễ cưới
- an opening ceremony · lễ khai mạc
Dạng từ
- plural ceremonies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fer/ noun hội chợ
C
an outdoor event with games, rides and things to buy
hội chợ
Ví dụ
- We went to the fair on Sunday.Chúng tôi đã đi hội chợ vào Chủ nhật.
- The children rode horses at the fair.Bọn trẻ cưỡi ngựa ở hội chợ.
Cụm từ đi kèm
- a village fair · hội chợ làng
- a book fair · hội chợ sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'fair' (adj) nghĩa là công bằng.
-
/ˈfestɪv/ adj mang không khí lễ hội
happy and full of the feeling of a party or holiday
mang không khí lễ hội
Ví dụ
- The town looks festive at New Year.Thị trấn trông rộn ràng không khí lễ hội vào dịp năm mới.
- We put up festive lights in the house.Chúng tôi treo đèn lễ hội trong nhà.
Cụm từ đi kèm
- the festive season · mùa lễ hội
- a festive mood · tâm trạng lễ hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪərwɜːrk/ noun pháo hoa
C
a small tube that makes bright lights and loud noises in the sky
pháo hoa
Ví dụ
- We watched the fireworks on New Year's Eve.Chúng tôi xem pháo hoa vào đêm giao thừa.
- The children love fireworks.Bọn trẻ rất thích pháo hoa.
Cụm từ đi kèm
- a firework display · màn bắn pháo hoa
- set off fireworks · bắn pháo hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng ở dạng số nhiều: 'fireworks'.
-
/fɪʃ/ verb câu cá, đánh cá
I
to try to catch fish from a river, lake or sea
câu cá, đánh cá
Ví dụ
- My father likes to fish on Sundays.Bố tôi thích đi câu cá vào Chủ nhật.
- They fish in the river every morning.Họ câu cá ở sông mỗi buổi sáng.
Cụm từ đi kèm
- fish in a lake · câu cá ở hồ
- go fishing · đi câu cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡɑːrdnɪŋ/ noun làm vườn
U
the activity of growing flowers, fruit and vegetables in a garden
làm vườn
Ví dụ
- My grandfather enjoys gardening on weekends.Ông tôi thích làm vườn vào cuối tuần.
- Gardening is a good way to relax.Làm vườn là một cách tốt để thư giãn.
Cụm từ đi kèm
- gardening tools · dụng cụ làm vườn
- do some gardening · làm vườn một chút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'do some gardening', không nói 'a gardening'.
-
/ˈhʌnimuːn/ noun tuần trăng mật
C
a holiday that two people take just after their wedding
tuần trăng mật
Ví dụ
- They went to Italy on their honeymoon.Họ đi Ý trong tuần trăng mật.
- We are planning our honeymoon by the sea.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật bên biển.
Cụm từ đi kèm
- go on a honeymoon · đi hưởng tuần trăng mật
- a honeymoon trip · chuyến đi trăng mật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnaɪtlaɪf/ noun cuộc sống về đêm
U
things to do at night in a town, such as clubs and bars
cuộc sống về đêm
Ví dụ
- The city has great nightlife.Thành phố có cuộc sống về đêm rất sôi động.
- We enjoyed the nightlife on holiday.Chúng tôi thích cuộc sống về đêm trong kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- lively nightlife · cuộc sống về đêm sôi động
- enjoy the nightlife · tận hưởng cuộc sống về đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaʊtdɔːr/ adj ngoài trời
done or used outside, not inside a building
ngoài trời
Ví dụ
- We love outdoor sports like football.Chúng tôi thích các môn thể thao ngoài trời như bóng đá.
- The hotel has an outdoor pool.Khách sạn có một bể bơi ngoài trời.
Cụm từ đi kèm
- outdoor activities · các hoạt động ngoài trời
- an outdoor pool · một bể bơi ngoài trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
indoorHọ từ
-
/ˌaʊtˈdɔːrz/ adv ở ngoài trời
outside a building, in the open air
ở ngoài trời
Ví dụ
- The children play outdoors all day.Bọn trẻ chơi ngoài trời cả ngày.
- It is warm, so let's eat outdoors.Trời ấm nên chúng ta ăn ngoài trời đi.
Cụm từ đi kèm
- play outdoors · chơi ngoài trời
- work outdoors · làm việc ngoài trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
outsideTừ trái nghĩa
indoorsHọ từ
-
/ˈpærədaɪs/ noun thiên đường
C,U
a perfect place where everything is beautiful and nice
thiên đường
Ví dụ
- The island is a paradise for visitors.Hòn đảo là thiên đường đối với du khách.
- This beach is paradise.Bãi biển này đúng là thiên đường.
Cụm từ đi kèm
- a tropical paradise · thiên đường nhiệt đới
- a paradise for children · thiên đường của trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/praɪz/ noun giải thưởng
C
something you win in a game or competition
giải thưởng
Ví dụ
- She won first prize in the race.Cô ấy giành giải nhất trong cuộc đua.
- The prize is a new bike.Giải thưởng là một chiếc xe đạp mới.
Cụm từ đi kèm
- win a prize · giành giải thưởng
- first prize · giải nhất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpʌzl/ noun câu đố, trò xếp hình
C
a game or problem that you must think about to solve
câu đố, trò xếp hình
Ví dụ
- The children are doing a puzzle on the floor.Bọn trẻ đang xếp hình trên sàn nhà.
- This puzzle is too hard for me.Câu đố này quá khó với tôi.
Cụm từ đi kèm
- solve a puzzle · giải một câu đố
- a jigsaw puzzle · trò xếp hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈzɔːrt/ noun khu nghỉ dưỡng
C
a place where many people go for a holiday
khu nghỉ dưỡng
Ví dụ
- We stayed at a beach resort in Vietnam.Chúng tôi ở một khu nghỉ dưỡng ven biển ở Việt Nam.
- This ski resort is busy in winter.Khu trượt tuyết này đông khách vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a beach resort · khu nghỉ dưỡng biển
- a ski resort · khu trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rest/ noun sự nghỉ ngơi
C,U
a period of time when you relax or sleep
sự nghỉ ngơi
Ví dụ
- You need a good rest after the trip.Bạn cần nghỉ ngơi cho tốt sau chuyến đi.
- Let's take a short rest here.Chúng ta hãy nghỉ một lát ở đây.
Cụm từ đi kèm
- have a rest · nghỉ ngơi
- a good rest · một giấc nghỉ ngơi tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'the rest' còn nghĩa là 'phần còn lại', là một nghĩa khác.
-
/səˈfɑːri/ noun chuyến đi săn ngắm thú hoang
C
a trip to see wild animals, especially in Africa
chuyến đi săn ngắm thú hoang
Ví dụ
- We saw lions on our safari in Kenya.Chúng tôi đã thấy sư tử trong chuyến safari ở Kenya.
- They went on a safari for their holiday.Họ đi safari trong kỳ nghỉ của mình.
Cụm từ đi kèm
- go on safari · đi safari
- a safari park · công viên safari
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go on safari' hoặc 'go on a safari', dùng giới từ 'on'.
-
/ˈsiːnɪk/ adj có phong cảnh đẹp
having beautiful views of nature
có phong cảnh đẹp
Ví dụ
- We took the scenic road along the coast.Chúng tôi đi con đường ven biển có cảnh đẹp.
- It was a scenic train ride through the mountains.Đó là chuyến tàu ngắm cảnh qua vùng núi.
Cụm từ đi kèm
- a scenic route · tuyến đường đẹp
- a scenic view · cảnh đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌnbeɪð/ verb tắm nắng
I
to lie in the sun to make your skin darker
tắm nắng
Ví dụ
- They sunbathe on the beach every morning.Họ tắm nắng trên bãi biển mỗi buổi sáng.
- I like to sunbathe by the pool.Tôi thích tắm nắng cạnh hồ bơi.
Cụm từ đi kèm
- sunbathe on the beach · tắm nắng trên bãi biển
- sunbathe by the pool · tắm nắng bên hồ bơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /ˈsʌnbeɪð/ với âm cuối /ð/ như trong 'bathe', khác 'bath' /bæθ/.
-
/tent/ noun cái lều
C
a shelter made of cloth that you use when you camp
cái lều
Ví dụ
- We put up our tent near the lake.Chúng tôi dựng lều gần hồ.
- It rained all night, but the tent stayed dry.Trời mưa cả đêm nhưng lều vẫn khô.
Cụm từ đi kèm
- pitch a tent · dựng lều
- sleep in a tent · ngủ trong lều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/triːt/ noun món quà, niềm vui đặc biệt
C
something special that you give to someone or do for pleasure
món quà, niềm vui đặc biệt
Ví dụ
- Ice cream is a special treat for the children.Kem là món quà đặc biệt cho bọn trẻ.
- Dinner is my treat tonight.Bữa tối nay tôi mời.
Cụm từ đi kèm
- a special treat · một món quà đặc biệt
- my treat · tôi mời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'It's my treat' nghĩa là 'Tôi mời/tôi trả tiền'.
-
Thể thao
-
/eˈroʊbɪks/ noun thể dục nhịp điệu
U
exercises done to music to make your heart and body strong
thể dục nhịp điệu
Ví dụ
- I do aerobics twice a week.Tôi tập thể dục nhịp điệu hai lần một tuần.
- She goes to an aerobics class after work.Cô ấy đi học lớp thể dục nhịp điệu sau giờ làm.
Cụm từ đi kèm
- an aerobics class · lớp thể dục nhịp điệu
- do aerobics · tập thể dục nhịp điệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tận cùng bằng -s nhưng là danh từ không đếm được: 'aerobics is fun'.
-
/æθˈletɪk/ adj khỏe mạnh, giỏi thể thao
strong, fit and good at sports
khỏe mạnh, giỏi thể thao
Ví dụ
- He is tall and athletic.Anh ấy cao và khỏe mạnh.
- She has an athletic body.Cô ấy có thân hình khỏe khoắn.
Cụm từ đi kèm
- an athletic build · vóc dáng thể thao
- athletic shoes · giày thể thao
Dạng từ
- comparative more athletic
- superlative most athletic
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bæt/ verb đánh bóng bằng gậy
I
to hit the ball with a long wooden stick in a game
đánh bóng bằng gậy
Ví dụ
- He bats first in our team.Anh ấy là người đánh bóng đầu tiên trong đội chúng tôi.
- She batted well in the match.Cô ấy đánh bóng rất tốt trong trận đấu.
Cụm từ đi kèm
- bat first · đánh bóng trước
- bat well · đánh bóng tốt
Dạng từ
- pp batted
- past batted
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/biːt/ verb đánh bại, thắng
T
to win against someone in a game or fight
đánh bại, thắng
Ví dụ
- Our team beat them three to one.Đội chúng tôi thắng họ ba trên một.
- She beat me at chess.Cô ấy thắng tôi trong ván cờ.
Cụm từ đi kèm
- beat the other team · đánh bại đội kia
- beat someone at a game · thắng ai đó trong một trò chơi
Dạng từ
- pp beaten
- past beat
Từ đồng nghĩa
defeatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/boʊ/ noun cây cung
C
a curved piece of wood used to shoot arrows
cây cung
Ví dụ
- He shot an arrow with a bow.Anh ấy bắn mũi tên bằng một cây cung.
- She learns to use a bow after school.Cô ấy học bắn cung sau giờ học.
Cụm từ đi kèm
- a bow and arrow · cung tên
- draw a bow · giương cung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Bow' /boʊ/ là cây cung; 'bow' /baʊ/ là cúi chào. Cùng chữ, khác phát âm.
-
/boʊl/ verb ném bóng (trong môn cricket)
T,I
to throw the ball to the person who is hitting it, in a game
ném bóng (trong môn cricket)
Ví dụ
- He bowls very fast.Anh ấy ném bóng rất nhanh.
- She bowled three balls and then rested.Cô ấy ném ba quả bóng rồi nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- bowl a ball · ném một quả bóng
- bowl fast · ném bóng nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːksɪŋ/ noun môn đấm bốc, quyền anh
U
a sport in which two people hit each other with their hands
môn đấm bốc, quyền anh
Ví dụ
- My brother loves boxing.Anh trai tôi thích đấm bốc.
- We watched a boxing match on TV.Chúng tôi xem một trận đấm bốc trên ti vi.
Cụm từ đi kèm
- a boxing match · trận đấm bốc
- boxing gloves · găng tay đấm bốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/brɑːnz/ noun đồng, huy chương đồng
U
a brown metal, or a prize for coming third in a race
đồng, huy chương đồng
Ví dụ
- She won a bronze in the race.Cô ấy giành huy chương đồng trong cuộc đua.
- The statue is made of bronze.Bức tượng được làm bằng đồng.
Cụm từ đi kèm
- a bronze medal · huy chương đồng
- a bronze statue · bức tượng đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃæmpiən/ noun nhà vô địch
C
a person who wins a sports competition
nhà vô địch
Ví dụ
- She is the world tennis champion.Cô ấy là nhà vô địch quần vợt thế giới.
- Our team became the champion this year.Đội của chúng tôi trở thành nhà vô địch năm nay.
Cụm từ đi kèm
- a world champion · nhà vô địch thế giới
- the reigning champion · nhà đương kim vô địch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
winnerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaɪmər/ noun người leo núi
C
a person who goes up mountains or rocks as a sport
người leo núi
Ví dụ
- The climber reached the top at noon.Người leo núi lên tới đỉnh vào buổi trưa.
- My brother is a good climber.Anh trai tôi là người leo núi giỏi.
Cụm từ đi kèm
- a mountain climber · người leo núi
- an experienced climber · người leo núi có kinh nghiệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ 'b' trong climber không đọc (/ˈklaɪmər/).
-
/kəmˈpiːt/ verb thi đấu, cạnh tranh
I
to try to win something by being better than others
thi đấu, cạnh tranh
Ví dụ
- Ten runners compete in the race.Mười vận động viên thi đấu trong cuộc đua.
- Shops compete with each other on price.Các cửa hàng cạnh tranh nhau về giá.
Cụm từ đi kèm
- compete with someone · cạnh tranh với ai
- compete for a prize · tranh giải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'compete with/against' (đối thủ) và 'compete for' (giải thưởng), không dùng 'compete to'.
-
/dɪˈfiːt/ verb đánh bại
T
to win against someone in a game, fight or competition
đánh bại
Ví dụ
- Our team defeated the champions.Đội chúng tôi đã đánh bại nhà vô địch.
- The army was defeated after a long war.Quân đội bị đánh bại sau một cuộc chiến dài.
Cụm từ đi kèm
- defeat an enemy · đánh bại kẻ thù
- be defeated by · bị đánh bại bởi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
beatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈfendər/ noun hậu vệ, người bảo vệ
C
a player whose job is to stop the other team from scoring
hậu vệ, người bảo vệ
Ví dụ
- The defender stopped the ball.Hậu vệ đã chặn được quả bóng.
- He is the best defender in the team.Anh ấy là hậu vệ giỏi nhất đội.
Cụm từ đi kèm
- a strong defender · một hậu vệ mạnh
- a defender of rights · người bảo vệ quyền lợi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ