Từ vựng B1 — Trang 7
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Thành phố và mua sắm
-
/sɪˈlekʃn/ noun sự lựa chọn, tuyển tập
C,U
a group of things that you can choose from
sự lựa chọn, tuyển tập
Ví dụ
- The shop has a good selection of shoes.Cửa hàng có nhiều lựa chọn giày.
- The selection of the team takes place on Friday.Việc chọn đội diễn ra vào thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- a wide selection · nhiều lựa chọn
- a selection of · một tuyển chọn gồm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
choiceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌself ˈsɜːrvɪs/ adj tự phục vụ
where customers get things for themselves instead of being served
tự phục vụ
Ví dụ
- We ate at a self-service restaurant.Chúng tôi ăn ở một nhà hàng tự phục vụ.
- This petrol station is self-service.Trạm xăng này là tự phục vụ.
Cụm từ đi kèm
- a self-service restaurant · nhà hàng tự phục vụ
- a self-service shop · cửa hàng tự phục vụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɜːrvɪs/ noun dịch vụ, sự phục vụ
C,U
work done for customers, such as in a restaurant or shop
dịch vụ, sự phục vụ
Ví dụ
- The service in this restaurant is very good.Dịch vụ ở nhà hàng này rất tốt.
- There is a bus service every ten minutes.Cứ mười phút có một chuyến xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- good service · dịch vụ tốt
- customer service · dịch vụ khách hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʃeltər/ noun nơi trú ẩn, chỗ trú
C,U
a place that protects you from rain, wind or danger
nơi trú ẩn, chỗ trú
Ví dụ
- We found shelter from the rain under a tree.Chúng tôi tìm được chỗ trú mưa dưới gốc cây.
- The bus shelter was full of people.Nhà chờ xe buýt đầy người.
Cụm từ đi kèm
- a bus shelter · nhà chờ xe buýt
- take shelter · trú ẩn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɑːp/ verb đi mua sắm
I
to go to shops to buy things
đi mua sắm
Ví dụ
- I shop for food at the market on Sundays.Tôi đi chợ mua thức ăn vào các Chủ nhật.
- She likes to shop online.Cô ấy thích mua sắm trực tuyến.
Cụm từ đi kèm
- shop online · mua sắm trực tuyến
- shop for clothes · đi mua quần áo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'go shopping' là cách nói tự nhiên hơn: 'go shopping', không 'go to shop'.
-
/ˈʃɑːpər/ noun người mua sắm
C
a person who is buying things in shops
người mua sắm
Ví dụ
- The mall was full of shoppers on Saturday.Trung tâm thương mại đầy người mua sắm vào thứ Bảy.
- She is a careful shopper and checks every price.Cô ấy là người mua sắm cẩn thận, xem kỹ từng giá.
Cụm từ đi kèm
- a busy shopper · người mua sắm bận rộn
- online shoppers · người mua sắm trực tuyến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪdwɔːk/ noun vỉa hè
C
a path at the side of a street where people walk
vỉa hè
Ví dụ
- Children ride bikes on the sidewalk.Bọn trẻ đạp xe trên vỉa hè.
- Please walk on the sidewalk, not in the road.Hãy đi trên vỉa hè, đừng đi giữa đường.
Cụm từ đi kèm
- on the sidewalk · trên vỉa hè
- a wide sidewalk · vỉa hè rộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pavementTừ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Mỹ là 'sidewalk'; tiếng Anh Anh là 'pavement'.
-
/ˈskaɪskreɪpər/ noun nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng
C
a very tall building in a city
nhà chọc trời, tòa nhà cao tầng
Ví dụ
- New York is full of skyscrapers.New York có rất nhiều nhà chọc trời.
- We went up to the top of the skyscraper.Chúng tôi lên đến đỉnh tòa nhà chọc trời.
Cụm từ đi kèm
- a tall skyscraper · tòa nhà chọc trời cao
- build a skyscraper · xây một tòa nhà chọc trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stɔːl/ noun quầy hàng, sạp hàng
C
a small table or open shop where things are sold, often in a market
quầy hàng, sạp hàng
Ví dụ
- She sells fruit at a market stall.Cô ấy bán trái cây ở một sạp hàng trong chợ.
- We bought bread from a stall near the station.Chúng tôi mua bánh mì từ một quầy gần nhà ga.
Cụm từ đi kèm
- a market stall · sạp hàng ở chợ
- a food stall · quầy bán đồ ăn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Tiền bạc và kinh doanh
-
/əˈfɔːrd/ verb đủ tiền để mua, có khả năng chi trả
T
to have enough money to buy or pay for something
đủ tiền để mua, có khả năng chi trả
Ví dụ
- We can't afford a new car.Chúng tôi không đủ tiền mua ô tô mới.
- Can you afford to go on holiday this year?Năm nay bạn có đủ tiền đi nghỉ không?
Cụm từ đi kèm
- can't afford it · không đủ khả năng mua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đi với 'can/could': 'I can't afford it'. Theo sau là 'to + động từ'.
-
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ adj thuộc nông nghiệp
relating to farming and growing crops
thuộc nông nghiệp
Ví dụ
- This is an agricultural area with many farms.Đây là vùng nông nghiệp có nhiều trang trại.
- Farmers use agricultural machines in the fields.Nông dân dùng máy nông nghiệp trên cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- agricultural land · đất nông nghiệp
- agricultural products · nông sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba: /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/.
-
/ˈæɡrɪkʌltʃər/ noun nông nghiệp
U
the work of growing crops and keeping animals on farms
nông nghiệp
Ví dụ
- Agriculture is important in my country.Nông nghiệp rất quan trọng ở đất nước tôi.
- Many people here work in agriculture.Nhiều người ở đây làm nông nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- work in agriculture · làm trong ngành nông nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
farmingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈlaʊəns/ noun tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt
C
an amount of money that you are given regularly
tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt
Ví dụ
- He gets a weekly allowance from his parents.Cậu ấy nhận tiền tiêu vặt hằng tuần từ bố mẹ.
- The company pays a travel allowance.Công ty trả khoản trợ cấp đi lại.
Cụm từ đi kèm
- a weekly allowance · tiền tiêu vặt hằng tuần
- a travel allowance · trợ cấp đi lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbæŋk əˌkaʊnt/ noun tài khoản ngân hàng
C
an arrangement with a bank to keep your money there
tài khoản ngân hàng
Ví dụ
- I opened a bank account last week.Tuần trước tôi đã mở một tài khoản ngân hàng.
- She pays her bills from her bank account.Cô ấy trả các hóa đơn từ tài khoản ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- open a bank account · mở tài khoản ngân hàng
- a joint bank account · tài khoản ngân hàng chung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bet/ verb đặt cược, cá cược
T,I
to risk money on the result of a game or race
đặt cược, cá cược
Ví dụ
- He bet ten dollars on the horse.Anh ấy cược mười đô la vào con ngựa.
- I bet you cannot jump that high.Tôi cá là bạn không thể nhảy cao như vậy.
Cụm từ đi kèm
- bet on a race · cược vào một cuộc đua
- bet money · đặt cược tiền
Dạng từ
- pp bet
- past bet
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪl/ verb gửi hóa đơn, tính tiền
T
to send someone a paper that shows how much money they must pay
gửi hóa đơn, tính tiền
Ví dụ
- The shop will bill you next month.Cửa hàng sẽ gửi hóa đơn cho bạn vào tháng sau.
- They billed us for the extra night.Họ tính tiền chúng tôi cho đêm ở thêm.
Cụm từ đi kèm
- bill a customer · gửi hóa đơn cho khách
- be billed for something · bị tính tiền cho thứ gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/buːm/ noun sự bùng nổ, thời kỳ phát triển nhanh
C
a time when something grows very quickly, especially business
sự bùng nổ, thời kỳ phát triển nhanh
Ví dụ
- The town had a boom in tourism.Thị trấn có sự bùng nổ về du lịch.
- There was a boom in house building.Đã có sự bùng nổ về xây nhà.
Cụm từ đi kèm
- an economic boom · sự bùng nổ kinh tế
- a boom in sales · sự tăng vọt về doanh số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbaɪər/ noun người mua
C
a person who buys something
người mua
Ví dụ
- We found a buyer for our old car.Chúng tôi tìm được người mua chiếc ô tô cũ.
- The buyer paid in cash.Người mua trả bằng tiền mặt.
Cụm từ đi kèm
- find a buyer · tìm người mua
- a house buyer · người mua nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sellerHọ từ
-
/ˈkæʃpɔɪnt/ noun máy rút tiền ATM
C
a machine in a wall where you can get money with a card
máy rút tiền ATM
Ví dụ
- I took some money out at the cashpoint.Tôi rút ít tiền ở máy ATM.
- Is there a cashpoint near here?Gần đây có máy ATM không?
Cụm từ đi kèm
- use a cashpoint · dùng máy ATM
- a cashpoint card · thẻ ATM
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ATMTừ trái nghĩa
Họ từ
Từ Anh-Anh; tiếng Anh-Mỹ nói 'ATM'.
-
/tʃɑːrdʒ/ noun phí, tiền phải trả
C
the money you must pay for a service
phí, tiền phải trả
Ví dụ
- There is no charge for children.Trẻ em không mất phí.
- The hotel adds a small charge for breakfast.Khách sạn tính thêm một khoản nhỏ cho bữa sáng.
Cụm từ đi kèm
- free of charge · miễn phí
- an extra charge · phụ phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
feeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃɑːrdʒ/ verb tính phí, thu tiền
T,I
to ask someone to pay an amount of money
tính phí, thu tiền
Ví dụ
- The shop charged me ten dollars.Cửa hàng tính của tôi mười đô la.
- They don't charge for parking here.Ở đây họ không tính phí đỗ xe.
Cụm từ đi kèm
- charge a fee · thu phí
- charge too much · tính giá quá cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmɜːrʃl/ adj thuộc thương mại
relating to buying and selling things to make money
thuộc thương mại
Ví dụ
- This is a busy commercial area.Đây là một khu thương mại đông đúc.
- The film was a commercial success.Bộ phim thành công về mặt thương mại.
Cụm từ đi kèm
- a commercial building · tòa nhà thương mại
- a commercial success · thành công thương mại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəmˈpetɪtər/ noun đối thủ, người thi đấu
C
a person or company that tries to win against others
đối thủ, người thi đấu
Ví dụ
- Our shop has many competitors.Cửa hàng của chúng tôi có nhiều đối thủ.
- Each competitor wore a number.Mỗi người thi đấu đeo một con số.
Cụm từ đi kèm
- a strong competitor · đối thủ mạnh
- beat a competitor · đánh bại đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rivalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsuːmər/ noun người tiêu dùng
C
a person who buys and uses goods and services
người tiêu dùng
Ví dụ
- Consumers want lower prices.Người tiêu dùng muốn giá thấp hơn.
- The shop listens to its consumers.Cửa hàng lắng nghe người tiêu dùng của mình.
Cụm từ đi kèm
- consumer goods · hàng tiêu dùng
- a consumer group · nhóm bảo vệ người tiêu dùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
customerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsʌmpʃn/ noun sự tiêu thụ
U
the amount of food, energy or goods that people use
sự tiêu thụ
Ví dụ
- Our water consumption is very high.Lượng nước chúng tôi tiêu thụ rất cao.
- Meat consumption is going up.Lượng thịt tiêu thụ đang tăng lên.
Cụm từ đi kèm
- energy consumption · mức tiêu thụ năng lượng
- food consumption · lượng thực phẩm tiêu thụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɜːrənsi/ noun tiền tệ
C,U
the money used in a country
tiền tệ
Ví dụ
- The dollar is the currency of the USA.Đô la là tiền tệ của nước Mỹ.
- I changed my money into local currency.Tôi đổi tiền sang tiền địa phương.
Cụm từ đi kèm
- foreign currency · ngoại tệ
- local currency · tiền địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/det/ noun khoản nợ
C,U
money that you owe to someone
khoản nợ
Ví dụ
- He has a big debt to the bank.Anh ấy có một khoản nợ lớn với ngân hàng.
- She worked hard to pay off her debts.Cô ấy làm việc chăm chỉ để trả hết nợ.
Cụm từ đi kèm
- pay off a debt · trả hết nợ
- in debt · mắc nợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' là âm câm: đọc /det/.
-
/dɪˈklaɪn/ noun sự suy giảm, sự sụt giảm
C,U
a slow change to a smaller or worse level
sự suy giảm, sự sụt giảm
Ví dụ
- There was a decline in sales last year.Doanh số năm ngoái bị sụt giảm.
- We saw a sharp decline in the number of visitors.Chúng tôi thấy số khách giảm mạnh.
Cụm từ đi kèm
- a sharp decline · sự sụt giảm mạnh
- in decline · đang suy giảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
increaseHọ từ
-
/dɪˈmænd/ noun nhu cầu, sự đòi hỏi
C,U
the need or wish of people to buy something
nhu cầu, sự đòi hỏi
Ví dụ
- There is a high demand for new phones.Nhu cầu mua điện thoại mới rất cao.
- The shop could not meet the demand.Cửa hàng không đáp ứng được nhu cầu.
Cụm từ đi kèm
- in demand · được nhiều người cần
- meet the demand · đáp ứng nhu cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
supplyHọ từ
-
/dɪˈpɑːzɪt/ noun tiền đặt cọc, tiền gửi
C
a part of the money paid first, or money put in a bank
tiền đặt cọc, tiền gửi
Ví dụ
- We paid a deposit for the flat.Chúng tôi đã đặt cọc căn hộ.
- I made a deposit at the bank today.Hôm nay tôi gửi tiền vào ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- pay a deposit · trả tiền đặt cọc
- a bank deposit · khoản tiền gửi ngân hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈstrɪbjuːt/ verb phân phát, phân phối
T
to give things to a number of people or places
phân phát, phân phối
Ví dụ
- The teacher distributed the books to the class.Giáo viên phát sách cho cả lớp.
- They distribute free food to poor families.Họ phát thực phẩm miễn phí cho các gia đình nghèo.
Cụm từ đi kèm
- distribute food · phân phát thực phẩm
- distribute evenly · phân phối đều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hand out, give outTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ noun sự phân phối, sự phân phát
U
the act of giving or sending things to many people or places
sự phân phối, sự phân phát
Ví dụ
- The distribution of food took two days.Việc phân phát thực phẩm mất hai ngày.
- The company handles the distribution of new books.Công ty phụ trách phân phối sách mới.
Cụm từ đi kèm
- food distribution · phân phối thực phẩm
- distribution of wealth · sự phân bổ của cải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌekəˈnɑːmɪk/ adj thuộc kinh tế
connected with money, trade and a country's wealth
thuộc kinh tế
Ví dụ
- The country has big economic problems.Đất nước có những vấn đề kinh tế lớn.
- Economic news is on TV every day.Tin kinh tế được chiếu trên TV mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- economic growth · tăng trưởng kinh tế
- economic crisis · khủng hoảng kinh tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt: economic (thuộc kinh tế) và economical (tiết kiệm).
-
/ɪˈkɑːnəmi/ noun nền kinh tế
C
the system of money, trade and work in a country
nền kinh tế
Ví dụ
- The economy of the country is growing.Nền kinh tế của đất nước đang tăng trưởng.
- A good economy means more jobs.Nền kinh tế tốt nghĩa là có nhiều việc làm hơn.
Cụm từ đi kèm
- a strong economy · nền kinh tế mạnh
- the world economy · nền kinh tế thế giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈstæblɪʃmənt/ noun cơ sở, sự thành lập
C,U
a business, school or other organization, or the act of starting one
cơ sở, sự thành lập
Ví dụ
- This is a well-known eating establishment.Đây là một cơ sở ăn uống nổi tiếng.
- The establishment of the school took two years.Việc thành lập trường mất hai năm.
Cụm từ đi kèm
- an educational establishment · cơ sở giáo dục
- the establishment of · việc thành lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/ noun tỷ giá hối đoái
C
the value of one country's money compared with another's
tỷ giá hối đoái
Ví dụ
- The exchange rate is good today.Tỷ giá hôm nay tốt.
- Check the exchange rate before you travel.Hãy xem tỷ giá trước khi đi du lịch.
Cụm từ đi kèm
- the exchange rate · tỷ giá
- a good exchange rate · tỷ giá tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈskluːsɪv/ adj độc quyền, cao cấp
available only to a small group of people, and often expensive
độc quyền, cao cấp
Ví dụ
- They live in an exclusive part of town.Họ sống ở một khu cao cấp của thị trấn.
- The newspaper has an exclusive story.Tờ báo có một câu chuyện độc quyền.
Cụm từ đi kèm
- an exclusive club · câu lạc bộ cao cấp
- an exclusive interview · cuộc phỏng vấn độc quyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈspens/ noun chi phí, khoản chi
C,U
money that you spend on something
chi phí, khoản chi
Ví dụ
- Travel is a big expense for us.Đi lại là một khoản chi lớn đối với chúng tôi.
- He paid for the trip at his own expense.Anh ấy tự trả tiền cho chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- living expenses · chi phí sinh hoạt
- at the expense of · với cái giá là
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪnæns/ verb cấp vốn, tài trợ
T
to provide the money that is needed for something
cấp vốn, tài trợ
Ví dụ
- The bank will finance our new house.Ngân hàng sẽ cấp vốn cho ngôi nhà mới của chúng tôi.
- He worked at night to finance his studies.Anh ấy làm việc ban đêm để có tiền chi trả cho việc học.
Cụm từ đi kèm
- finance a project · tài trợ một dự án
- finance a purchase · cấp vốn cho một khoản mua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fund, pay forTừ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm ở danh từ và động từ đều có thể rơi vào âm đầu: /ˈfaɪnæns/; cũng có thể đọc /fəˈnæns/.
-
/faɪˈnænʃl/ adj thuộc tài chính
connected with money and how it is managed
thuộc tài chính
Ví dụ
- She gave me some financial advice.Cô ấy đã cho tôi vài lời khuyên về tài chính.
- The company has serious financial problems.Công ty đang gặp những vấn đề tài chính nghiêm trọng.
Cụm từ đi kèm
- financial help · sự hỗ trợ tài chính
- a financial crisis · khủng hoảng tài chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɜːrm/ noun công ty, hãng
C
a business or company
công ty, hãng
Ví dụ
- She works for a law firm.Cô ấy làm việc cho một công ty luật.
- The firm has two hundred workers.Công ty có hai trăm công nhân.
Cụm từ đi kèm
- a law firm · công ty luật
- a small firm · một công ty nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
company, businessTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fʌnd/ noun quỹ, tiền quỹ
C
an amount of money kept for a special purpose
quỹ, tiền quỹ
Ví dụ
- The school has a fund for new books.Trường có một quỹ để mua sách mới.
- They started a fund to help the families.Họ lập một quỹ để giúp các gia đình.
Cụm từ đi kèm
- raise funds · gây quỹ
- a charity fund · quỹ từ thiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều 'funds' khi nói về tiền cho một mục đích.
-
/fʌnd/ verb tài trợ, cấp vốn
T
to provide the money for something
tài trợ, cấp vốn
Ví dụ
- The city will fund a new library.Thành phố sẽ tài trợ xây một thư viện mới.
- Parents funded the school trip.Các phụ huynh đã tài trợ cho chuyến đi của trường.
Cụm từ đi kèm
- fund a project · tài trợ một dự án
- publicly funded · do nhà nước tài trợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
financeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡeɪn/ noun sự tăng, lợi ích
C,U
an increase in the amount of something, or a benefit
sự tăng, lợi ích
Ví dụ
- The company reported a gain in sales.Công ty báo cáo doanh số tăng.
- Exercise brings a gain in strength.Tập thể dục giúp tăng thêm sức mạnh.
Cụm từ đi kèm
- a weight gain · sự tăng cân
- financial gain · lợi ích tài chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lossHọ từ
-
/ɡʊdz/ noun hàng hóa
C
things that are made to be sold
hàng hóa
Ví dụ
- The shop sells goods from many countries.Cửa hàng bán hàng hóa từ nhiều nước.
- Trucks carry goods to the city.Xe tải chở hàng hóa đến thành phố.
Cụm từ đi kèm
- household goods · đồ gia dụng
- sports goods · đồ thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn ở dạng số nhiều: 'The goods are ...', không nói 'a good' với nghĩa hàng hóa.
-
/ɡrænt/ noun tiền tài trợ, học bổng
C
money that an organisation gives for a special purpose
tiền tài trợ, học bổng
Ví dụ
- She got a grant to study abroad.Cô ấy nhận được học bổng đi du học.
- The town received a grant to build a new school.Thị trấn nhận được khoản tài trợ để xây trường mới.
Cụm từ đi kèm
- a government grant · khoản tài trợ của chính phủ
- apply for a grant · xin tài trợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɡærənˈtiː/ noun sự bảo đảm, giấy bảo hành
C
a promise that something will be done or will happen
sự bảo đảm, giấy bảo hành
Ví dụ
- The phone has a two-year guarantee.Chiếc điện thoại này được bảo hành hai năm.
- There is no guarantee that it will work.Không có gì bảo đảm là nó sẽ hoạt động.
Cụm từ đi kèm
- a money-back guarantee · bảo đảm hoàn tiền
- under guarantee · còn trong thời hạn bảo hành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm rơi vào âm cuối: /ˌɡærənˈtiː/.
-
/ˈɪnkʌm/ noun thu nhập
C,U
the money that a person gets from work or from other sources
thu nhập
Ví dụ
- Her income is not high.Thu nhập của cô ấy không cao.
- Many families have a low income.Nhiều gia đình có thu nhập thấp.
Cụm từ đi kèm
- a monthly income · thu nhập hàng tháng
- a low income · thu nhập thấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
earningsTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdʌstriəl/ adj thuộc công nghiệp
connected with factories and the making of goods
thuộc công nghiệp
Ví dụ
- The city has a large industrial area.Thành phố có một khu công nghiệp lớn.
- Industrial waste can harm rivers.Chất thải công nghiệp có thể gây hại cho sông.
Cụm từ đi kèm
- an industrial area · khu công nghiệp
- industrial waste · chất thải công nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm industrial (công nghiệp) với industrious (siêng năng).
-
/ˈɪndəstri/ noun ngành công nghiệp, công nghiệp
C,U
the making of goods in factories, or all the companies in one kind of business
ngành công nghiệp, công nghiệp
Ví dụ
- Her father works in the car industry.Bố cô ấy làm trong ngành công nghiệp ô tô.
- Industry has grown quickly in this area.Công nghiệp đã phát triển nhanh ở khu vực này.
Cụm từ đi kèm
- the film industry · ngành công nghiệp điện ảnh
- heavy industry · công nghiệp nặng
Dạng từ
- plural industries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈʃʊrəns/ noun bảo hiểm
U
an agreement to pay money regularly so a company pays if you lose something
bảo hiểm
Ví dụ
- I bought travel insurance for my trip.Tôi mua bảo hiểm du lịch cho chuyến đi.
- Do you have insurance for your car?Bạn có bảo hiểm cho ô tô của mình không?
Cụm từ đi kèm
- health insurance · bảo hiểm y tế
- car insurance · bảo hiểm ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some insurance', không nói 'an insurance'.
-
/ɪnˈvest/ verb đầu tư
T,I
to put money into a business or bank to make more money
đầu tư
Ví dụ
- He invested his money in a new shop.Anh ấy đầu tư tiền vào một cửa hàng mới.
- It is wise to invest in your education.Đầu tư vào việc học của mình là điều khôn ngoan.
Cụm từ đi kèm
- invest in · đầu tư vào
- invest money · đầu tư tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'in': 'invest in a company', không dùng 'invest on'.
-
/ˈloʊɡoʊ/ noun biểu trưng, logo
C
a small picture or design that a company uses to show its name
biểu trưng, logo
Ví dụ
- The shop has a red logo on the door.Cửa hàng có một biểu trưng màu đỏ trên cửa.
- She designed a new logo for the team.Cô ấy thiết kế một biểu trưng mới cho đội.
Cụm từ đi kèm
- a company logo · logo công ty
- design a logo · thiết kế logo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɔːs/ noun sự mất mát, thua lỗ
C,U
the state of no longer having something, or money a company has lost
sự mất mát, thua lỗ
Ví dụ
- The loss of his job made him sad.Việc mất việc làm khiến anh ấy buồn.
- The company reported a loss this year.Công ty báo cáo khoản thua lỗ trong năm nay.
Cụm từ đi kèm
- weight loss · giảm cân
- a heavy loss · một khoản lỗ nặng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
gain, profitHọ từ
-
/ˈlɑːtəri/ noun xổ số
C
a game in which people buy numbered tickets to win money
xổ số
Ví dụ
- She won the lottery last week.Cô ấy trúng xổ số tuần trước.
- He buys a lottery ticket every Friday.Anh ấy mua một tờ vé số vào thứ Sáu hằng tuần.
Cụm từ đi kèm
- win the lottery · trúng xổ số
- a lottery ticket · vé số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlʌkʃəri/ noun sự xa xỉ, đồ xa xỉ
C,U
great comfort, or something expensive that you enjoy but do not need
sự xa xỉ, đồ xa xỉ
Ví dụ
- They live in luxury in a big house.Họ sống xa hoa trong một ngôi nhà lớn.
- A holiday abroad is a luxury for us.Một kỳ nghỉ ở nước ngoài là điều xa xỉ với chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a luxury hotel · khách sạn sang trọng
- live in luxury · sống trong xa hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrkɪt/ verb tiếp thị, quảng bá để bán
T
to try to sell a product by showing it to people
tiếp thị, quảng bá để bán
Ví dụ
- They market their shoes to young people.Họ tiếp thị giày của mình cho giới trẻ.
- The company markets its coffee on the internet.Công ty bán cà phê của mình trên mạng.
Cụm từ đi kèm
- market a product · tiếp thị một sản phẩm
- be marketed as · được quảng bá như
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɜːrtʃənt/ noun thương nhân, lái buôn
C
a person who buys and sells goods in large amounts
thương nhân, lái buôn
Ví dụ
- The merchant sold cloth from many countries.Thương nhân bán vải từ nhiều nước.
- Her father was a rich merchant.Bố cô ấy là một thương nhân giàu có.
Cụm từ đi kèm
- a wine merchant · thương nhân buôn rượu
- a rich merchant · một thương nhân giàu có
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
trader, dealerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɪˈɡoʊʃieɪt/ verb đàm phán, thương lượng
T,I
to talk with people to reach an agreement
đàm phán, thương lượng
Ví dụ
- I want to negotiate a better price.Tôi muốn thương lượng một mức giá tốt hơn.
- The workers will negotiate with the company.Các công nhân sẽ đàm phán với công ty.
Cụm từ đi kèm
- negotiate a deal · đàm phán một thỏa thuận
- negotiate with · đàm phán với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃn/ noun cuộc đàm phán, sự thương lượng
C,U
formal talks to reach an agreement
cuộc đàm phán, sự thương lượng
Ví dụ
- The two companies are in negotiation now.Hai công ty hiện đang đàm phán.
- The negotiations took three days.Các cuộc đàm phán kéo dài ba ngày.
Cụm từ đi kèm
- peace negotiations · các cuộc đàm phán hòa bình
- in negotiation · đang đàm phán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/oʊ/ verb nợ, mắc nợ
T
to have to pay money back to someone
nợ, mắc nợ
Ví dụ
- I owe my brother ten dollars.Tôi nợ anh trai tôi mười đô la.
- How much do we owe the shop?Chúng ta nợ cửa hàng bao nhiêu tiền?
Cụm từ đi kèm
- owe money · nợ tiền
- owe someone a favour · nợ ai một ân huệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊɪŋ/ adj còn nợ, chưa trả
still to be paid
còn nợ, chưa trả
Ví dụ
- There is still some money owing.Vẫn còn một ít tiền chưa trả.
- How much is owing on the car?Chiếc ô tô còn nợ bao nhiêu tiền?
Cụm từ đi kèm
- money owing · tiền còn nợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay gặp trong 'owing to' (do, bởi vì) và sau danh từ: 'the money owing'.
-
/oʊn/ verb sở hữu, có
T
to have something that belongs to you
sở hữu, có
Ví dụ
- My uncle owns a small shop.Chú tôi sở hữu một cửa hàng nhỏ.
- Do you own a car?Bạn có ô tô riêng không?
Cụm từ đi kèm
- own a house · sở hữu một ngôi nhà
- own a business · sở hữu một doanh nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpenələs/ adj không một xu dính túi
having no money at all
không một xu dính túi
Ví dụ
- He arrived in the city penniless.Anh ấy đến thành phố mà không một xu dính túi.
- After the trip, we were nearly penniless.Sau chuyến đi, chúng tôi gần như không còn xu nào.
Cụm từ đi kèm
- left penniless · bị mất sạch tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
poor, brokeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeni/ noun đồng xu penny
C
a small coin of low value used in the UK
đồng xu penny
Ví dụ
- He found a penny on the road.Anh ấy tìm thấy một đồng xu penny trên đường.
- The sweet costs only a few pennies.Viên kẹo chỉ có giá vài xu.
Cụm từ đi kèm
- a penny coin · một đồng xu penny
Dạng từ
- plural pennies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: 'pennies' (từng đồng xu) hoặc 'pence' (giá tiền).
-
/ˈpɑːkɪt ˈmʌni/ noun tiền tiêu vặt
U
money that parents give to a child each week
tiền tiêu vặt
Ví dụ
- I get five pounds pocket money each week.Mỗi tuần tôi nhận năm bảng tiền tiêu vặt.
- He spent his pocket money on sweets.Cậu bé tiêu hết tiền tiêu vặt vào kẹo.
Cụm từ đi kèm
- weekly pocket money · tiền tiêu vặt hằng tuần
- save your pocket money · tiết kiệm tiền tiêu vặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈzes/ verb sở hữu, có
T
to have or own something
sở hữu, có
Ví dụ
- He possesses a big house by the sea.Ông ấy sở hữu một ngôi nhà lớn bên bờ biển.
- She possesses great skill in music.Cô ấy có tài năng âm nhạc tuyệt vời.
Cụm từ đi kèm
- possess a skill · có một kỹ năng
- possess nothing · không có gì cả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
own, haveTừ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /pəˈzes/ với âm /z/, không phải /s/.
-
/pəˈzeʃn/ noun tài sản, đồ sở hữu
C
something that you own or have with you
tài sản, đồ sở hữu
Ví dụ
- The bag is my most important possession.Chiếc túi là tài sản quan trọng nhất của tôi.
- Take all your possessions with you.Hãy mang theo tất cả đồ đạc của bạn.
Cụm từ đi kèm
- personal possessions · đồ dùng cá nhân
- a valuable possession · tài sản có giá trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng số nhiều 'possessions' (đồ đạc). Phát âm /pəˈzeʃn/ với âm /z/.
-
/paʊnd/ noun đồng bảng Anh, pound (đơn vị cân nặng)
C
the money used in the UK, or a unit of weight
đồng bảng Anh, pound (đơn vị cân nặng)
Ví dụ
- The ticket costs ten pounds.Vé có giá mười bảng Anh.
- I bought a pound of apples.Tôi đã mua một pound táo.
Cụm từ đi kèm
- five pounds · năm bảng Anh
- a pound of sugar · một pound đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt £ (tiền Anh) và lb (cân nặng, khoảng 0,45 kg).
-
/ˈprɑːpərti/ noun tài sản, bất động sản
U
things that someone owns, such as a house, land or money
tài sản, bất động sản
Ví dụ
- This house is my family's property.Ngôi nhà này là tài sản của gia đình tôi.
- Do not take other people's property.Đừng lấy tài sản của người khác.
Cụm từ đi kèm
- private property · tài sản riêng
- lose property · mất tài sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'tài sản' là danh từ không đếm được. Nghĩa 'đặc tính' thì đếm được.
-
/prɑːˈsperəti/ noun sự thịnh vượng, phồn vinh
U
a situation in which people have plenty of money and a good life
sự thịnh vượng, phồn vinh
Ví dụ
- Good schools bring prosperity to a country.Trường học tốt mang lại sự thịnh vượng cho một đất nước.
- We wish you health and prosperity.Chúng tôi chúc bạn sức khỏe và thịnh vượng.
Cụm từ đi kèm
- bring prosperity · mang lại thịnh vượng
- economic prosperity · sự thịnh vượng về kinh tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːspərəs/ adj thịnh vượng, giàu có
having plenty of money and success
thịnh vượng, giàu có
Ví dụ
- It is a prosperous town with many shops.Đó là một thị trấn thịnh vượng với nhiều cửa hàng.
- He had a long and prosperous life.Ông ấy có một cuộc đời dài và thành đạt.
Cụm từ đi kèm
- a prosperous country · một đất nước thịnh vượng
- a prosperous business · một doanh nghiệp phát đạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rich, successfulTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːfʌnd/ noun tiền hoàn lại
C
money that is given back to you when you return something
tiền hoàn lại
Ví dụ
- I asked the shop for a refund.Tôi đã yêu cầu cửa hàng hoàn tiền.
- You can get a full refund within a week.Bạn có thể được hoàn lại toàn bộ tiền trong vòng một tuần.
Cụm từ đi kèm
- ask for a refund · yêu cầu hoàn tiền
- a full refund · hoàn tiền toàn bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/riːˈpeɪ/ verb trả lại, hoàn trả
T
to give back money that you borrowed
trả lại, hoàn trả
Ví dụ
- I will repay you next week.Tuần sau tôi sẽ trả lại tiền cho bạn.
- She repaid the loan in two years.Cô ấy trả hết khoản vay trong hai năm.
Cụm từ đi kèm
- repay a loan · trả nợ vay
- repay a debt · trả một khoản nợ
Dạng từ
- pp repaid
- past repaid
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːsɔːrs/ noun tài nguyên, nguồn lực
C
something useful that a country or person has, such as money or land
tài nguyên, nguồn lực
Ví dụ
- Water is an important natural resource.Nước là một tài nguyên thiên nhiên quan trọng.
- The school has few resources for sports.Trường có ít nguồn lực cho thể thao.
Cụm từ đi kèm
- natural resources · tài nguyên thiên nhiên
- limited resources · nguồn lực hạn chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng ở dạng số nhiều: 'resources'.
-
/ˈriːteɪl/ noun bán lẻ
U
the selling of goods to the public in shops
bán lẻ
Ví dụ
- She works in retail at a large store.Cô ấy làm trong ngành bán lẻ ở một cửa hàng lớn.
- The retail price is higher than the cost.Giá bán lẻ cao hơn giá gốc.
Cụm từ đi kèm
- retail price · giá bán lẻ
- work in retail · làm trong ngành bán lẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
wholesaleHọ từ
-
/raɪz/ noun sự tăng lên
C
an increase in an amount, price or number
sự tăng lên
Ví dụ
- There was a rise in the price of rice.Giá gạo đã tăng lên.
- She asked her boss for a pay rise.Cô ấy xin sếp tăng lương.
Cụm từ đi kèm
- a rise in prices · sự tăng giá
- a pay rise · sự tăng lương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
fallHọ từ
Giới từ: 'a rise in' (tăng về cái gì). Mỹ hay nói 'raise' cho tăng lương.
-
/ʃɪp/ verb vận chuyển, gửi hàng
T
to send goods to another place, often by sea
vận chuyển, gửi hàng
Ví dụ
- The company ships rice to many countries.Công ty vận chuyển gạo đến nhiều nước.
- We can ship your order tomorrow.Chúng tôi có thể gửi đơn hàng của bạn vào ngày mai.
Cụm từ đi kèm
- ship goods · vận chuyển hàng hóa
- ship an order · gửi đơn hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'ship' (động từ) không chỉ chở bằng tàu mà còn là gửi hàng nói chung.
-
/ˈʃɔːrtɪdʒ/ noun sự thiếu hụt
C,U
a situation where there is not enough of something
sự thiếu hụt
Ví dụ
- There is a shortage of water in summer.Vào mùa hè có tình trạng thiếu nước.
- A food shortage hurt the poor.Tình trạng thiếu lương thực làm người nghèo khổ sở.
Cụm từ đi kèm
- a shortage of · sự thiếu
- a food shortage · thiếu lương thực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
lackTừ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ đúng: 'a shortage of', không phải 'shortage for'.
-
/ˈspɑːnsər/ noun nhà tài trợ
C
a person or company that pays for an event or a team
nhà tài trợ
Ví dụ
- A bank is the sponsor of the race.Một ngân hàng là nhà tài trợ của cuộc đua.
- We are looking for a sponsor for our team.Chúng tôi đang tìm nhà tài trợ cho đội.
Cụm từ đi kèm
- the main sponsor · nhà tài trợ chính
- find a sponsor · tìm nhà tài trợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/strəˈtiːdʒɪk/ adj mang tính chiến lược
done as part of a careful plan to reach an aim
mang tính chiến lược
Ví dụ
- The company made a strategic plan for next year.Công ty lập một kế hoạch chiến lược cho năm sau.
- It was a strategic move to open a shop there.Mở cửa hàng ở đó là một bước đi chiến lược.
Cụm từ đi kèm
- a strategic plan · kế hoạch chiến lược
- a strategic decision · quyết định chiến lược
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm thứ hai: /strəˈtiːdʒɪk/. Danh từ là 'strategy' /ˈstrætədʒi/ (nhấn âm đầu).
-
/səˈplaɪ/ noun nguồn cung cấp, nguồn dự trữ
C,U
an amount of something that is ready to be used
nguồn cung cấp, nguồn dự trữ
Ví dụ
- The shop has a good supply of fresh fruit.Cửa hàng có nguồn trái cây tươi dồi dào.
- The town has a good water supply.Thị trấn có nguồn cung cấp nước tốt.
Cụm từ đi kèm
- a water supply · nguồn cung cấp nước
- food supplies · nguồn lương thực
Dạng từ
- plural supplies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
demandHọ từ
-
/tæks/ noun thuế
C,U
money that people must pay to the government
thuế
Ví dụ
- We pay tax on the money we earn.Chúng ta nộp thuế trên số tiền kiếm được.
- The government raised the tax on cigarettes.Chính phủ đã tăng thuế thuốc lá.
Cụm từ đi kèm
- pay tax · nộp thuế
- income tax · thuế thu nhập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trænsˈfɜːr/ verb chuyển, chuyển khoản
T,I
to move something or someone from one place to another
chuyển, chuyển khoản
Ví dụ
- I transferred money to my sister's account.Tôi đã chuyển tiền vào tài khoản của chị gái.
- He was transferred to a new school in May.Cậu ấy được chuyển sang một trường mới vào tháng Năm.
Cụm từ đi kèm
- transfer money · chuyển tiền
- transfer to another school · chuyển sang trường khác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm hai /trænsˈfɜːr/; danh từ nhấn âm đầu /ˈtrænsfɜːr/.
-
/ˈvæljuəbl/ adj có giá trị, quý giá
worth a lot of money, or very useful
có giá trị, quý giá
Ví dụ
- This old ring is very valuable.Chiếc nhẫn cũ này rất có giá trị.
- Her advice was valuable to me.Lời khuyên của cô ấy rất quý giá với tôi.
Cụm từ đi kèm
- a valuable gift · một món quà quý giá
- valuable time · thời gian quý báu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
precious, costlyTừ trái nghĩa
worthlessHọ từ
-
/ˈwɔːrənti/ noun giấy bảo hành
C
a written promise from a company to repair a product if it breaks
giấy bảo hành
Ví dụ
- My new phone has a two-year warranty.Điện thoại mới của tôi được bảo hành hai năm.
- The warranty ended last month.Giấy bảo hành đã hết hạn vào tháng trước.
Cụm từ đi kèm
- under warranty · còn trong thời hạn bảo hành
- a two-year warranty · bảo hành hai năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
guaranteeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪst/ verb lãng phí, phung phí
T
to use too much of something, or use it badly
lãng phí, phung phí
Ví dụ
- Don't waste water when you brush your teeth.Đừng lãng phí nước khi đánh răng.
- I wasted an hour looking for my keys.Tôi đã mất cả một giờ tìm chìa khóa.
Cụm từ đi kèm
- waste time · lãng phí thời gian
- waste money · phung phí tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
squanderTừ trái nghĩa
saveHọ từ
-
/ˈweɪstfl/ adj lãng phí, hoang phí
using more of something than you need
lãng phí, hoang phí
Ví dụ
- It is wasteful to leave the lights on all day.Để đèn sáng cả ngày là lãng phí.
- Buying things you never use is wasteful.Mua những thứ không bao giờ dùng đến là hoang phí.
Cụm từ đi kèm
- a wasteful habit · thói quen lãng phí
- wasteful of energy · lãng phí năng lượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
economicalHọ từ
-
/wɜːrθ/ adj đáng giá, đáng
having a certain value in money, or good enough to deserve something
đáng giá, đáng
Ví dụ
- This old car is worth about five thousand dollars.Chiếc ô tô cũ này đáng giá khoảng năm nghìn đô la.
- The film is worth seeing.Bộ phim này đáng xem.
Cụm từ đi kèm
- worth the money · đáng đồng tiền
- worth a visit · đáng để ghé thăm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau 'worth' dùng V-ing, không dùng 'to': 'worth reading', không nói 'worth to read'.
-
Du lịch và giao thông
-
/əˈbɔːrd/ adv trên tàu, trên máy bay, lên tàu
on or onto a ship, plane, train or bus
trên tàu, trên máy bay, lên tàu
Ví dụ
- Welcome aboard! Please sit down.Chào mừng quý khách lên tàu! Xin mời ngồi.
- We went aboard at ten o'clock.Chúng tôi lên tàu lúc mười giờ.
Cụm từ đi kèm
- go aboard · lên tàu
- welcome aboard · chào mừng lên tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈækses/ noun lối vào, quyền truy cập
U
a way of getting into a place or reaching something
lối vào, quyền truy cập
Ví dụ
- There is access to the beach from the hotel.Từ khách sạn có lối đi ra bãi biển.
- All students have access to the internet.Tất cả học sinh đều có thể vào mạng internet.
Cụm từ đi kèm
- access to · quyền vào, lối vào
- easy access · dễ tiếp cận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không đếm được, đi với 'to': 'access to the building'.
-
/ˈerlaɪn/ noun hãng hàng không
C
a company that carries people and goods by plane
hãng hàng không
Ví dụ
- Which airline are you flying with?Bạn bay với hãng hàng không nào?
- The airline lost my bag.Hãng hàng không đã làm mất túi của tôi.
Cụm từ đi kèm
- an airline ticket · vé máy bay
- a low-cost airline · hãng hàng không giá rẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈraɪvl/ noun sự đến nơi, chuyến đến
C,U
the time when someone or something comes to a place
sự đến nơi, chuyến đến
Ví dụ
- We waited for the arrival of the train.Chúng tôi chờ tàu đến.
- Her arrival at the airport was late.Cô ấy đến sân bay muộn.
Cụm từ đi kèm
- arrival time · giờ đến
- on arrival · khi đến nơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
departureHọ từ
-
/əˈtrækʃn/ noun điểm thu hút, sức hấp dẫn
C,U
a place or thing that people want to visit
điểm thu hút, sức hấp dẫn
Ví dụ
- The old castle is a popular tourist attraction.Lâu đài cổ là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.
- The main attraction of the town is its beach.Điểm hấp dẫn chính của thị trấn là bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- a tourist attraction · điểm thu hút khách du lịch
- the main attraction · điểm hấp dẫn chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbækpækər/ noun người du lịch bụi
C
a person who travels cheaply carrying a bag on their back
người du lịch bụi
Ví dụ
- Many backpackers visit this city in summer.Nhiều du khách ba lô đến thành phố này vào mùa hè.
- The hostel is cheap and popular with backpackers.Nhà trọ này rẻ và được dân du lịch bụi ưa chuộng.
Cụm từ đi kèm
- a young backpacker · một du khách trẻ đi bụi
- a backpacker hostel · nhà nghỉ cho dân du lịch bụi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbækpækɪŋ/ noun du lịch bụi
U
travelling cheaply with only a bag on your back
du lịch bụi
Ví dụ
- We went backpacking in Asia last year.Năm ngoái chúng tôi đi du lịch bụi ở châu Á.
- Backpacking is a cheap way to see the world.Du lịch bụi là cách rẻ để khám phá thế giới.
Cụm từ đi kèm
- go backpacking · đi du lịch bụi
- a backpacking trip · chuyến du lịch bụi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbæɡɪdʒ/ noun hành lý
U
the bags and cases that you take with you when you travel
hành lý
Ví dụ
- Please collect your baggage at the airport.Vui lòng nhận hành lý của bạn tại sân bay.
- We have too much baggage.Chúng tôi có quá nhiều hành lý.
Cụm từ đi kèm
- baggage claim · nơi nhận hành lý
- hand baggage · hành lý xách tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
luggageTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a baggage' hay 'baggages'.
-
/bɔːrd/ verb lên (tàu, máy bay, xe buýt)
T,I
to get on a plane, ship, bus or train
lên (tàu, máy bay, xe buýt)
Ví dụ
- We boarded the plane at ten.Chúng tôi lên máy bay lúc mười giờ.
- Passengers can board now.Hành khách có thể lên máy bay bây giờ.
Cụm từ đi kèm
- board a plane · lên máy bay
- board the train · lên tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʊk/ verb đặt trước (phòng, vé, bàn)
T
to arrange to have a room, ticket or table for later
đặt trước (phòng, vé, bàn)
Ví dụ
- I booked a table for six o'clock.Tôi đã đặt một bàn lúc sáu giờ.
- We booked our tickets online.Chúng tôi đã đặt vé trực tuyến.
Cụm từ đi kèm
- book a room · đặt phòng
- book a ticket · đặt vé
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʊkɪŋ/ noun việc đặt trước, đơn đặt chỗ
C
an arrangement to have a room, ticket or table for later
việc đặt trước, đơn đặt chỗ
Ví dụ
- I made a booking for two nights.Tôi đã đặt phòng cho hai đêm.
- Can I change my booking?Tôi có thể đổi đơn đặt chỗ của mình không?
Cụm từ đi kèm
- make a booking · đặt chỗ
- cancel a booking · hủy đặt chỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ