Từ vựng B1 — Trang 5
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Cơ thể và sức khỏe
-
/ˈpeɪnfl/ adj đau đớn, gây đau
causing pain in the body or in the mind
đau đớn, gây đau
Ví dụ
- My leg is very painful.Chân tôi rất đau.
- Saying goodbye was painful.Nói lời tạm biệt thật đau lòng.
Cụm từ đi kèm
- a painful injury · một vết thương đau đớn
- a painful memory · một ký ức đau buồn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːm/ noun lòng bàn tay
C
the flat inside part of your hand
lòng bàn tay
Ví dụ
- He held a coin in his palm.Anh ấy cầm một đồng xu trong lòng bàn tay.
- My palms are wet.Lòng bàn tay tôi ướt.
Cụm từ đi kèm
- the palm of your hand · lòng bàn tay của bạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ 'l' câm, đọc /pɑːm/.
-
/ˈpærəlaɪz/ verb làm tê liệt
T
to make a person or body part unable to move or feel
làm tê liệt
Ví dụ
- The accident paralyzed his legs.Tai nạn đã làm đôi chân anh ấy bị liệt.
- Fear paralyzed her for a moment.Nỗi sợ làm cô ấy tê liệt trong giây lát.
Cụm từ đi kèm
- paralyzed by fear · tê liệt vì sợ hãi
- paralyze the city · làm tê liệt thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: paralyse. Phát âm nhấn âm đầu /ˈpærəlaɪz/.
-
/ˈpreɡnənt/ adj có thai, mang thai
having a baby growing inside the body
có thai, mang thai
Ví dụ
- My sister is pregnant.Chị gái tôi đang có thai.
- She was six months pregnant.Cô ấy mang thai được sáu tháng.
Cụm từ đi kèm
- get pregnant · có thai
- a pregnant woman · phụ nữ mang thai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈpreɡnənt/, âm 'g' đọc rõ.
-
/prɪˈskrɪpʃn/ noun đơn thuốc
C
a paper from a doctor that lets you get medicine
đơn thuốc
Ví dụ
- The doctor wrote me a prescription.Bác sĩ đã viết cho tôi một đơn thuốc.
- I took the prescription to the pharmacy.Tôi mang đơn thuốc đến hiệu thuốc.
Cụm từ đi kèm
- get a prescription · lấy đơn thuốc
- on prescription · theo đơn của bác sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'description' (sự mô tả).
-
/rɪˈkʌvər/ verb hồi phục, bình phục
I
to become well again after an illness or injury
hồi phục, bình phục
Ví dụ
- He is slowly recovering from the flu.Anh ấy đang dần hồi phục sau cơn cảm cúm.
- She recovered fast after the operation.Cô ấy hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật.
Cụm từ đi kèm
- recover from an illness · hồi phục sau bệnh
- recover quickly · hồi phục nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'recover from' (hồi phục sau).
-
/rɪˈkʌvəri/ noun sự hồi phục
U
the process of becoming well again after an illness or injury
sự hồi phục
Ví dụ
- We wish you a fast recovery.Chúng tôi chúc bạn mau hồi phục.
- His recovery took about a month.Quá trình hồi phục của anh ấy mất khoảng một tháng.
Cụm từ đi kèm
- a quick recovery · sự hồi phục nhanh
- make a recovery · hồi phục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈremədi/ noun phương thuốc, cách khắc phục
C
a medicine or way to cure an illness or fix a problem
phương thuốc, cách khắc phục
Ví dụ
- Hot tea with honey is a good remedy for a cold.Trà nóng với mật ong là phương thuốc tốt cho bệnh cảm.
- We are looking for a remedy to this problem.Chúng tôi đang tìm cách khắc phục vấn đề này.
Cụm từ đi kèm
- a home remedy · phương thuốc dân gian
- a remedy for a cold · thuốc chữa cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'remedy for' (phương thuốc cho).
-
/rest/ verb nghỉ ngơi
I
to stop working or moving so that you can relax
nghỉ ngơi
Ví dụ
- I was tired, so I rested for an hour.Tôi mệt nên đã nghỉ ngơi một tiếng.
- The doctor told him to rest at home.Bác sĩ bảo anh ấy nghỉ ngơi ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- rest for a while · nghỉ một lúc
- rest your legs · cho chân nghỉ ngơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
relaxTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/skæn/ noun ảnh chụp cắt lớp, siêu âm
C
a test in which a machine takes a picture of the inside of your body
ảnh chụp cắt lớp, siêu âm
Ví dụ
- The doctor ordered a scan of my knee.Bác sĩ cho chụp phim đầu gối của tôi.
- She had a scan to see the baby.Cô ấy đi siêu âm để xem em bé.
Cụm từ đi kèm
- have a scan · đi chụp, siêu âm
- a brain scan · chụp cắt lớp não
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skrætʃ/ noun vết xước
C
a small cut or mark made by something sharp
vết xước
Ví dụ
- The cat left a scratch on my arm.Con mèo để lại một vết xước trên tay tôi.
- There is a scratch on the car door.Có một vết xước trên cửa ô tô.
Cụm từ đi kèm
- a small scratch · vết xước nhỏ
- a deep scratch · vết xước sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'from scratch' nghĩa là làm lại từ đầu.
-
/senˈseɪʃn/ noun cảm giác
C
a feeling in your body, such as heat or pain
cảm giác
Ví dụ
- I felt a burning sensation in my throat.Tôi cảm thấy nóng rát ở cổ họng.
- He had no sensation in his cold fingers.Các ngón tay lạnh của anh ấy không còn cảm giác.
Cụm từ đi kèm
- a burning sensation · cảm giác nóng rát
- a strange sensation · cảm giác lạ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
feelingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʃɪvər/ verb run lên
I
to shake a little because you are cold or afraid
run lên
Ví dụ
- The children shivered in the cold rain.Bọn trẻ run lên trong cơn mưa lạnh.
- I shivered when I heard the strange noise.Tôi rùng mình khi nghe tiếng động lạ.
Cụm từ đi kèm
- shiver with cold · run vì lạnh
- shiver with fear · run vì sợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪknəs/ noun bệnh tật, sự ốm đau
U
the state of being ill
bệnh tật, sự ốm đau
Ví dụ
- She was absent from work because of sickness.Cô ấy nghỉ làm vì ốm.
- Travel sickness makes me feel bad on long trips.Say xe làm tôi khó chịu trong các chuyến đi dài.
Cụm từ đi kèm
- travel sickness · say xe
- morning sickness · ốm nghén
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
illnessTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskelətn/ noun bộ xương
C
the set of all the bones in a body
bộ xương
Ví dụ
- We saw a human skeleton at the museum.Chúng tôi đã thấy một bộ xương người ở bảo tàng.
- The doctor showed us a picture of the skeleton.Bác sĩ cho chúng tôi xem hình bộ xương.
Cụm từ đi kèm
- a human skeleton · bộ xương người
- the skeleton of an animal · bộ xương của một con vật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skɪn/ noun da
U
the outer layer that covers the body of a person or animal
da
Ví dụ
- The sun can hurt your skin.Ánh nắng có thể làm hại da của bạn.
- She has soft skin.Cô ấy có làn da mềm.
Cụm từ đi kèm
- dry skin · da khô
- skin care · chăm sóc da
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sliːp/ noun giấc ngủ
U
the natural rest when your eyes are closed and your mind is not awake
giấc ngủ
Ví dụ
- I need more sleep.Tôi cần ngủ thêm.
- Babies get a lot of sleep.Em bé ngủ rất nhiều.
Cụm từ đi kèm
- a good night's sleep · một giấc ngủ ngon
- go to sleep · đi ngủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some sleep', không nói 'a sleep'. Cụm 'go to sleep' = đi ngủ, bắt đầu ngủ.
-
/smel/ verb ngửi, có mùi
T,I
to have a certain smell, or to notice something with your nose
ngửi, có mùi
Ví dụ
- The soup smells good.Món súp có mùi thơm.
- I can smell smoke in the kitchen.Tôi ngửi thấy mùi khói trong bếp.
Cụm từ đi kèm
- smell good · có mùi thơm
- smell of fish · có mùi cá
Dạng từ
- pp smelled
- past smelled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau 'smell' dùng tính từ, không dùng trạng từ: 'smells good', không nói 'smells well'. Thì quá khứ cũng có thể là 'smelt' (Anh).
-
/ˈsmoʊkər/ noun người hút thuốc
C
a person who smokes cigarettes
người hút thuốc
Ví dụ
- My uncle is a heavy smoker.Chú tôi là người hút thuốc nhiều.
- Smokers must go outside the building.Người hút thuốc phải ra ngoài tòa nhà.
Cụm từ đi kèm
- a heavy smoker · người hút thuốc nhiều
- a non-smoker · người không hút thuốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
non-smokerHọ từ
-
/sniːz/ noun cái hắt hơi
C
a sudden loud breath out through the nose, often when you have a cold
cái hắt hơi
Ví dụ
- He gave a loud sneeze.Anh ấy hắt hơi một tiếng to.
- A sneeze can spread a cold.Một cái hắt hơi có thể làm lây cảm lạnh.
Cụm từ đi kèm
- a loud sneeze · cái hắt hơi to
- give a sneeze · hắt hơi một cái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɔːr/ adj đau, nhức
painful, especially when touched or after hard work
đau, nhức
Ví dụ
- I have a sore throat.Tôi bị đau họng.
- My legs are sore after the long walk.Chân tôi nhức sau chuyến đi bộ dài.
Cụm từ đi kèm
- a sore throat · đau họng
- sore muscles · cơ bắp đau nhức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
painfulTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ster/ verb nhìn chằm chằm
I
to look at someone or something for a long time
nhìn chằm chằm
Ví dụ
- The boy stared at the big dog.Cậu bé nhìn chằm chằm vào con chó to.
- It is rude to stare at people.Nhìn chằm chằm vào người khác là bất lịch sự.
Cụm từ đi kèm
- stare at someone · nhìn chằm chằm vào ai
- stare in surprise · nhìn chằm chằm vì ngạc nhiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'at': 'stare at', không nói 'stare to'.
-
/stretʃ/ verb duỗi, vươn, kéo giãn
T,I
to make your body or arms longer or wider to loosen them
duỗi, vươn, kéo giãn
Ví dụ
- He got up and stretched his arms.Anh ấy đứng dậy và vươn hai tay.
- I stretch every morning before work.Tôi giãn cơ mỗi sáng trước khi đi làm.
Cụm từ đi kèm
- stretch your legs · duỗi chân
- stretch before exercise · giãn cơ trước khi tập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌfər/ verb chịu đựng, đau khổ, mắc bệnh
T,I
to feel pain or have a bad illness or problem
chịu đựng, đau khổ, mắc bệnh
Ví dụ
- My grandfather suffers from a bad back.Ông tôi bị đau lưng nặng.
- Many people suffer in the hot weather.Nhiều người khổ sở vì thời tiết nóng.
Cụm từ đi kèm
- suffer from a cold · bị cảm lạnh
- suffer pain · chịu đau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'from': 'suffer from a cold', không nói 'suffer a cold'.
-
/ˈsɜːrdʒəri/ noun phẫu thuật, ca mổ
U
medical treatment in which a doctor cuts open a part of the body
phẫu thuật, ca mổ
Ví dụ
- He needs surgery on his knee.Anh ấy cần phẫu thuật đầu gối.
- She had surgery last week and is now at home.Tuần trước cô ấy đã được mổ và bây giờ đang ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- undergo surgery · trải qua phẫu thuật
- heart surgery · phẫu thuật tim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường không đếm được: nói 'have surgery', không nói 'have a surgery'.
-
/swet/ noun mồ hôi
U
the salty water that comes out of your skin when you are hot
mồ hôi
Ví dụ
- Sweat ran down his face after the race.Mồ hôi chảy xuống mặt anh ấy sau cuộc đua.
- She wiped the sweat from her forehead.Cô ấy lau mồ hôi trên trán.
Cụm từ đi kèm
- covered in sweat · đầm đìa mồ hôi
- break into a sweat · toát mồ hôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swel/ verb sưng lên, phồng lên
I
to become bigger or thicker than normal, often because of injury
sưng lên, phồng lên
Ví dụ
- My ankle began to swell after I fell.Mắt cá chân tôi bắt đầu sưng lên sau khi tôi ngã.
- His eye swelled up after the bee sting.Mắt anh ấy sưng lên sau khi bị ong đốt.
Cụm từ đi kèm
- swell up · sưng phồng lên
- begin to swell · bắt đầu sưng
Dạng từ
- pp swollen
- past swelled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ phân từ thường là 'swollen': 'a swollen ankle'.
-
/ˈswoʊlən/ adj sưng, phồng
bigger than normal because of injury or illness
sưng, phồng
Ví dụ
- His foot is red and swollen.Bàn chân anh ấy bị đỏ và sưng.
- She has swollen eyes because she cried all night.Mắt cô ấy sưng vì khóc suốt đêm.
Cụm từ đi kèm
- a swollen ankle · mắt cá chân sưng
- swollen glands · hạch sưng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪmptəm/ noun triệu chứng
C
a sign in your body that shows you have an illness
triệu chứng
Ví dụ
- A high fever is a symptom of the flu.Sốt cao là một triệu chứng của bệnh cúm.
- Tell the doctor about all your symptoms.Hãy nói với bác sĩ về tất cả các triệu chứng của bạn.
Cụm từ đi kèm
- a common symptom · triệu chứng thường gặp
- show symptoms · có biểu hiện triệu chứng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪndroʊm/ noun hội chứng
C
a set of signs that show a particular illness or problem
hội chứng
Ví dụ
- The doctor said the child has a rare syndrome.Bác sĩ nói đứa trẻ mắc một hội chứng hiếm.
- Many people get tired and sick from jet lag syndrome.Nhiều người thấy mệt và ốm vì hội chứng lệch múi giờ.
Cụm từ đi kèm
- a rare syndrome · một hội chứng hiếm gặp
- suffer from a syndrome · mắc một hội chứng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtæblət/ noun viên thuốc, máy tính bảng
C
a small hard piece of medicine that you swallow
viên thuốc, máy tính bảng
Ví dụ
- Take one tablet after each meal.Hãy uống một viên sau mỗi bữa ăn.
- I have a headache, so I took a tablet.Tôi bị đau đầu nên đã uống một viên thuốc.
Cụm từ đi kèm
- take a tablet · uống một viên thuốc
- a sleeping tablet · thuốc ngủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pillTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/θɜːrst/ verb khát, khao khát
I
to strongly want a drink, or to want something very much
khát, khao khát
Ví dụ
- The travelers thirsted for cold water.Những người đi đường khát nước lạnh.
- She thirsts for adventure and new places.Cô ấy khao khát phiêu lưu và những nơi mới.
Cụm từ đi kèm
- thirst for knowledge · khao khát tri thức
- thirst for adventure · khao khát phiêu lưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ này hiếm; hay dùng danh từ 'thirst' và tính từ 'thirsty'.
-
/θʌm/ noun ngón tay cái
C
the short thick finger at the side of your hand
ngón tay cái
Ví dụ
- I hurt my thumb with a hammer.Tôi làm đau ngón tay cái bằng cái búa.
- He gave me a thumbs-up and smiled.Anh ấy giơ ngón tay cái lên và mỉm cười.
Cụm từ đi kèm
- a thumbs-up · dấu ngón cái giơ lên
- suck your thumb · mút ngón tay cái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối không đọc: /θʌm/.
-
/taɪər/ verb làm mệt, mệt mỏi
T,I
to make someone feel they need rest, or to become weak from work
làm mệt, mệt mỏi
Ví dụ
- A long walk can tire a small child.Đi bộ dài có thể làm một đứa trẻ nhỏ mệt.
- He tires easily after he has been ill.Anh ấy dễ mệt sau khi bị ốm.
Cụm từ đi kèm
- tire easily · dễ mệt
- tire out · làm kiệt sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Tire' (động từ) khác 'tire' (danh từ, lốp xe) về nghĩa nhưng cùng cách viết.
-
/tʌŋ/ noun cái lưỡi
C
the soft part inside your mouth that you use to taste and speak
cái lưỡi
Ví dụ
- I burned my tongue on the hot tea.Tôi bị bỏng lưỡi vì trà nóng.
- The doctor asked me to show my tongue.Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra.
Cụm từ đi kèm
- stick out your tongue · thè lưỡi
- bite your tongue · cắn vào lưỡi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /tʌŋ/, vần 'ongue' đọc là /ʌŋ/.
-
/tʌtʃ/ verb chạm vào, sờ
T,I
to put your hand or finger on something
chạm vào, sờ
Ví dụ
- Please do not touch the paintings.Xin đừng chạm vào các bức tranh.
- She touched my arm and smiled.Cô ấy chạm vào tay tôi và mỉm cười.
Cụm từ đi kèm
- touch the screen · chạm vào màn hình
- touch gently · chạm nhẹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /tʌtʃ/, vần 'ou' đọc là /ʌ/ như trong 'country'.
-
/ˈtriːtmənt/ noun sự điều trị
C,U
medical care given to a person who is ill or hurt
sự điều trị
Ví dụ
- He is getting treatment for his back pain.Anh ấy đang được điều trị đau lưng.
- She needs hospital treatment after the accident.Cô ấy cần điều trị ở bệnh viện sau tai nạn.
Cụm từ đi kèm
- medical treatment · điều trị y tế
- receive treatment · được điều trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtrembl/ verb run, run rẩy
I
to shake slightly because you are afraid, cold or weak
run, run rẩy
Ví dụ
- My hands trembled before the speech.Tay tôi run trước bài phát biểu.
- The little dog trembled in the cold.Chú chó nhỏ run lên vì lạnh.
Cụm từ đi kèm
- tremble with fear · run lên vì sợ
- tremble with cold · run vì lạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈfɪt/ adj không khỏe, không phù hợp
not healthy or strong because you do not exercise; not good enough
không khỏe, không phù hợp
Ví dụ
- I am unfit because I never exercise.Tôi thể lực kém vì không bao giờ tập thể dục.
- The food was unfit to eat.Thức ăn không còn ăn được nữa.
Cụm từ đi kèm
- unfit for work · không đủ sức làm việc
- feel unfit · cảm thấy thể lực kém
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
fitHọ từ
-
/ʌnˈwel/ adj không khỏe, ốm
ill or sick, not feeling healthy
không khỏe, ốm
Ví dụ
- I feel unwell, so I will stay in bed.Tôi thấy không khỏe nên sẽ nằm nghỉ trên giường.
- She was unwell and could not come to school.Em ấy bị ốm nên không thể đến trường.
Cụm từ đi kèm
- feel unwell · cảm thấy không khỏe
- look unwell · trông không khỏe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ill, sickTừ trái nghĩa
well, healthyHọ từ
'Unwell' chỉ đứng sau động từ (feel, look, be), không đứng trước danh từ.
-
/veɪn/ noun tĩnh mạch, mạch máu
C
a thin tube that carries blood to the heart
tĩnh mạch, mạch máu
Ví dụ
- The nurse found a vein in my arm.Y tá tìm thấy một tĩnh mạch ở tay tôi.
- Blood flows through the veins to the heart.Máu chảy qua các tĩnh mạch về tim.
Cụm từ đi kèm
- a blue vein · tĩnh mạch màu xanh
- a vein in the arm · tĩnh mạch ở cánh tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvaɪrəs/ noun vi-rút, virus máy tính
C
a very small living thing that causes illness; a harmful computer program
vi-rút, virus máy tính
Ví dụ
- The flu is caused by a virus.Bệnh cúm là do vi-rút gây ra.
- A virus damaged the files on my computer.Một con virus đã làm hỏng các tệp trong máy tính của tôi.
Cụm từ đi kèm
- catch a virus · bị nhiễm vi-rút
- a computer virus · virus máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɪʒn/ noun thị lực, tầm nhìn
U
the ability to see; the sense of sight
thị lực, tầm nhìn
Ví dụ
- My grandfather's vision is getting worse.Thị lực của ông tôi ngày càng kém.
- Fog made my vision poor on the road.Sương mù làm tầm nhìn của tôi trên đường kém đi.
Cụm từ đi kèm
- poor vision · thị lực kém
- blurred vision · mắt nhìn mờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sightTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪk/ verb thức dậy, đánh thức
T,I
to stop sleeping, or to make someone stop sleeping
thức dậy, đánh thức
Ví dụ
- I wake up at six every morning.Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.
- Please don't wake the baby.Làm ơn đừng đánh thức em bé.
Cụm từ đi kèm
- wake up early · thức dậy sớm
- wake someone up · đánh thức ai
Dạng từ
- pp woken
- past woke
Từ đồng nghĩa
awakeTừ trái nghĩa
sleepHọ từ
-
/wɔːrd/ noun phòng bệnh, khu bệnh viện
C
a room in a hospital with beds for patients
phòng bệnh, khu bệnh viện
Ví dụ
- My mother works in the children's ward.Mẹ tôi làm việc ở khoa nhi.
- The nurse walked into the ward.Cô y tá bước vào phòng bệnh.
Cụm từ đi kèm
- a hospital ward · phòng bệnh
- the maternity ward · khoa sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wuːnd/ noun vết thương
C
an injury to the body, especially a cut made in the skin
vết thương
Ví dụ
- The nurse cleaned the wound on his arm.Y tá lau sạch vết thương trên cánh tay anh ấy.
- The soldier had a serious wound.Người lính bị một vết thương nặng.
Cụm từ đi kèm
- a deep wound · vết thương sâu
- heal a wound · chữa lành vết thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /wuːnd/ (vết thương), khác 'wound' /waʊnd/ là quá khứ của 'wind' (quấn).
-
/rɪst/ noun cổ tay
C
the part of the body between the hand and the arm
cổ tay
Ví dụ
- She wears a silver bracelet on her wrist.Cô ấy đeo một chiếc vòng bạc ở cổ tay.
- I fell and hurt my wrist.Tôi bị ngã và đau cổ tay.
Cụm từ đi kèm
- a broken wrist · cổ tay bị gãy
- on your wrist · trên cổ tay bạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'w' không đọc: /rɪst/.
-
Quần áo và ngoại hình
-
/əkˈsesəri/ noun phụ kiện
C
a thing such as a bag or belt that you wear or carry with clothes
phụ kiện
Ví dụ
- A red scarf is a nice accessory.Chiếc khăn đỏ là một phụ kiện đẹp.
- The shop sells bags and other accessories.Cửa hàng bán túi xách và các phụ kiện khác.
Cụm từ đi kèm
- a fashion accessory · phụ kiện thời trang
- phone accessories · phụ kiện điện thoại
Dạng từ
- plural accessories
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbækpæk/ noun ba lô
C
a bag that you carry on your back
ba lô
Ví dụ
- My backpack is full of books.Ba lô của tôi đầy sách.
- She put her lunch in her backpack.Cô ấy cho bữa trưa vào ba lô.
Cụm từ đi kèm
- a school backpack · ba lô đi học
- pack a backpack · xếp đồ vào ba lô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rucksackTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɔːld/ adj hói
having little or no hair on the head
hói
Ví dụ
- My grandfather is bald.Ông tôi bị hói.
- He started to go bald at thirty.Anh ấy bắt đầu bị hói từ năm ba mươi tuổi.
Cụm từ đi kèm
- a bald head · cái đầu hói
- go bald · bị hói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hairyHọ từ
-
/bɪrd/ noun râu
C
the hair that grows on a man's chin and cheeks
râu
Ví dụ
- My father has a long beard.Bố tôi có bộ râu dài.
- He shaved off his beard.Anh ấy cạo sạch bộ râu.
Cụm từ đi kèm
- grow a beard · nuôi râu
- a grey beard · bộ râu bạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/buːt/ noun giày ống, bốt
C
a strong shoe that covers the foot and part of the leg
giày ống, bốt
Ví dụ
- I wear boots when it rains.Tôi đi ủng khi trời mưa.
- She bought a pair of black boots.Cô ấy mua một đôi bốt đen.
Cụm từ đi kèm
- a pair of boots · một đôi bốt
- walking boots · giày đi bộ đường dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbreɪslət/ noun vòng tay
C
a piece of jewellery that you wear around your wrist
vòng tay
Ví dụ
- She wears a silver bracelet.Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bạc.
- He gave her a bracelet for her birthday.Anh ấy tặng cô ấy một chiếc vòng tay nhân dịp sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- wear a bracelet · đeo vòng tay
- a gold bracelet · vòng tay vàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæʒuəl/ adj thoải mái, bình thường
relaxed and not formal
thoải mái, bình thường
Ví dụ
- I wear casual clothes at the weekend.Tôi mặc quần áo thoải mái vào cuối tuần.
- It was a casual meeting with friends.Đó là một buổi gặp gỡ thân mật với bạn bè.
Cụm từ đi kèm
- casual clothes · quần áo thường ngày
- a casual look · vẻ ngoài giản dị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
formalHọ từ
-
/ˈkɑːlər/ noun cổ áo
C
the part of a shirt that goes around your neck
cổ áo
Ví dụ
- His shirt has a white collar.Áo sơ mi của anh ấy có cổ trắng.
- The dog wears a red collar.Con chó đeo một chiếc vòng cổ màu đỏ.
Cụm từ đi kèm
- a shirt collar · cổ áo sơ mi
- a dog collar · vòng cổ chó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːtn/ noun vải bông, cotton
U
soft cloth made from the white hair of a plant
vải bông, cotton
Ví dụ
- This shirt is made of cotton.Chiếc áo sơ mi này làm bằng vải cotton.
- Cotton is good for hot weather.Vải cotton rất hợp thời tiết nóng.
Cụm từ đi kèm
- a cotton shirt · áo sơ mi cotton
- pure cotton · cotton nguyên chất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a cotton'.
-
/ˈkɜːrli/ adj xoăn, quăn
having a shape with many round bends, like some hair
xoăn, quăn
Ví dụ
- She has long curly hair.Cô ấy có mái tóc dài xoăn.
- My brother has curly hair.Anh trai tôi có tóc xoăn.
Cụm từ đi kèm
- curly hair · tóc xoăn
- a curly tail · cái đuôi cong xoắn
Dạng từ
- comparative curlier
- superlative curliest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
straightHọ từ
-
/ˈfæʃnəbl/ adj hợp thời trang
popular at a certain time, especially in clothes
hợp thời trang
Ví dụ
- She wears fashionable clothes.Cô ấy mặc quần áo hợp thời trang.
- This is a fashionable part of the city.Đây là khu thời thượng của thành phố.
Cụm từ đi kèm
- fashionable clothes · quần áo hợp thời trang
- a fashionable restaurant · một nhà hàng thời thượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
stylish, trendyTừ trái nghĩa
old-fashionedHọ từ
-
/fɪt/ verb vừa, hợp
T,I
to be the right size and shape for someone or something
vừa, hợp
Ví dụ
- These shoes do not fit me.Đôi giày này không vừa với tôi.
- All the books fit in this bag.Tất cả sách đều vừa trong chiếc túi này.
Cụm từ đi kèm
- fit well · vừa vặn
- fit into a space · vừa với một khoảng trống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'fit' (vừa size) khác 'suit' (hợp với ai về kiểu dáng, màu sắc).
-
/ˈɡɑːrmənt/ noun quần áo, trang phục
C
a piece of clothing
quần áo, trang phục
Ví dụ
- This garment is made of cotton.Bộ quần áo này được làm từ vải cotton.
- Please wash each garment by hand.Hãy giặt tay từng món quần áo.
Cụm từ đi kèm
- a warm garment · một bộ đồ ấm
- a woollen garment · một món đồ len
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡaʊn/ noun áo choàng, đầm dạ hội
C
a long, formal dress for a woman
áo choàng, đầm dạ hội
Ví dụ
- She wore a long silk gown to the party.Cô ấy mặc một chiếc đầm lụa dài đến bữa tiệc.
- The students wore a gown on graduation day.Các sinh viên mặc áo choàng vào ngày tốt nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- an evening gown · đầm dạ hội
- a wedding gown · váy cưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhæŋkərtʃɪf/ noun khăn tay
C
a small piece of cloth used for wiping your nose or face
khăn tay
Ví dụ
- He wiped his face with a handkerchief.Anh ấy lau mặt bằng khăn tay.
- Grandma always has a handkerchief in her bag.Bà luôn có một chiếc khăn tay trong túi.
Cụm từ đi kèm
- a white handkerchief · một chiếc khăn tay trắng
- wipe with a handkerchief · lau bằng khăn tay
Dạng từ
- plural handkerchiefs
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm khó: chữ 'd' không đọc, /ˈhæŋkərtʃɪf/. Số nhiều: handkerchiefs.
-
/hiːl/ noun gót chân, gót giày
C
the back part of your foot, or the back part of a shoe
gót chân, gót giày
Ví dụ
- My new shoes hurt my heel.Đôi giày mới làm đau gót chân tôi.
- She wore shoes with high heels.Cô ấy đi giày gót cao.
Cụm từ đi kèm
- high heels · giày cao gót
- the heel of a shoe · gót giày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'heal' (lành lại): cả hai đọc /hiːl/.
-
/dʒeɪd/ noun ngọc bích
U
a hard green stone used to make jewellery and small objects
ngọc bích
Ví dụ
- She wears a jade ring on her finger.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc bích.
- The shop sells beautiful jade from China.Cửa hàng bán ngọc bích rất đẹp từ Trung Quốc.
Cụm từ đi kèm
- a jade bracelet · vòng tay ngọc bích
- carved jade · ngọc bích chạm khắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒuːəl/ noun viên ngọc, đá quý
C
a valuable stone, such as a diamond
viên ngọc, đá quý
Ví dụ
- The queen wore a crown with many jewels.Nữ hoàng đội chiếc vương miện có nhiều viên ngọc.
- She keeps her jewels in a small box.Cô ấy cất đồ trang sức trong một chiếc hộp nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a precious jewel · viên ngọc quý
- a box of jewels · một hộp trang sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒʌmpər/ noun áo len chui đầu
C
a warm piece of clothing with long sleeves, worn on the top half of the body
áo len chui đầu
Ví dụ
- I wear a jumper when it is cold.Tôi mặc áo len khi trời lạnh.
- She bought a blue jumper in the sale.Cô ấy mua một chiếc áo len xanh khi giảm giá.
Cụm từ đi kèm
- a woolly jumper · áo len dày
- put on a jumper · mặc áo len vào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sweaterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɪt/ verb đan (len)
T,I
to make clothes from wool using two long needles
đan (len)
Ví dụ
- My grandmother knits warm socks for us.Bà tôi đan tất ấm cho chúng tôi.
- She knitted a scarf for her friend.Cô ấy đan một chiếc khăn cho bạn mình.
Cụm từ đi kèm
- knit a scarf · đan khăn
- knit wool · đan len
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'k' không đọc: 'knit' đọc là /nɪt/, giống 'nit'.
-
/liːn/ adj gầy gọn, nạc
thin and healthy, with little fat
gầy gọn, nạc
Ví dụ
- He has a lean body because he runs every day.Anh ấy có thân hình gọn gàng vì ngày nào cũng chạy bộ.
- I always buy lean meat.Tôi luôn mua thịt nạc.
Cụm từ đi kèm
- lean meat · thịt nạc
- a lean body · thân hình gọn gàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
slim, thinTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːdl/ verb làm người mẫu, mặc thử để giới thiệu
T,I
to wear clothes to show them to people who might buy them
làm người mẫu, mặc thử để giới thiệu
Ví dụ
- She models clothes for a big shop.Cô ấy làm người mẫu quần áo cho một cửa hàng lớn.
- He modelled the new coat on stage.Anh ấy mặc thử chiếc áo khoác mới trên sân khấu.
Cụm từ đi kèm
- model clothes · làm mẫu quần áo
- model for a magazine · làm người mẫu cho tạp chí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌneɪvi ˈbluː/ adj màu xanh navy, xanh hải quân
very dark blue
màu xanh navy, xanh hải quân
Ví dụ
- He wore a navy blue jacket.Anh ấy mặc một chiếc áo khoác xanh navy.
- My school uniform is navy blue.Đồng phục trường tôi màu xanh navy.
Cụm từ đi kèm
- a navy blue suit · bộ com lê xanh navy
- navy blue trousers · quần xanh navy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnekləs/ noun vòng cổ, dây chuyền
C
a piece of jewellery that you wear around your neck
vòng cổ, dây chuyền
Ví dụ
- She wore a gold necklace to the party.Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ vàng đến bữa tiệc.
- He gave his wife a necklace.Anh ấy tặng vợ một chiếc dây chuyền.
Cụm từ đi kèm
- wear a necklace · đeo vòng cổ
- a pearl necklace · vòng cổ ngọc trai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/peɪl/ adj nhợt nhạt, nhạt màu
with a light colour, or with little colour in the face
nhợt nhạt, nhạt màu
Ví dụ
- You look pale. Are you ill?Trông bạn nhợt nhạt quá. Bạn bị ốm à?
- She wore a pale blue dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt.
Cụm từ đi kèm
- pale skin · làn da nhợt nhạt
- pale blue · xanh nhạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpʊloʊvər/ noun áo len chui đầu
C
a warm piece of clothing that you put on over your head
áo len chui đầu
Ví dụ
- I wore a blue pullover in the cold.Tôi mặc một chiếc áo len chui đầu màu xanh khi trời lạnh.
- She bought a wool pullover for her father.Cô ấy mua một chiếc áo len cho bố.
Cụm từ đi kèm
- a wool pullover · áo len chui đầu bằng len
- put on a pullover · mặc áo len chui đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sweater, jumperTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɜːrs/ noun ví nhỏ, ví đựng tiền
C
a small bag used for carrying money, mainly by women
ví nhỏ, ví đựng tiền
Ví dụ
- She took some coins out of her purse.Cô ấy lấy vài đồng xu ra khỏi ví.
- I left my purse at home.Tôi để quên ví ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- open a purse · mở ví
- a leather purse · ví da
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ: purse còn là túi xách tay của phụ nữ. Ví của đàn ông là wallet.
-
/ˈsændl/ noun dép xăng-đan
C
a light shoe with straps that leaves your toes open
dép xăng-đan
Ví dụ
- I wear sandals in summer.Tôi đi dép xăng-đan vào mùa hè.
- She bought a pair of leather sandals.Cô ấy mua một đôi xăng-đan da.
Cụm từ đi kèm
- a pair of sandals · một đôi xăng-đan
- leather sandals · xăng-đan da
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃeɪv/ verb cạo (râu, lông)
T,I
to cut hair from your face or body with a razor
cạo (râu, lông)
Ví dụ
- My father shaves every morning.Bố tôi cạo râu mỗi sáng.
- He shaved off his beard last week.Tuần trước anh ấy cạo bộ râu của mình.
Cụm từ đi kèm
- shave your beard · cạo râu
- shave your head · cạo đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɪlk/ noun lụa, tơ lụa
U
a soft, smooth cloth made from threads produced by insects
lụa, tơ lụa
Ví dụ
- She wore a dress made of silk.Cô ấy mặc một chiếc váy làm bằng lụa.
- Silk feels very soft.Lụa có cảm giác rất mềm.
Cụm từ đi kèm
- a silk scarf · một chiếc khăn lụa
- made of silk · làm bằng lụa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đọc /sɪlk/, không thêm âm cuối như 'silky' hay 'silt'.
-
/sliːv/ noun tay áo
C
the part of a coat or shirt that covers your arm
tay áo
Ví dụ
- The sleeve of my shirt is too long.Tay áo sơ mi của tôi quá dài.
- He pulled up his sleeves and started to wash.Anh ấy xắn tay áo lên và bắt đầu rửa.
Cụm từ đi kèm
- a long sleeve · tay áo dài
- roll up your sleeves · xắn tay áo lên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/straɪp/ noun sọc, vằn
C
a long line of one colour on a different colour
sọc, vằn
Ví dụ
- His shirt has blue and white stripes.Áo sơ mi của anh ấy có sọc xanh trắng.
- A zebra has black and white stripes.Ngựa vằn có sọc đen trắng.
Cụm từ đi kèm
- black and white stripes · sọc đen trắng
- a red stripe · một sọc đỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstaɪlɪʃ/ adj hợp thời trang, phong cách
fashionable and attractive
hợp thời trang, phong cách
Ví dụ
- She wore a stylish hat.Cô ấy đội một chiếc mũ rất thời trang.
- His new flat is small but stylish.Căn hộ mới của anh ấy nhỏ nhưng có phong cách.
Cụm từ đi kèm
- a stylish coat · chiếc áo khoác thời trang
- look stylish · trông thời trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fashionableTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈswetʃɜːrt/ noun áo nỉ
C
a warm soft top with long sleeves, often worn for sport
áo nỉ
Ví dụ
- I put on a sweatshirt because it was cold.Tôi mặc áo nỉ vì trời lạnh.
- He wore a gray sweatshirt to the gym.Anh ấy mặc áo nỉ màu xám đến phòng tập.
Cụm từ đi kèm
- a hooded sweatshirt · áo nỉ có mũ
- wear a sweatshirt · mặc áo nỉ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtræksuːt/ noun bộ đồ thể thao
C
loose trousers and a top that you wear for sport or relaxing
bộ đồ thể thao
Ví dụ
- He ran in a blue tracksuit.Anh ấy chạy bộ trong bộ đồ thể thao màu xanh.
- I wear a tracksuit at home on cold days.Tôi mặc bộ đồ thể thao ở nhà vào những ngày lạnh.
Cụm từ đi kèm
- wear a tracksuit · mặc bộ đồ thể thao
- a cotton tracksuit · bộ đồ thể thao bằng cotton
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trɪm/ noun việc cắt tỉa
C
a small cut to make hair or plants look neat
việc cắt tỉa
Ví dụ
- I need a trim at the hair salon.Tôi cần cắt tỉa tóc ở tiệm tóc.
- The garden needs a trim before the party.Khu vườn cần được cắt tỉa trước bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- a quick trim · cắt tỉa nhanh
- a hair trim · việc tỉa tóc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường nói 'have a trim' (đi cắt tỉa nhẹ).
-
/ˈʌndərpænts/ noun quần lót
C
a piece of clothing worn under trousers, close to the body
quần lót
Ví dụ
- He packed three pairs of underpants for the trip.Anh ấy mang theo ba chiếc quần lót cho chuyến đi.
- The child ran around in his underpants.Đứa trẻ chạy quanh nhà chỉ mặc quần lót.
Cụm từ đi kèm
- a pair of underpants · một chiếc quần lót
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pants, briefsTừ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng số nhiều: 'a pair of underpants', không nói 'an underpant'.
-
/ʌnˈdres/ verb cởi quần áo
T,I
to take your clothes off, or take someone else's clothes off
cởi quần áo
Ví dụ
- The children undressed and jumped into the pool.Bọn trẻ cởi quần áo rồi nhảy xuống hồ bơi.
- She undressed the baby and gave him a bath.Cô ấy cởi quần áo cho em bé rồi tắm cho bé.
Cụm từ đi kèm
- undress quickly · cởi đồ nhanh
- undress for bed · thay đồ đi ngủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dressHọ từ
-
/ˈwɔːrdroʊb/ noun tủ quần áo
C
a tall cupboard where you hang your clothes
tủ quần áo
Ví dụ
- I hung my coat in the wardrobe.Tôi treo áo khoác vào tủ quần áo.
- Her wardrobe is full of dresses.Tủ quần áo của cô ấy đầy váy.
Cụm từ đi kèm
- a built-in wardrobe · tủ quần áo âm tường
- open the wardrobe · mở tủ quần áo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
closetTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌwel ˈdrest/ adj ăn mặc đẹp, lịch sự
wearing nice clothes that look good
ăn mặc đẹp, lịch sự
Ví dụ
- He is always well-dressed at work.Anh ấy lúc nào cũng ăn mặc lịch sự ở chỗ làm.
- A well-dressed woman got out of the car.Một phụ nữ ăn mặc đẹp bước ra khỏi xe.
Cụm từ đi kèm
- a well-dressed man · một người đàn ông ăn mặc lịch sự
- always well-dressed · luôn ăn mặc đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
smart, elegantTừ trái nghĩa
scruffyHọ từ
-
/wɔːrn/ adj cũ, sờn, mòn
damaged or thin because it has been used for a long time
cũ, sờn, mòn
Ví dụ
- His shoes were old and worn.Giày của anh ấy đã cũ và mòn.
- The carpet in the hall looks very worn.Tấm thảm ở hành lang trông rất cũ và sờn.
Cụm từ đi kèm
- a worn carpet · tấm thảm sờn
- badly worn · mòn nặng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ræp/ noun khăn choàng, áo choàng
C
a piece of soft cloth worn around the shoulders for warmth
khăn choàng, áo choàng
Ví dụ
- She put a silk wrap around her shoulders.Cô ấy choàng một chiếc khăn lụa lên vai.
- It was cold, so I took a wrap.Trời lạnh nên tôi mang theo một chiếc khăn choàng.
Cụm từ đi kèm
- a warm wrap · chiếc khăn choàng ấm
- a silk wrap · khăn choàng lụa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɪstwɑːtʃ/ noun đồng hồ đeo tay
C
a small clock that you wear on your arm
đồng hồ đeo tay
Ví dụ
- My father gave me a wristwatch for my birthday.Bố tôi tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay vào ngày sinh nhật.
- I looked at my wristwatch. It was late.Tôi nhìn đồng hồ đeo tay. Đã muộn rồi.
Cụm từ đi kèm
- wear a wristwatch · đeo đồng hồ đeo tay
- a gold wristwatch · đồng hồ đeo tay bằng vàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'w' đầu không đọc: /ˈrɪstwɑːtʃ/.
-
Nhà cửa và đồ gia dụng
-
/er kənˈdɪʃənɪŋ/ noun điều hòa không khí
U
a system that keeps the air in a room cool
điều hòa không khí
Ví dụ
- The hotel room has air conditioning.Phòng khách sạn có điều hòa.
- Please turn on the air conditioning.Làm ơn bật điều hòa lên.
Cụm từ đi kèm
- turn on the air conditioning · bật điều hòa
- a room with air conditioning · căn phòng có điều hòa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ænˈtiːk/ noun đồ cổ
C
an old and valuable object such as a table or a clock
đồ cổ
Ví dụ
- This table is a real antique.Chiếc bàn này là đồ cổ thật.
- She sells antiques in her shop.Cô ấy bán đồ cổ trong cửa hàng của mình.
Cụm từ đi kèm
- an antique shop · cửa hàng đồ cổ
- an antique clock · chiếc đồng hồ cổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbærəl/ noun cái thùng tròn, thùng phuy
C
a large round container with flat ends, used for liquids
cái thùng tròn, thùng phuy
Ví dụ
- The farmer keeps water in a barrel.Người nông dân chứa nước trong một cái thùng tròn.
- They rolled the barrel into the shop.Họ lăn cái thùng vào cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a wooden barrel · thùng gỗ
- a barrel of oil · một thùng dầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbeɪsmənt/ noun tầng hầm
C
a room or rooms in a building that are below the ground
tầng hầm
Ví dụ
- We keep old boxes in the basement.Chúng tôi để những cái hộp cũ ở tầng hầm.
- The shop has a basement for storage.Cửa hàng có một tầng hầm để chứa đồ.
Cụm từ đi kèm
- in the basement · ở dưới tầng hầm
- a dark basement · một tầng hầm tối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbeɪsn/ noun cái chậu, bồn rửa mặt
C
a round open bowl for washing, or a sink in a bathroom
cái chậu, bồn rửa mặt
Ví dụ
- She washed her hands in the basin.Cô ấy rửa tay trong bồn rửa.
- He filled the basin with warm water.Anh ấy đổ đầy nước ấm vào cái chậu.
Cụm từ đi kèm
- a wash basin · bồn rửa mặt
- a basin of water · một chậu nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbedsaɪd/ noun cạnh giường
C
the place next to a bed
cạnh giường
Ví dụ
- She sat at her mother's bedside.Cô ấy ngồi bên giường của mẹ.
- I keep a lamp at my bedside.Tôi để một cái đèn cạnh giường.
Cụm từ đi kèm
- a bedside table · bàn đầu giường
- at someone's bedside · bên giường ai đó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪn/ noun thùng rác
C
a container for rubbish
thùng rác
Ví dụ
- Put the paper in the bin.Hãy bỏ giấy vào thùng rác.
- The kitchen bin is full.Thùng rác trong bếp đã đầy.
Cụm từ đi kèm
- empty the bin · đổ thùng rác
- a rubbish bin · thùng rác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là từ Anh-Anh; tiếng Anh-Mỹ hay nói 'trash can' hoặc 'garbage can'.
-
/brɪk/ noun viên gạch
C
a hard block of baked clay used for building walls
viên gạch
Ví dụ
- The house is made of red brick.Ngôi nhà được xây bằng gạch đỏ.
- He put one brick on top of another.Anh ấy đặt viên gạch này lên viên gạch kia.
Cụm từ đi kèm
- a brick wall · bức tường gạch
- red brick · gạch đỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkændl/ noun cây nến
C
a stick of wax with a string in it that gives light when it burns
cây nến
Ví dụ
- We lit a candle when the lights went out.Chúng tôi thắp một cây nến khi mất điện.
- She blew out the candles on her cake.Cô ấy thổi tắt những ngọn nến trên bánh.
Cụm từ đi kèm
- light a candle · thắp nến
- blow out a candle · thổi tắt nến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːrpɪt/ noun tấm thảm, thảm trải sàn
C,U
a thick soft cover for a floor
tấm thảm, thảm trải sàn
Ví dụ
- The room has a red carpet.Căn phòng có một tấm thảm đỏ.
- The cat is asleep on the carpet.Con mèo đang ngủ trên thảm.
Cụm từ đi kèm
- a new carpet · một tấm thảm mới
- clean the carpet · làm sạch thảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ