Từ vựng B1 — Trang 15
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Địa danh và quốc gia
-
/ˈbɔːrdər/ noun biên giới
C
the line between two countries
biên giới
Ví dụ
- We crossed the border by bus.Chúng tôi qua biên giới bằng xe buýt.
- Vietnam has a long border with Laos.Việt Nam có đường biên giới dài với Lào.
Cụm từ đi kèm
- cross the border · qua biên giới
- the border between two countries · biên giới giữa hai nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkaʊnti/ noun hạt, quận (đơn vị hành chính)
C
a large area of land in some countries, with its own local government
hạt, quận (đơn vị hành chính)
Ví dụ
- Kent is a county in England.Kent là một hạt ở Anh.
- He lives in a small county in Ireland.Anh ấy sống ở một hạt nhỏ ở Ireland.
Cụm từ đi kèm
- a county town · thị trấn trung tâm hạt
- a rural county · một hạt ở vùng nông thôn
Dạng từ
- plural counties
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪstrɪkt/ noun quận, huyện, khu vực
C
a part of a town or country with its own special features
quận, huyện, khu vực
Ví dụ
- They live in a quiet district of the city.Họ sống ở một quận yên tĩnh của thành phố.
- This district has many old shops.Khu này có nhiều cửa hàng cũ.
Cụm từ đi kèm
- a shopping district · khu mua sắm
- the business district · khu thương mại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
area, regionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːstərn/ adj phía đông, thuộc phương đông
in or from the part of a place where the sun comes up
phía đông, thuộc phương đông
Ví dụ
- She lives in eastern France.Cô ấy sống ở miền đông nước Pháp.
- He likes eastern food.Anh ấy thích đồ ăn phương Đông.
Cụm từ đi kèm
- eastern Europe · Đông Âu
- the eastern coast · bờ biển phía đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
eastTừ trái nghĩa
westernHọ từ
-
/ˈɪŋɡlɪʃmən/ noun người đàn ông Anh
C
a man who comes from England
người đàn ông Anh
Ví dụ
- He is an Englishman from London.Ông ấy là người Anh đến từ Luân Đôn.
- An Englishman sat next to me on the plane.Một người đàn ông Anh ngồi cạnh tôi trên máy bay.
Cụm từ đi kèm
- a typical Englishman · một người Anh điển hình
- an Englishman abroad · người Anh ở nước ngoài
Dạng từ
- plural Englishmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: Englishmen. Nữ là Englishwoman. Viết hoa chữ E.
-
/ˌfɑːrəˈweɪ/ adj xa xôi
a very long distance from where you are
xa xôi
Ví dụ
- He comes from a faraway country.Anh ấy đến từ một đất nước xa xôi.
- She dreams of faraway places.Cô ấy mơ về những nơi xa xôi.
Cụm từ đi kèm
- a faraway land · một vùng đất xa xôi
- faraway places · những nơi xa xôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
distant, remoteTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/ adj thuộc địa lý
about the place where something is on the earth
thuộc địa lý
Ví dụ
- The country has a good geographical position.Đất nước này có vị trí địa lý thuận lợi.
- There are big geographical differences between the north and south.Có nhiều khác biệt địa lý lớn giữa miền bắc và miền nam.
Cụm từ đi kèm
- a geographical area · một khu vực địa lý
- geographical location · vị trí địa lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡloʊbl/ adj toàn cầu
about the whole world
toàn cầu
Ví dụ
- Pollution is a global problem.Ô nhiễm là một vấn đề toàn cầu.
- It is a global company with shops everywhere.Đó là một công ty toàn cầu có cửa hàng ở khắp nơi.
Cụm từ đi kèm
- global warming · sự nóng lên toàn cầu
- a global market · thị trường toàn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
worldwide, internationalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈheɪvn/ noun nơi trú ẩn, chốn bình yên
C
a safe and quiet place
nơi trú ẩn, chốn bình yên
Ví dụ
- The garden is a haven for birds.Khu vườn là chốn trú ẩn của chim.
- Her home is a haven after a long day.Nhà cô ấy là chốn bình yên sau một ngày dài.
Cụm từ đi kèm
- a safe haven · nơi trú ẩn an toàn
- a peaceful haven · chốn bình yên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈhæbɪtənt/ noun cư dân, người sinh sống
C
a person who lives in a particular place
cư dân, người sinh sống
Ví dụ
- The town has about 5,000 inhabitants.Thị trấn có khoảng 5.000 cư dân.
- The inhabitants of the village are friendly.Dân làng rất thân thiện.
Cụm từ đi kèm
- a local inhabitant · cư dân địa phương
- the inhabitants of a city · cư dân của một thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
residentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/aɪl/ noun đảo nhỏ
C
a small island
đảo nhỏ
Ví dụ
- We spent a week on a small isle.Chúng tôi dành một tuần trên một hòn đảo nhỏ.
- The Isle of Wight is in the south of England.Đảo Wight nằm ở phía nam nước Anh.
Cụm từ đi kèm
- a tropical isle · đảo nhiệt đới
- the British Isles · quần đảo Anh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 's' không đọc: 'isle' đọc giống 'aisle' và 'I'll'.
-
/ˌmedɪtəˈreɪniən/ noun Địa Trung Hải
U
the sea between southern Europe and North Africa, and the lands around it
Địa Trung Hải
Ví dụ
- We spent our holiday on the Mediterranean.Chúng tôi nghỉ hè ở vùng Địa Trung Hải.
- Many ships cross the Mediterranean every day.Nhiều con tàu băng qua Địa Trung Hải mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa; thường nói 'the Mediterranean'. Cũng là tính từ: 'Mediterranean food'.
-
/ˈmʌðərlænd/ noun tổ quốc, quê hương
C
the country where you were born, which you love very much
tổ quốc, quê hương
Ví dụ
- He misses his motherland after years abroad.Anh ấy nhớ quê hương sau nhiều năm ở nước ngoài.
- They sang a song about their motherland.Họ hát một bài hát về tổ quốc của mình.
Cụm từ đi kèm
- return to the motherland · trở về tổ quốc
- love your motherland · yêu tổ quốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
homelandTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈiːst/ adj đông bắc
in or from the area between north and east
đông bắc
Ví dụ
- The northeast wind is cold.Gió đông bắc rất lạnh.
- They live in the northeast part of the country.Họ sống ở vùng đông bắc của đất nước.
Cụm từ đi kèm
- the northeast coast · bờ biển phía đông bắc
- a northeast wind · gió đông bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈiːst/ noun hướng đông bắc, vùng đông bắc
U
the direction or area between north and east
hướng đông bắc, vùng đông bắc
Ví dụ
- The storm is moving to the northeast.Cơn bão đang di chuyển về phía đông bắc.
- She was born in the northeast of Vietnam.Cô ấy sinh ra ở vùng đông bắc của Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- in the northeast · ở phía đông bắc
- to the northeast · về phía đông bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈiːstərn/ adj thuộc vùng đông bắc
in or from the northeast of a place
thuộc vùng đông bắc
Ví dụ
- He lives in a northeastern city.Anh ấy sống ở một thành phố phía đông bắc.
- The northeastern part of the country is cold.Vùng đông bắc của đất nước rất lạnh.
Cụm từ đi kèm
- northeastern states · các bang vùng đông bắc
- the northeastern coast · bờ biển đông bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnɔːrðərn/ adj phía bắc, thuộc miền bắc
in or from the north of a place
phía bắc, thuộc miền bắc
Ví dụ
- Hanoi is a city in northern Vietnam.Hà Nội là một thành phố ở miền bắc Việt Nam.
- It is very cold in the northern part of the country.Vùng phía bắc của đất nước rất lạnh.
Cụm từ đi kèm
- northern Europe · Bắc Âu
- the northern coast · bờ biển phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southernHọ từ
Phát âm: 'th' trong northern đọc là /ð/ (như 'this'), không phải /θ/.
-
/ˌnɔːrθˈwest/ adj tây bắc
in or from the area between north and west
tây bắc
Ví dụ
- A northwest wind brought rain.Gió tây bắc mang theo mưa.
- They live in the northwest part of town.Họ sống ở khu tây bắc của thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- the northwest coast · bờ biển phía tây bắc
- a northwest wind · gió tây bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈwest/ noun hướng tây bắc, vùng tây bắc
U
the direction or area between north and west
hướng tây bắc, vùng tây bắc
Ví dụ
- The wind is coming from the northwest.Gió đang thổi từ hướng tây bắc.
- Sapa is in the northwest of Vietnam.Sa Pa ở vùng tây bắc của Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- in the northwest · ở phía tây bắc
- to the northwest · về phía tây bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɔːrθˈwestərn/ adj thuộc vùng tây bắc
in or from the northwest of a place
thuộc vùng tây bắc
Ví dụ
- She comes from a northwestern town.Cô ấy đến từ một thị trấn vùng tây bắc.
- The northwestern hills are green.Những ngọn đồi vùng tây bắc xanh mướt.
Cụm từ đi kèm
- northwestern states · các bang vùng tây bắc
- the northwestern corner · góc tây bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːdʒən/ noun vùng, khu vực
C
a large area of a country or the world
vùng, khu vực
Ví dụ
- This region is famous for its tea.Vùng này nổi tiếng với trà.
- It rains a lot in the northern region.Vùng phía bắc có nhiều mưa.
Cụm từ đi kèm
- a mountain region · vùng núi
- the northern region · vùng phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
areaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːdʒənl/ adj thuộc vùng, địa phương
connected with one region, not the whole country
thuộc vùng, địa phương
Ví dụ
- Each place has its own regional food.Mỗi nơi đều có món ăn đặc trưng vùng miền riêng.
- I read the regional news every morning.Sáng nào tôi cũng đọc tin tức địa phương.
Cụm từ đi kèm
- regional food · món ăn vùng miền
- a regional airport · sân bay địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsetlmənt/ noun khu định cư
C
a small town or village where people have come to live
khu định cư
Ví dụ
- The first settlement was built near the river.Khu định cư đầu tiên được xây gần dòng sông.
- A small settlement grew around the old mine.Một khu định cư nhỏ mọc lên quanh mỏ cũ.
Cụm từ đi kèm
- a small settlement · khu định cư nhỏ
- an early settlement · khu định cư thời kỳ đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsetlər/ noun người định cư
C
a person who goes to live in a new place
người định cư
Ví dụ
- The early settlers built houses by the river.Những người định cư đầu tiên xây nhà bên sông.
- Many settlers came from Europe.Nhiều người định cư đến từ châu Âu.
Cụm từ đi kèm
- early settlers · những người định cư đầu tiên
- European settlers · người định cư châu Âu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsaʊθˈiːst/ adj đông nam
in or toward the area between south and east
đông nam
Ví dụ
- The southeast coast is warm.Bờ biển phía đông nam rất ấm.
- We drove along the southeast road.Chúng tôi lái xe dọc con đường phía đông nam.
Cụm từ đi kèm
- the southeast coast · bờ biển phía đông nam
- a southeast wind · gió đông nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsaʊθˈiːst/ noun hướng đông nam, vùng đông nam
U
the direction or area between south and east
hướng đông nam, vùng đông nam
Ví dụ
- The village is in the southeast.Ngôi làng nằm ở phía đông nam.
- The storm is moving toward the southeast.Cơn bão đang di chuyển về phía đông nam.
Cụm từ đi kèm
- in the southeast · ở phía đông nam
- to the southeast · về phía đông nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the southeast' (có 'the'). Vùng Đông Nam Á là 'Southeast Asia'.
-
/ˈsʌðərn/ adj phía nam, miền nam
in or from the south part of a place
phía nam, miền nam
Ví dụ
- She lives in southern Spain.Cô ấy sống ở miền nam Tây Ban Nha.
- The southern part of the country is warmer.Miền nam của đất nước ấm hơn.
Cụm từ đi kèm
- southern Europe · Nam Âu
- the southern coast · bờ biển phía nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northernHọ từ
Phát âm trap: 'southern' đọc /ˈsʌðərn/, chữ 'ou' đọc là /ʌ/, khác 'south' /saʊθ/.
-
/ˌsaʊθˈwest/ adj tây nam
in or toward the area between south and west
tây nam
Ví dụ
- A southwest wind brought rain.Gió tây nam mang theo mưa.
- They live in the southwest part of town.Họ sống ở phía tây nam của thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a southwest wind · gió tây nam
- the southwest coast · bờ biển phía tây nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsaʊθˈwest/ noun hướng tây nam, vùng tây nam
U
the direction or area between south and west
hướng tây nam, vùng tây nam
Ví dụ
- The farm is in the southwest.Trang trại nằm ở phía tây nam.
- Clouds are coming from the southwest.Mây đang kéo đến từ phía tây nam.
Cụm từ đi kèm
- in the southwest · ở phía tây nam
- to the southwest · về phía tây nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the southwest' (có 'the'): 'in the southwest of the country'.
-
/ˈwestwərd/ adv về phía tây
towards the west
về phía tây
Ví dụ
- The ship sailed westward across the sea.Con tàu đi về phía tây băng qua biển.
- We drove westward until the sun went down.Chúng tôi lái xe về phía tây cho đến khi mặt trời lặn.
Cụm từ đi kèm
- travel westward · đi về phía tây
- move westward · di chuyển về phía tây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastwardHọ từ
-
Xã hội và chính trị
-
/eɪd/ noun viện trợ, sự giúp đỡ
U
money, food or other things given to people who need help
viện trợ, sự giúp đỡ
Ví dụ
- The country sent food aid after the flood.Đất nước đó gửi viện trợ lương thực sau trận lũ.
- She walked with the aid of a stick.Bà ấy đi bộ với sự trợ giúp của một cây gậy.
Cụm từ đi kèm
- food aid · viện trợ lương thực
- first aid · sơ cứu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
help, supportTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/er fɔːrs/ noun không quân
C
the part of a country's army that fights with planes
không quân
Ví dụ
- My uncle works in the air force.Chú tôi làm việc trong không quân.
- The air force sent planes to help.Không quân đã cử máy bay đến giúp.
Cụm từ đi kèm
- join the air force · gia nhập không quân
- an air force pilot · phi công không quân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈænti/ adj chống lại, phản đối
being against something
chống lại, phản đối
Ví dụ
- Many people are anti war.Nhiều người phản đối chiến tranh.
- He is anti smoking and never goes near it.Anh ấy chống hút thuốc và không bao giờ lại gần.
Cụm từ đi kèm
- be anti something · chống lại điều gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
proHọ từ
Anti còn là tiền tố: anti-war, antibiotic (kháng sinh); /ˈænti/ hoặc /ˈæntaɪ/.
-
/ɑːrm/ verb trang bị vũ khí
T
to give weapons to someone
trang bị vũ khí
Ví dụ
- The country armed its soldiers with new guns.Đất nước đó trang bị súng mới cho binh lính.
- The police are not armed here.Cảnh sát ở đây không mang vũ khí.
Cụm từ đi kèm
- arm the soldiers · trang bị vũ khí cho binh lính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ 'arm' (trang bị vũ khí) khác danh từ 'arm' (cánh tay).
-
/ˈɑːrmi/ noun quân đội
C
a large group of soldiers who fight for a country
quân đội
Ví dụ
- He joined the army at eighteen.Anh ấy nhập ngũ năm mười tám tuổi.
- The army helped people after the flood.Quân đội đã giúp người dân sau trận lũ.
Cụm từ đi kèm
- join the army · nhập ngũ
- an army officer · sĩ quan quân đội
Dạng từ
- plural armies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈθɔːrəti/ noun quyền lực, chính quyền
C,U
the power to make decisions and tell people what to do
quyền lực, chính quyền
Ví dụ
- A teacher has authority in the classroom.Giáo viên có quyền hạn trong lớp học.
- The local authorities closed the road.Chính quyền địa phương đã đóng con đường.
Cụm từ đi kèm
- local authorities · chính quyền địa phương
- have authority · có quyền hạn
Dạng từ
- plural authorities
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbætl/ noun trận đánh, cuộc chiến
C
a fight between two armies in a war
trận đánh, cuộc chiến
Ví dụ
- Many soldiers died in the battle.Nhiều người lính đã chết trong trận đánh.
- The battle lasted for three days.Trận đánh kéo dài ba ngày.
Cụm từ đi kèm
- win a battle · thắng một trận đánh
- a long battle · một cuộc chiến dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkeɪɑːs/ noun sự hỗn loạn
U
a state where everything is confused and nothing is in order
sự hỗn loạn
Ví dụ
- The snow caused chaos on the roads.Tuyết gây ra cảnh hỗn loạn trên đường.
- The classroom was in chaos.Lớp học hỗn loạn.
Cụm từ đi kèm
- total chaos · sự hỗn loạn hoàn toàn
- cause chaos · gây ra hỗn loạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disorderTừ trái nghĩa
orderHọ từ
-
/ˈtʃærəti/ noun tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
C,U
an organization that gives money or help to people who need it
tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
Ví dụ
- She gives money to charity every month.Tháng nào cô ấy cũng quyên tiền cho từ thiện.
- He works for a children's charity.Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện dành cho trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- give to charity · quyên góp từ thiện
- a charity event · sự kiện từ thiện
Dạng từ
- plural charities
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkrɪstʃən/ adj thuộc đạo Cơ Đốc, Cơ Đốc giáo
relating to Jesus Christ and his teaching
thuộc đạo Cơ Đốc, Cơ Đốc giáo
Ví dụ
- They have a Christian wedding in a church.Họ tổ chức đám cưới theo đạo Cơ Đốc trong nhà thờ.
- She comes from a Christian family.Cô ấy xuất thân từ một gia đình theo đạo Cơ Đốc.
Cụm từ đi kèm
- a Christian family · gia đình theo đạo Cơ Đốc
- Christian music · nhạc Cơ Đốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết hoa chữ C. 'Christian' cũng là danh từ chỉ người theo đạo.
-
/ˈsɪtɪznʃɪp/ noun quyền công dân, quốc tịch
U
the legal right to belong to a country
quyền công dân, quốc tịch
Ví dụ
- He wants to get British citizenship.Anh ấy muốn có quốc tịch Anh.
- She has dual citizenship.Cô ấy có hai quốc tịch.
Cụm từ đi kèm
- apply for citizenship · nộp đơn xin quốc tịch
- dual citizenship · song tịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪvl/ adj thuộc dân sự, công dân
relating to the people of a country and their rights, not the army
thuộc dân sự, công dân
Ví dụ
- Everyone has the same civil rights.Mọi người có quyền công dân như nhau.
- The country had a long civil war.Đất nước từng có một cuộc nội chiến dài.
Cụm từ đi kèm
- civil rights · quyền công dân
- a civil war · cuộc nội chiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsɪvələˈzeɪʃn/ noun nền văn minh
C,U
a society with its own culture and way of life
nền văn minh
Ví dụ
- We learned about the ancient Egyptian civilization.Chúng tôi đã học về nền văn minh Ai Cập cổ đại.
- Rivers helped early civilizations grow.Các con sông giúp những nền văn minh đầu tiên phát triển.
Cụm từ đi kèm
- an ancient civilization · nền văn minh cổ đại
- modern civilization · nền văn minh hiện đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: civilisation.
-
/ˈkɔːfɪn/ noun quan tài
C
a long box in which a dead person is buried
quan tài
Ví dụ
- They carried the coffin into the church.Họ khiêng quan tài vào nhà thờ.
- Flowers lay on top of the coffin.Hoa được đặt trên nắp quan tài.
Cụm từ đi kèm
- carry a coffin · khiêng quan tài
- a wooden coffin · quan tài gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlæps/ noun sự sụp đổ
C,U
the sudden fall or failure of something
sự sụp đổ
Ví dụ
- The collapse of the bridge shocked everyone.Vụ sập cây cầu làm mọi người sốc.
- The business is close to collapse.Công ty đang gần như sụp đổ.
Cụm từ đi kèm
- the collapse of a building · sự sập đổ của một tòa nhà
- on the verge of collapse · trên bờ vực sụp đổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmprəmaɪz/ noun sự thỏa hiệp
C,U
an agreement where each side gives up something
sự thỏa hiệp
Ví dụ
- We reached a compromise about the price.Chúng tôi đạt được thỏa hiệp về giá.
- Marriage needs compromise.Hôn nhân cần sự nhường nhịn.
Cụm từ đi kèm
- reach a compromise · đạt được thỏa hiệp
- make a compromise · thỏa hiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːnflɪkt/ noun xung đột, mâu thuẫn
C,U
a serious fight or argument between people or groups
xung đột, mâu thuẫn
Ví dụ
- The two countries are in conflict.Hai nước đang xung đột.
- There was a conflict between the neighbours.Đã có một cuộc xung đột giữa những người hàng xóm.
Cụm từ đi kèm
- in conflict with · mâu thuẫn với
- avoid conflict · tránh xung đột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈkɑːnflɪkt/, động từ nhấn âm sau /kənˈflɪkt/.
-
/ˈkɑːŋkər/ verb chinh phục, chiến thắng
T
to take control of a country or place by force
chinh phục, chiến thắng
Ví dụ
- The army conquered the city.Quân đội đã chiếm được thành phố.
- She conquered her fear of water.Cô ấy đã chiến thắng nỗi sợ nước.
Cụm từ đi kèm
- conquer a country · chinh phục một quốc gia
- conquer your fear · vượt qua nỗi sợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
defeatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsɜːrvətɪv/ adj bảo thủ
not liking change and preferring traditional ideas
bảo thủ
Ví dụ
- My grandfather is very conservative.Ông tôi rất bảo thủ.
- They have conservative ideas about family.Họ có những quan điểm bảo thủ về gia đình.
Cụm từ đi kèm
- conservative views · quan điểm bảo thủ
- a conservative person · người bảo thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
liberalHọ từ
-
/kənˈtrɪbjuːt/ verb đóng góp
T,I
to give something to help with a shared aim
đóng góp
Ví dụ
- Everyone contributed ten dollars.Mọi người đều đóng góp mười đô la.
- She contributes to the school magazine.Cô ấy đóng góp bài cho tạp chí của trường.
Cụm từ đi kèm
- contribute to · đóng góp cho
- contribute money · đóng góp tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/ noun sự đóng góp
C
something you give to help with a shared aim
sự đóng góp
Ví dụ
- Thank you for your contribution.Cảm ơn sự đóng góp của bạn.
- He made a big contribution to the team.Anh ấy có đóng góp lớn cho đội.
Cụm từ đi kèm
- make a contribution · đóng góp
- a valuable contribution · đóng góp có giá trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/ adj gây tranh cãi
causing a lot of argument because people have different opinions
gây tranh cãi
Ví dụ
- It is a very controversial idea.Đó là một ý tưởng gây rất nhiều tranh cãi.
- The new law is controversial.Đạo luật mới gây tranh cãi.
Cụm từ đi kèm
- a controversial issue · vấn đề gây tranh cãi
- a controversial decision · quyết định gây tranh cãi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkaʊnsl/ noun hội đồng
C
a group of people chosen to run a town or region
hội đồng
Ví dụ
- The town council built a new park.Hội đồng thị trấn đã xây một công viên mới.
- She works for the city council.Cô ấy làm việc cho hội đồng thành phố.
Cụm từ đi kèm
- the city council · hội đồng thành phố
- a council meeting · cuộc họp hội đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'counsel' (lời khuyên); hai từ phát âm khác nhau.
-
/ˈkraɪsɪs/ noun cuộc khủng hoảng
C
a time of great danger, trouble or difficulty
cuộc khủng hoảng
Ví dụ
- The country is in a crisis.Đất nước đang trong cuộc khủng hoảng.
- The crisis ended after a few weeks.Cuộc khủng hoảng kết thúc sau vài tuần.
Cụm từ đi kèm
- an economic crisis · khủng hoảng kinh tế
- in a crisis · trong cơn khủng hoảng
Dạng từ
- plural crises
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: crisis → crises /ˈkraɪsiːz/.
-
/ˈkʌltʃərəl/ adj thuộc về văn hóa
relating to the ideas, customs and arts of a group of people
thuộc về văn hóa
Ví dụ
- The city has many cultural events.Thành phố có nhiều sự kiện văn hóa.
- We learned about cultural differences.Chúng tôi học về những khác biệt văn hóa.
Cụm từ đi kèm
- a cultural event · một sự kiện văn hóa
- cultural differences · những khác biệt văn hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdekləˈreɪʃn/ noun bản tuyên bố, sự tuyên bố
C,U
an important official statement about something
bản tuyên bố, sự tuyên bố
Ví dụ
- The leaders signed a declaration of peace.Các nhà lãnh đạo đã ký bản tuyên bố hòa bình.
- You must fill in a customs declaration.Bạn phải điền tờ khai hải quan.
Cụm từ đi kèm
- make a declaration · đưa ra tuyên bố
- a declaration of independence · bản tuyên ngôn độc lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈkler/ verb tuyên bố, khai báo
T
to say something officially or in a strong, clear way
tuyên bố, khai báo
Ví dụ
- The government declared a holiday.Chính phủ tuyên bố một ngày nghỉ lễ.
- Do you have anything to declare at the airport?Bạn có gì cần khai báo ở sân bay không?
Cụm từ đi kèm
- declare war · tuyên chiến
- declare independence · tuyên bố độc lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈfend/ verb bảo vệ, phòng thủ
T
to keep someone or something safe from attack
bảo vệ, phòng thủ
Ví dụ
- Soldiers defend the country.Binh lính bảo vệ đất nước.
- He defended his friend when others laughed at him.Anh ấy bảo vệ bạn mình khi người khác cười nhạo.
Cụm từ đi kèm
- defend yourself · tự vệ
- defend a country · bảo vệ đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protectTừ trái nghĩa
attackHọ từ
-
/dɪˈfens/ noun sự phòng thủ, sự bảo vệ
U
action to keep someone or something safe from attack
sự phòng thủ, sự bảo vệ
Ví dụ
- The country spends a lot of money on defense.Đất nước chi nhiều tiền cho quốc phòng.
- She spoke in defense of her friend.Cô ấy lên tiếng bênh vực bạn mình.
Cụm từ đi kèm
- national defense · quốc phòng
- in defense of · để bảo vệ, bênh vực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
attackHọ từ
Biến thể: defence. Anh-Mỹ viết 'defense', Anh-Anh viết 'defence'.
-
/dɪˈmɑːkrəsi/ noun nền dân chủ
C,U
a system where people choose their leaders by voting
nền dân chủ
Ví dụ
- Many countries have a democracy.Nhiều quốc gia có nền dân chủ.
- Free voting is important in a democracy.Bỏ phiếu tự do rất quan trọng trong nền dân chủ.
Cụm từ đi kèm
- a modern democracy · một nền dân chủ hiện đại
- defend democracy · bảo vệ nền dân chủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdeməˈkrætɪk/ adj dân chủ
based on the idea that everyone has an equal say
dân chủ
Ví dụ
- We held a democratic vote.Chúng tôi tổ chức một cuộc bỏ phiếu dân chủ.
- It is a democratic country.Đó là một quốc gia dân chủ.
Cụm từ đi kèm
- a democratic country · một quốc gia dân chủ
- a democratic vote · cuộc bỏ phiếu dân chủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdemənˈstreɪʃn/ noun cuộc biểu tình, buổi trình diễn
C,U
an event where people march to show they are against something
cuộc biểu tình, buổi trình diễn
Ví dụ
- Thousands of people joined the demonstration.Hàng nghìn người tham gia cuộc biểu tình.
- The chef gave a cooking demonstration.Đầu bếp đã làm một buổi trình diễn nấu ăn.
Cụm từ đi kèm
- a peaceful demonstration · cuộc biểu tình ôn hòa
- give a demonstration · làm một buổi trình diễn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ noun sự phân biệt đối xử
U
unfair treatment of people because of their age, race or sex
sự phân biệt đối xử
Ví dụ
- The law protects people from discrimination.Luật pháp bảo vệ mọi người khỏi sự phân biệt đối xử.
- She faced discrimination at work.Cô ấy bị phân biệt đối xử ở nơi làm việc.
Cụm từ đi kèm
- racial discrimination · phân biệt chủng tộc
- age discrimination · phân biệt tuổi tác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈstɜːrbəns/ noun sự làm phiền, sự náo động
C,U
something that interrupts a quiet situation or stops people from working
sự làm phiền, sự náo động
Ví dụ
- The noise was a disturbance to the whole street.Tiếng ồn làm phiền cả con phố.
- Police came after a disturbance at the party.Cảnh sát đến sau vụ náo loạn ở bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- cause a disturbance · gây náo loạn
- a noisy disturbance · sự ồn ào quấy rầy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvaɪd/ noun sự chia rẽ, khoảng cách ngăn cách
C
a big difference between two groups of people
sự chia rẽ, khoảng cách ngăn cách
Ví dụ
- There is a big divide between rich and poor.Có sự chia cách lớn giữa người giàu và người nghèo.
- The river forms a divide between the two towns.Con sông chia cách hai thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a deep divide · sự chia rẽ sâu sắc
- the divide between · khoảng cách giữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvaɪn/ adj thần thánh, thiêng liêng
coming from God or like a god
thần thánh, thiêng liêng
Ví dụ
- Many people believe in divine power.Nhiều người tin vào sức mạnh thần thánh.
- The old church has a divine feeling.Nhà thờ cổ có không khí thiêng liêng.
Cụm từ đi kèm
- divine power · quyền năng thần thánh
- a divine gift · một món quà thiêng liêng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holy, sacredTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaɪnəsti/ noun triều đại
C
a series of rulers from the same family
triều đại
Ví dụ
- The Nguyen dynasty ruled Vietnam for many years.Triều Nguyễn cai trị Việt Nam trong nhiều năm.
- He studied the history of the Ming dynasty.Anh ấy học về lịch sử triều đại nhà Minh.
Cụm từ đi kèm
- a royal dynasty · triều đại hoàng gia
- the ruling dynasty · triều đại cầm quyền
Dạng từ
- plural dynasties
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈlekʃn/ noun cuộc bầu cử
C
an event when people choose a leader by voting
cuộc bầu cử
Ví dụ
- There is an election next month.Tháng sau có một cuộc bầu cử.
- She won the election.Bà ấy đã thắng cuộc bầu cử.
Cụm từ đi kèm
- win an election · thắng cử
- a general election · cuộc tổng tuyển cử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈempərər/ noun hoàng đế
C
a man who rules a large group of countries
hoàng đế
Ví dụ
- The emperor lived in a big palace.Hoàng đế sống trong một cung điện lớn.
- Napoleon was an emperor of France.Napoleon là hoàng đế nước Pháp.
Cụm từ đi kèm
- the Roman emperor · hoàng đế La Mã
- the last emperor · vị hoàng đế cuối cùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nữ hoàng đế là empress.
-
/ˈempaɪər/ noun đế quốc, đế chế
C
a group of countries ruled by one leader or one country
đế quốc, đế chế
Ví dụ
- The Roman Empire was very large.Đế quốc La Mã rất rộng lớn.
- The empire ended many years ago.Đế chế ấy đã kết thúc từ nhiều năm trước.
Cụm từ đi kèm
- the Roman Empire · đế quốc La Mã
- build an empire · xây dựng đế chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈkwɑːləti/ noun sự bình đẳng
U
the fair state of everyone having the same rights and chances
sự bình đẳng
Ví dụ
- They fight for equality at work.Họ đấu tranh cho sự bình đẳng ở nơi làm việc.
- Equality is important in a school.Bình đẳng rất quan trọng trong trường học.
Cụm từ đi kèm
- gender equality · bình đẳng giới
- equality of opportunity · bình đẳng cơ hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
inequalityHọ từ
-
/ˌfɜːrst ˈleɪdi/ noun đệ nhất phu nhân
C
the wife of the leader of a country, especially the US president
đệ nhất phu nhân
Ví dụ
- The first lady visited a school today.Hôm nay đệ nhất phu nhân đã đến thăm một trường học.
- The first lady gave a speech about health.Đệ nhất phu nhân đã có bài phát biểu về sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- the first lady of the United States · đệ nhất phu nhân Hoa Kỳ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfjuːnərəl/ noun đám tang, tang lễ
C
a ceremony held when a dead person is buried or burned
đám tang, tang lễ
Ví dụ
- Many people came to his funeral.Nhiều người đã đến dự tang lễ của ông ấy.
- We wore black clothes to the funeral.Chúng tôi mặc đồ đen đến đám tang.
Cụm từ đi kèm
- attend a funeral · dự đám tang
- a funeral service · lễ tang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒenrəl/ noun tướng, đại tướng
C
a very high officer in the army
tướng, đại tướng
Ví dụ
- The general spoke to the soldiers.Vị tướng nói chuyện với các binh sĩ.
- My grandfather was a general in the war.Ông tôi từng là tướng trong chiến tranh.
Cụm từ đi kèm
- an army general · một tướng lục quân
- a retired general · một vị tướng đã nghỉ hưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡlɔːri/ noun vinh quang
U
great fame and respect that people get for doing something important
vinh quang
Ví dụ
- The team won the cup and enjoyed the glory.Đội giành cúp và tận hưởng vinh quang.
- He wanted glory for his country.Anh ấy muốn mang vinh quang về cho đất nước.
Cụm từ đi kèm
- win glory · giành vinh quang
- past glory · vinh quang xưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fame, honourTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡʌvərn/ verb cai trị, quản lý
T,I
to control and lead a country or area
cai trị, quản lý
Ví dụ
- The king governed the country for years.Nhà vua đã cai trị đất nước trong nhiều năm.
- Local leaders govern the small towns.Các nhà lãnh đạo địa phương quản lý những thị trấn nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- govern a country · cai trị một đất nước
- the party that governs · đảng cầm quyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ruleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡʌvərnər/ noun thống đốc
C
a person who is in charge of a state or region
thống đốc
Ví dụ
- The governor spoke on the news.Thống đốc phát biểu trên bản tin.
- She became governor of the state last year.Bà ấy trở thành thống đốc bang vào năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- the state governor · thống đốc bang
- elect a governor · bầu thống đốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡrænt/ verb cấp, ban cho, chấp thuận
T
to give someone something that they have asked for, especially officially
cấp, ban cho, chấp thuận
Ví dụ
- The school granted him a place.Nhà trường đã cấp cho anh ấy một suất học.
- They granted our request for more time.Họ đã chấp thuận yêu cầu thêm thời gian của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- grant permission · cho phép
- grant a request · chấp thuận một yêu cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'take it for granted' = coi là điều hiển nhiên.
-
/ɡreɪv/ noun mộ, phần mộ
C
a place in the ground where a dead person is buried
mộ, phần mộ
Ví dụ
- They put flowers on his grave.Họ đặt hoa lên mộ ông ấy.
- The grave is near the old church.Ngôi mộ ở gần nhà thờ cũ.
Cụm từ đi kèm
- visit a grave · viếng mộ
- a grave in the cemetery · một ngôi mộ trong nghĩa trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ɡreɪv/, vần với 'save'. Tính từ 'grave' còn nghĩa là nghiêm trọng.
-
/ˈhɑːrdʃɪp/ noun sự khó khăn, gian khổ
C,U
a situation that is difficult because you lack money or comfort
sự khó khăn, gian khổ
Ví dụ
- The family lived through years of hardship.Gia đình đã sống qua nhiều năm gian khổ.
- War caused great hardship for many people.Chiến tranh gây ra nhiều khó khăn cho nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- economic hardship · khó khăn kinh tế
- suffer hardship · chịu cảnh gian khổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhevn/ noun thiên đường, thiên đàng
U
the place where good people are believed to go after death
thiên đường, thiên đàng
Ví dụ
- Many people believe in heaven.Nhiều người tin vào thiên đường.
- The beach was like heaven.Bãi biển đẹp như thiên đường.
Cụm từ đi kèm
- go to heaven · lên thiên đường
- heaven on earth · thiên đường trần gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hellHọ từ
-
/ˈhoʊli/ adj thiêng liêng, thánh
connected with God or a religion, and respected by believers
thiêng liêng, thánh
Ví dụ
- They visited the holy city.Họ đã đến thăm thành phố thiêng liêng.
- The Bible is a holy book.Kinh Thánh là một cuốn sách thiêng liêng.
Cụm từ đi kèm
- a holy place · nơi thiêng liêng
- a holy book · sách thánh
Dạng từ
- comparative holier
- superlative holiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'wholly' (hoàn toàn) và gần âm với 'holey' (có lỗ).
-
/ˈhoʊmləs/ adj vô gia cư
having no home to live in
vô gia cư
Ví dụ
- The fire left many families homeless.Vụ cháy khiến nhiều gia đình không còn nhà.
- He gave food to a homeless man.Anh ấy cho một người đàn ông vô gia cư đồ ăn.
Cụm từ đi kèm
- homeless people · những người vô gia cư
- a homeless shelter · nơi trú ẩn cho người vô gia cư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hjuːˈmænəti/ noun nhân loại, lòng nhân đạo
U
all the people in the world, or kindness towards other people
nhân loại, lòng nhân đạo
Ví dụ
- The disease is a danger to all humanity.Căn bệnh này là mối nguy cho toàn nhân loại.
- He showed great humanity to the poor.Ông ấy thể hiện lòng nhân đạo lớn với người nghèo.
Cụm từ đi kèm
- for the good of humanity · vì lợi ích của nhân loại
- a crime against humanity · tội ác chống lại nhân loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪmɪɡreɪt/ verb nhập cư
I
to come to live in a new country
nhập cư
Ví dụ
- Her family immigrated to Canada in 2010.Gia đình cô ấy nhập cư vào Canada năm 2010.
- Many people immigrate to find work.Nhiều người nhập cư để tìm việc làm.
Cụm từ đi kèm
- immigrate to a country · nhập cư vào một nước
- immigrate legally · nhập cư hợp pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
emigrateHọ từ
Immigrate = đến sống ở nước mới; emigrate = rời nước mình. Dùng 'to' sau immigrate.
-
/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ noun sự nhập cư
U
the process of coming to live in a new country
sự nhập cư
Ví dụ
- Immigration to the city has grown fast.Việc nhập cư vào thành phố tăng nhanh.
- We waited in a long line at immigration.Chúng tôi xếp hàng dài ở khu kiểm tra nhập cảnh.
Cụm từ đi kèm
- immigration control · kiểm soát nhập cảnh
- immigration officer · nhân viên nhập cảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈveɪʒn/ noun cuộc xâm lược
C,U
an act of entering another country with an army to take control
cuộc xâm lược
Ví dụ
- The invasion started early in the morning.Cuộc xâm lược bắt đầu từ sáng sớm.
- The people were afraid of an invasion.Người dân sợ một cuộc xâm lược.
Cụm từ đi kèm
- a military invasion · cuộc xâm lược quân sự
- the invasion of a country · cuộc xâm lược một đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪsəˈleɪʃn/ noun sự cô lập, sự tách biệt
U
the state of being alone or far away from other people
sự cô lập, sự tách biệt
Ví dụ
- The old man lives in isolation in the mountains.Ông cụ sống cô độc trên núi.
- Many people feel isolation during long winters.Nhiều người cảm thấy cô đơn trong những mùa đông dài.
Cụm từ đi kèm
- in isolation · một mình, tách biệt
- feel isolation · cảm thấy cô lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪbəreɪt/ verb giải phóng
T
to set a person or place free from control
giải phóng
Ví dụ
- The army liberated the city in 1945.Quân đội đã giải phóng thành phố vào năm 1945.
- The new law liberated many workers.Luật mới đã giải phóng nhiều người lao động.
Cụm từ đi kèm
- liberate a country · giải phóng một đất nước
- liberate prisoners · giải thoát tù nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
free, releaseTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌlɪbəˈreɪʃn/ noun sự giải phóng
U
the act of making a person or place free from control
sự giải phóng
Ví dụ
- The people celebrated the liberation of their country.Người dân ăn mừng ngày đất nước được giải phóng.
- The war ended with the liberation of the city.Cuộc chiến kết thúc với việc giải phóng thành phố.
Cụm từ đi kèm
- national liberation · giải phóng dân tộc
- the liberation of · sự giải phóng của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
freedom, releaseTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mænˈkaɪnd/ noun loài người, nhân loại
U
all people, thought of as one group
loài người, nhân loại
Ví dụ
- Fire changed the life of mankind.Lửa đã thay đổi cuộc sống của loài người.
- Scientists work for the good of mankind.Các nhà khoa học làm việc vì lợi ích của nhân loại.
Cụm từ đi kèm
- the history of mankind · lịch sử nhân loại
- for all mankind · cho toàn nhân loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
humanityTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɑːrtʃ/ noun cuộc tuần hành, cuộc diễu hành
C
an organized walk by many people to show they support or oppose something
cuộc tuần hành, cuộc diễu hành
Ví dụ
- Thousands joined the march through the city.Hàng nghìn người tham gia cuộc tuần hành qua thành phố.
- The march ended at the town hall.Cuộc tuần hành kết thúc tại tòa thị chính.
Cụm từ đi kèm
- a peace march · cuộc tuần hành vì hòa bình
- join a march · tham gia tuần hành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết thường 'march' là cuộc tuần hành; viết hoa 'March' là tháng Ba.
-
/mæs/ adj đại chúng, hàng loạt
involving or affecting a very large number of people
đại chúng, hàng loạt
Ví dụ
- Mass travel has grown in the last fifty years.Du lịch đại chúng đã tăng trong năm mươi năm qua.
- The film caused mass excitement.Bộ phim gây ra sự phấn khích hàng loạt.
Cụm từ đi kèm
- mass media · truyền thông đại chúng
- mass production · sản xuất hàng loạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ đứng trước danh từ: 'mass media', 'mass production'.
-
/ˈmeɪər/ noun thị trưởng, chủ tịch thành phố
C
the person chosen to lead the government of a town or city
thị trưởng, chủ tịch thành phố
Ví dụ
- The mayor opened the new library.Thị trưởng đã khai trương thư viện mới.
- People voted for a new mayor.Mọi người bỏ phiếu cho một thị trưởng mới.
Cụm từ đi kèm
- the mayor of London · thị trưởng Luân Đôn
- elect a mayor · bầu thị trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmembərʃɪp/ noun tư cách thành viên, số hội viên
C,U
the state of being a member of a club or group
tư cách thành viên, số hội viên
Ví dụ
- I have a membership at the gym.Tôi có thẻ hội viên ở phòng tập.
- The club has a large membership.Câu lạc bộ có nhiều hội viên.
Cụm từ đi kèm
- a membership card · thẻ hội viên
- free membership · tư cách hội viên miễn phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪˈnɔːrəti/ noun thiểu số, nhóm thiểu số
C
a small number of people or things in a larger group
thiểu số, nhóm thiểu số
Ví dụ
- Only a minority of people voted.Chỉ một thiểu số người đi bỏ phiếu.
- The town has a small Spanish minority.Thị trấn có một nhóm thiểu số người Tây Ban Nha nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a small minority · một thiểu số nhỏ
- ethnic minority · dân tộc thiểu số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
majorityHọ từ
-
/ˈmɪrəkl/ noun phép màu, điều kỳ diệu
C
a wonderful event that seems impossible and is not easy to explain
phép màu, điều kỳ diệu
Ví dụ
- It is a miracle that nobody was hurt.Thật là một điều kỳ diệu khi không ai bị thương.
- She hoped for a miracle.Cô ấy hy vọng vào một phép màu.
Cụm từ đi kèm
- a medical miracle · phép màu y học
- work a miracle · tạo nên phép màu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnæʃnəlɪst/ noun người theo chủ nghĩa dân tộc
C
a person who loves their country and wants it to be free and strong
người theo chủ nghĩa dân tộc
Ví dụ
- The nationalist spoke about his country's history.Người theo chủ nghĩa dân tộc nói về lịch sử đất nước mình.
- Many nationalists wanted their country to be free.Nhiều người theo chủ nghĩa dân tộc muốn đất nước được tự do.
Cụm từ đi kèm
- a strong nationalist · một người dân tộc chủ nghĩa mạnh mẽ
- a nationalist leader · một nhà lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈfɪʃəli/ adv chính thức
in a way that is approved or announced by people in power
chính thức
Ví dụ
- The new school was officially opened last week.Ngôi trường mới đã chính thức khai trương vào tuần trước.
- The news was officially announced on Monday.Tin này được công bố chính thức vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- officially open · chính thức khai trương
- officially announced · được công bố chính thức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unofficiallyHọ từ
-
/ˌɑːpəˈzɪʃn/ noun sự phản đối, phe đối lập
U
strong disagreement with a plan, or the people who disagree
sự phản đối, phe đối lập
Ví dụ
- There was strong opposition to the new road.Có sự phản đối mạnh mẽ đối với con đường mới.
- The opposition party voted against the plan.Đảng đối lập đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch.
Cụm từ đi kèm
- strong opposition · sự phản đối mạnh mẽ
- opposition to · sự phản đối đối với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
resistanceTừ trái nghĩa
Họ từ