Từ vựng B1 — Trang 14
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Thiên nhiên và môi trường
-
/maʊnt/ noun núi (dùng trước tên núi)
C
a mountain, used before the name of a mountain
núi (dùng trước tên núi)
Ví dụ
- They climbed Mount Fuji last summer.Họ đã leo núi Phú Sĩ vào mùa hè năm ngoái.
- Mount Everest is the highest mountain in the world.Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
Cụm từ đi kèm
- Mount Everest · đỉnh Everest
- climb a mount · leo núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt Mt. Dùng trước tên núi: Mount Fuji. Bình thường nói 'mountain'.
-
/ˈmaʊntntɑːp/ noun đỉnh núi
C
the highest part of a mountain
đỉnh núi
Ví dụ
- We had lunch on the mountaintop.Chúng tôi ăn trưa trên đỉnh núi.
- The view from the mountaintop was great.Khung cảnh từ đỉnh núi thật tuyệt.
Cụm từ đi kèm
- reach the mountaintop · lên tới đỉnh núi
- a snowy mountaintop · đỉnh núi phủ tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
summit, peakTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mʌd/ noun bùn
U
soft, wet earth that sticks to your shoes
bùn
Ví dụ
- My shoes are full of mud.Giày của tôi dính đầy bùn.
- The children played in the mud.Bọn trẻ chơi trong bùn.
Cụm từ đi kèm
- covered in mud · dính đầy bùn
- deep mud · bùn sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some mud', không nói 'a mud'.
-
/nes/ noun mũi đất, doi đất
C
a high piece of land that goes out into the sea
mũi đất, doi đất
Ví dụ
- A small lighthouse stands on the ness.Một ngọn hải đăng nhỏ đứng trên mũi đất.
- We walked along the ness to see the sea.Chúng tôi đi dọc mũi đất để ngắm biển.
Cụm từ đi kèm
- a rocky ness · một mũi đất đá
- the end of the ness · cuối mũi đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hiếm dùng; chủ yếu trong tên địa danh, ví dụ Loch Ness.
-
/ˈoʊʃn/ noun đại dương
C
a very large area of salt water between continents
đại dương
Ví dụ
- The ship crossed the ocean in ten days.Con tàu vượt đại dương trong mười ngày.
- We watched the sun rise over the ocean.Chúng tôi ngắm mặt trời mọc trên đại dương.
Cụm từ đi kèm
- the Pacific Ocean · Thái Bình Dương
- across the ocean · bên kia đại dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
seaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɪt/ noun hố sâu, hầm
C
a large deep hole in the ground
hố sâu, hầm
Ví dụ
- The workers dug a deep pit.Các công nhân đã đào một cái hố sâu.
- My dog fell into the pit.Con chó của tôi rơi xuống hố.
Cụm từ đi kèm
- dig a pit · đào một cái hố
- a coal pit · mỏ than
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɔɪzənəs/ adj có độc
able to make you ill or kill you if eaten or touched
có độc
Ví dụ
- Some mushrooms are poisonous.Một số loại nấm có độc.
- This snake is not poisonous.Con rắn này không có độc.
Cụm từ đi kèm
- a poisonous snake · rắn độc
- poisonous plants · cây có độc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
toxicTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/poʊl/ noun cực (Trái Đất), cột
C
one of the two ends of the earth, in the far north or south
cực (Trái Đất), cột
Ví dụ
- Ice covers the North Pole.Băng bao phủ Bắc Cực.
- Few people have been to the South Pole.Rất ít người từng đến Nam Cực.
Cụm từ đi kèm
- the North Pole · Bắc Cực
- the South Pole · Nam Cực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'cột, sào': a flag pole (cột cờ). Đừng nhầm với 'poll' (cuộc thăm dò).
-
/pəˈluːtnt/ noun chất gây ô nhiễm
C
a harmful substance that makes air, water or land dirty
chất gây ô nhiễm
Ví dụ
- Smoke from cars is a common pollutant.Khói xe là một chất gây ô nhiễm phổ biến.
- The river is full of harmful pollutants.Dòng sông đầy các chất gây ô nhiễm có hại.
Cụm từ đi kèm
- air pollutants · chất ô nhiễm không khí
- a harmful pollutant · một chất ô nhiễm có hại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːnd/ noun cái ao
C
a small area of water, smaller than a lake
cái ao
Ví dụ
- Ducks swim in the pond.Những con vịt bơi trong ao.
- There is a small pond in the garden.Trong vườn có một cái ao nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a fish pond · ao cá
- a garden pond · ao trong vườn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌprezərˈveɪʃn/ noun sự bảo tồn, sự gìn giữ
U
the act of keeping something safe and in good condition
sự bảo tồn, sự gìn giữ
Ví dụ
- The preservation of old buildings is important.Việc bảo tồn các tòa nhà cổ rất quan trọng.
- They work for the preservation of the forest.Họ làm việc để bảo vệ khu rừng.
Cụm từ đi kèm
- the preservation of nature · việc bảo tồn thiên nhiên
- food preservation · bảo quản thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protectionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/prɪˈzɜːrv/ verb bảo tồn, giữ gìn
T
to keep something safe or in its good condition
bảo tồn, giữ gìn
Ví dụ
- We must preserve our old buildings.Chúng ta phải bảo tồn các tòa nhà cổ của mình.
- Salt helps to preserve fish.Muối giúp bảo quản cá.
Cụm từ đi kèm
- preserve food · bảo quản thức ăn
- preserve the environment · bảo vệ môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protect, keepTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪnfɔːrɪst/ noun rừng mưa nhiệt đới
C
a thick forest in a hot place where it rains a lot
rừng mưa nhiệt đới
Ví dụ
- Many animals live in the rainforest.Nhiều loài động vật sống trong rừng mưa nhiệt đới.
- We must protect the rainforest.Chúng ta phải bảo vệ rừng mưa nhiệt đới.
Cụm từ đi kèm
- a tropical rainforest · rừng mưa nhiệt đới
- protect the rainforest · bảo vệ rừng mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːˈsaɪkld/ adj được tái chế
made from old things that were used before
được tái chế
Ví dụ
- This notebook is made of recycled paper.Cuốn vở này được làm từ giấy tái chế.
- We use recycled bags at the market.Chúng tôi dùng túi tái chế ở chợ.
Cụm từ đi kèm
- recycled paper · giấy tái chế
- recycled plastic · nhựa tái chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/ noun việc tái chế
U
the process of making old things into new things
việc tái chế
Ví dụ
- Recycling helps to protect the environment.Việc tái chế giúp bảo vệ môi trường.
- Put the bottles in the recycling bin.Hãy bỏ chai vào thùng tái chế.
Cụm từ đi kèm
- a recycling bin · thùng tái chế
- plastic recycling · tái chế nhựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/riːf/ noun rạn san hô, đá ngầm
C
a line of rock or coral near the top of the sea
rạn san hô, đá ngầm
Ví dụ
- Many colourful fish live on the reef.Nhiều loài cá sặc sỡ sống ở rạn san hô.
- The boat hit a reef near the island.Con thuyền va phải đá ngầm gần hòn đảo.
Cụm từ đi kèm
- a coral reef · rạn san hô
- dive on a reef · lặn ở rạn san hô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrefjuːs/ noun rác thải
U
things that people throw away; rubbish
rác thải
Ví dụ
- The refuse is collected every Monday.Rác được thu gom vào mỗi thứ Hai.
- Put the refuse in the bin.Hãy bỏ rác vào thùng.
Cụm từ đi kèm
- refuse collection · việc thu gom rác
- household refuse · rác thải sinh hoạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rubbish, garbageTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈrefjuːs/ (nhấn âm đầu), động từ refuse đọc /rɪˈfjuːz/.
-
/rɪˈzɜːrv/ noun khu bảo tồn, dự trữ
C
an area of land where animals and plants are protected
khu bảo tồn, dự trữ
Ví dụ
- We visited a nature reserve near the lake.Chúng tôi đã đến thăm một khu bảo tồn thiên nhiên gần hồ.
- The country has a large reserve of oil.Đất nước này có trữ lượng dầu lớn.
Cụm từ đi kèm
- a nature reserve · khu bảo tồn thiên nhiên
- a reserve of food · lượng thực phẩm dự trữ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'reserve' nhấn vào thứ cất giữ; động từ 'reserve' đọc giống nhau /rɪˈzɜːrv/.
-
/ˈroʊlɪŋ/ adj nhấp nhô, thoai thoải
having gentle slopes that rise and fall
nhấp nhô, thoai thoải
Ví dụ
- We walked across the rolling green hills.Chúng tôi đi bộ qua những ngọn đồi xanh thoai thoải.
- The farm sits among rolling fields.Trang trại nằm giữa những cánh đồng nhấp nhô.
Cụm từ đi kèm
- rolling hills · đồi thoai thoải
- rolling countryside · vùng quê nhấp nhô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sænd/ noun cát
U
very small pieces of stone found on beaches and in deserts
cát
Ví dụ
- The children played in the sand.Bọn trẻ chơi trên cát.
- I felt hot sand under my feet.Tôi cảm thấy cát nóng dưới chân.
Cụm từ đi kèm
- golden sand · cát vàng
- a grain of sand · một hạt cát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some sand', không nói 'a sand'.
-
/ˈsiːwɔːtər/ noun nước biển
U
the salty water of the sea
nước biển
Ví dụ
- Seawater is too salty to drink.Nước biển quá mặn nên không uống được.
- The children played in the warm seawater.Bọn trẻ chơi trong nước biển ấm.
Cụm từ đi kèm
- salty seawater · nước biển mặn
- clean seawater · nước biển sạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sloʊp/ noun dốc, sườn dốc
C
a surface with one end higher than the other, like the side of a hill
dốc, sườn dốc
Ví dụ
- We walked up the slope slowly.Chúng tôi từ từ đi lên con dốc.
- The children ran down the slope.Bọn trẻ chạy xuống con dốc.
Cụm từ đi kèm
- a steep slope · dốc đứng
- a ski slope · dốc trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stiːp/ adj dốc, dốc đứng
going up or down very quickly, not gradually
dốc, dốc đứng
Ví dụ
- The hill is very steep.Ngọn đồi rất dốc.
- We climbed a steep road.Chúng tôi leo lên một con đường dốc.
Cụm từ đi kèm
- a steep hill · ngọn đồi dốc
- a steep road · con đường dốc
Dạng từ
- comparative steeper
- superlative steepest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
gentle, flatHọ từ
-
/striːm/ noun dòng suối, con suối nhỏ
C
a small narrow river
dòng suối, con suối nhỏ
Ví dụ
- We sat by a stream and had lunch.Chúng tôi ngồi bên con suối và ăn trưa.
- The children play in the stream.Bọn trẻ chơi đùa ở con suối.
Cụm từ đi kèm
- a mountain stream · suối trên núi
- cross a stream · băng qua suối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmət/ noun đỉnh núi, đỉnh cao
C
the highest point of a mountain
đỉnh núi, đỉnh cao
Ví dụ
- We reached the summit before noon.Chúng tôi lên tới đỉnh núi trước buổi trưa.
- The summit was covered with snow.Đỉnh núi phủ đầy tuyết.
Cụm từ đi kèm
- reach the summit · lên tới đỉnh
- the summit of a mountain · đỉnh của ngọn núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
top, peakTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/taɪd/ noun thủy triều
C
the regular rise and fall of the sea
thủy triều
Ví dụ
- The tide is coming in, so move your bags.Thủy triều đang lên, hãy dời túi của bạn đi.
- We walked on the beach at low tide.Chúng tôi đi dạo trên bãi biển lúc thủy triều xuống.
Cụm từ đi kèm
- high tide · thủy triều lên
- low tide · thủy triều xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪl/ noun đường mòn
C
a path through the countryside or the forest
đường mòn
Ví dụ
- We followed the trail up the mountain.Chúng tôi đi theo đường mòn lên núi.
- The walking trail goes through a quiet forest.Đường mòn đi bộ chạy xuyên qua khu rừng yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- a walking trail · đường mòn đi bộ
- follow a trail · đi theo đường mòn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pathTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjuːnɪvɜːrs/ noun vũ trụ
C
all of space, with the stars and planets in it
vũ trụ
Ví dụ
- Scientists study how the universe began.Các nhà khoa học nghiên cứu vũ trụ đã bắt đầu như thế nào.
- There are millions of stars in the universe.Có hàng triệu ngôi sao trong vũ trụ.
Cụm từ đi kèm
- the whole universe · toàn bộ vũ trụ
- the size of the universe · kích thước của vũ trụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cosmos, spaceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/vɑːlˈkeɪnoʊ/ noun núi lửa
C
a mountain with a hole at the top where hot rock and gas come out
núi lửa
Ví dụ
- The volcano erupted last night.Núi lửa đã phun trào vào đêm qua.
- We climbed a volcano on our holiday.Chúng tôi đã leo lên một ngọn núi lửa trong kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- an active volcano · núi lửa đang hoạt động
- a volcano erupts · núi lửa phun trào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪst/ adj thải, bỏ đi
no longer wanted or used, and thrown away
thải, bỏ đi
Ví dụ
- Waste paper goes into the blue bin.Giấy thải được bỏ vào thùng màu xanh.
- The factory pumps waste water into the river.Nhà máy xả nước thải ra sông.
Cụm từ đi kèm
- waste paper · giấy thải
- waste water · nước thải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪst/ noun rác thải, sự lãng phí
U
something thrown away; using too much of something without good reason
rác thải, sự lãng phí
Ví dụ
- We try to cut down on plastic waste.Chúng tôi cố gắng giảm rác thải nhựa.
- It is a waste of time to wait here.Đợi ở đây là lãng phí thời gian.
Cụm từ đi kèm
- a waste of time · sự lãng phí thời gian
- food waste · rác thải thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rubbish, garbageTừ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'rác thải' là danh từ không đếm được; 'a waste of' = sự lãng phí.
-
/ˈwɔːtərfɔːl/ noun thác nước
C
a place where a river falls down from a high rock
thác nước
Ví dụ
- We walked to a beautiful waterfall in the forest.Chúng tôi đi bộ đến một thác nước đẹp trong rừng.
- The sound of the waterfall was very loud.Tiếng thác nước rất ồn.
Cụm từ đi kèm
- a tall waterfall · một thác nước cao
- the foot of the waterfall · chân thác nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwetlænd/ noun vùng đất ngập nước
C
an area of land that is always very wet, where birds and plants live
vùng đất ngập nước
Ví dụ
- Many birds live in the wetland near our town.Nhiều loài chim sống ở vùng đất ngập nước gần thị trấn chúng tôi.
- The government wants to protect the wetlands.Chính phủ muốn bảo vệ các vùng đất ngập nước.
Cụm từ đi kèm
- protect the wetlands · bảo vệ vùng đất ngập nước
- a coastal wetland · vùng đất ngập nước ven biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
marsh, swampTừ trái nghĩa
Họ từ
-
Động vật và thực vật
-
/ænt/ noun con kiến
C
a very small insect that lives in large groups
con kiến
Ví dụ
- There are ants in the kitchen.Có kiến trong bếp.
- Ants carry food back to their nest.Kiến mang thức ăn về tổ.
Cụm từ đi kèm
- a nest of ants · tổ kiến
- a line of ants · hàng kiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/eɪp/ noun vượn người
C
a large animal like a monkey but with no tail
vượn người
Ví dụ
- A gorilla is a kind of ape.Khỉ đột là một loài vượn người.
- We saw an ape at the zoo.Chúng tôi thấy một con vượn ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a great ape · vượn lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ape không có đuôi, còn monkey (khỉ) thường có đuôi.
-
/bɑːrk/ noun tiếng chó sủa
C
the short loud sound that a dog makes
tiếng chó sủa
Ví dụ
- I heard the bark of a dog.Tôi nghe thấy tiếng chó sủa.
- The dog gave a loud bark.Con chó sủa lên một tiếng lớn.
Cụm từ đi kèm
- a loud bark · tiếng sủa lớn
- the bark of a dog · tiếng chó sủa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa là vỏ cây (bark of a tree). Cùng dạng viết nhưng khác nghĩa.
-
/biːst/ noun thú dữ, con thú
C
an animal, especially a large or dangerous one
thú dữ, con thú
Ví dụ
- The beast ran into the forest.Con thú chạy vào rừng.
- In the story, a beast lives in the old castle.Trong câu chuyện, một con thú sống trong lâu đài cũ.
Cụm từ đi kèm
- a wild beast · thú hoang
- a dangerous beast · một con thú nguy hiểm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbiːvər/ noun con hải ly
C
a small animal with a flat tail that builds homes in rivers
con hải ly
Ví dụ
- A beaver built a home in the river.Một con hải ly xây tổ trong sông.
- We saw a beaver at the lake.Chúng tôi nhìn thấy một con hải ly ở hồ.
Cụm từ đi kèm
- a busy beaver · một con hải ly chăm chỉ
- a beaver's tail · đuôi hải ly
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/briːd/ verb nhân giống, gây giống
T,I
to keep animals so that they have young ones
nhân giống, gây giống
Ví dụ
- He breeds horses on his farm.Ông ấy nuôi ngựa giống ở trang trại.
- Rabbits breed quickly.Thỏ sinh sản nhanh.
Cụm từ đi kèm
- breed horses · gây giống ngựa
- breed dogs · nhân giống chó
Dạng từ
- pp bred
- past bred
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbriːdɪŋ/ noun việc nhân giống, chăn nuôi giống
U
the keeping of animals or plants so that they have young ones
việc nhân giống, chăn nuôi giống
Ví dụ
- The farm is famous for horse breeding.Trang trại nổi tiếng về việc nhân giống ngựa.
- Breeding of rare birds takes a long time.Việc nhân giống các loài chim quý hiếm mất nhiều thời gian.
Cụm từ đi kèm
- animal breeding · nhân giống động vật
- a breeding season · mùa sinh sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʊl/ noun bò đực
C
a large male animal of the cow family
bò đực
Ví dụ
- The farmer has a big black bull.Người nông dân có một con bò đực đen to.
- Do not go near the bull.Đừng lại gần con bò đực.
Cụm từ đi kèm
- an angry bull · một con bò đực giận dữ
- a young bull · một con bò đực non
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/keɪdʒ/ noun cái lồng
C
a box with metal bars where animals or birds are kept
cái lồng
Ví dụ
- The bird is in a small cage.Con chim ở trong một cái lồng nhỏ.
- He opened the cage door.Anh ấy mở cửa lồng.
Cụm từ đi kèm
- a bird cage · lồng chim
- in a cage · trong lồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kæf/ noun bê con
C
a young cow
bê con
Ví dụ
- The calf drinks milk from its mother.Con bê uống sữa từ mẹ nó.
- A calf was born on the farm today.Hôm nay một con bê ra đời ở trang trại.
Cụm từ đi kèm
- a newborn calf · con bê mới sinh
- a calf and its mother · bê con và mẹ nó
Dạng từ
- plural calves
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'calves'. Chữ 'l' không đọc: /kæf/. 'Calf' còn là bắp chân.
-
/ˈkæml/ noun con lạc đà
C
a large animal with one or two humps that lives in the desert
con lạc đà
Ví dụ
- We rode a camel in the desert.Chúng tôi cưỡi lạc đà trên sa mạc.
- A camel can live without water for days.Lạc đà có thể sống nhiều ngày không cần nước.
Cụm từ đi kèm
- ride a camel · cưỡi lạc đà
- a camel in the desert · lạc đà trên sa mạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkætl/ noun gia súc, trâu bò
U
cows and bulls kept on a farm for milk or meat
gia súc, trâu bò
Ví dụ
- The farmer has two hundred cattle.Người nông dân có hai trăm con gia súc.
- Cattle are eating grass in the field.Đàn bò đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- a herd of cattle · một đàn gia súc
- cattle farm · trang trại chăn nuôi gia súc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng như số nhiều, không thêm -s và không nói 'a cattle'.
-
/kroʊ/ noun con quạ
C
a large black bird that makes a loud rough sound
con quạ
Ví dụ
- A crow sat on the roof.Một con quạ đậu trên mái nhà.
- The crows ate the seeds in the field.Bầy quạ ăn hạt giống trên cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- a black crow · một con quạ đen
- a flock of crows · một đàn quạ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪzi/ noun hoa cúc
C
a small flower with white petals and a yellow centre
hoa cúc
Ví dụ
- She picked a daisy from the grass.Cô bé hái một bông cúc trên bãi cỏ.
- Daisies grow in the park.Hoa cúc mọc trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a field of daisies · một cánh đồng hoa cúc
- pick a daisy · hái một bông cúc
Dạng từ
- plural daisies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɑːlfɪn/ noun cá heo
C
a clever sea animal with a long nose that swims in groups
cá heo
Ví dụ
- We saw a dolphin jump out of the water.Chúng tôi thấy một con cá heo nhảy lên khỏi mặt nước.
- Dolphins are very friendly animals.Cá heo là loài động vật rất thân thiện.
Cụm từ đi kèm
- a school of dolphins · một đàn cá heo
- swim with dolphins · bơi cùng cá heo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈstɪŋkt/ adj tuyệt chủng
no longer alive anywhere in the world
tuyệt chủng
Ví dụ
- Dinosaurs became extinct long ago.Khủng long đã tuyệt chủng từ rất lâu.
- Many animals are in danger of becoming extinct.Nhiều loài vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Cụm từ đi kèm
- become extinct · bị tuyệt chủng
- an extinct animal · một loài vật đã tuyệt chủng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈstɪŋkʃn/ noun sự tuyệt chủng
U
the state of no longer being alive anywhere in the world
sự tuyệt chủng
Ví dụ
- The tiger is close to extinction.Loài hổ đang gần bị tuyệt chủng.
- Hunting can lead to the extinction of animals.Việc săn bắn có thể dẫn đến sự tuyệt chủng của động vật.
Cụm từ đi kèm
- in danger of extinction · có nguy cơ tuyệt chủng
- the extinction of a species · sự tuyệt chủng của một loài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flɑːk/ noun đàn (chim, cừu)
C
a group of birds or sheep that stay together
đàn (chim, cừu)
Ví dụ
- A flock of birds flew over the field.Một đàn chim bay qua cánh đồng.
- The farmer has a large flock of sheep.Người nông dân có một đàn cừu lớn.
Cụm từ đi kèm
- a flock of birds · một đàn chim
- a flock of sheep · một đàn cừu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng cho chim và cừu; với bò dùng 'herd', với cá dùng 'school'.
-
/fɜːr/ noun lông thú, bộ lông
U
the soft thick hair that covers the bodies of some animals
lông thú, bộ lông
Ví dụ
- The cat has soft white fur.Con mèo có bộ lông trắng mềm.
- Some animals grow thick fur in winter.Một số loài vật mọc lông dày vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- soft fur · lông mềm
- a fur coat · áo khoác lông thú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; đừng nhầm với 'hair' (tóc, lông người).
-
/dʒəˈræf/ noun hươu cao cổ
C
a tall African animal with a very long neck and long legs
hươu cao cổ
Ví dụ
- The giraffe ate leaves from the top of the tree.Con hươu cao cổ ăn lá trên ngọn cây.
- Children love to see the giraffe at the zoo.Trẻ em thích xem hươu cao cổ ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a tall giraffe · một con hươu cao cổ cao
- feed a giraffe · cho hươu cao cổ ăn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡəˈrɪlə/ noun khỉ đột
C
a very large, strong African ape with black hair
khỉ đột
Ví dụ
- The gorilla sat quietly and ate fruit.Con khỉ đột ngồi yên lặng ăn trái cây.
- We watched a gorilla with her baby.Chúng tôi xem một con khỉ đột cái cùng con của nó.
Cụm từ đi kèm
- a mountain gorilla · khỉ đột núi
- a gorilla family · một gia đình khỉ đột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không nhầm với 'guerrilla' (du kích), phát âm gần giống.
-
/ˈɡriːnhaʊs/ noun nhà kính (trồng cây)
C
a glass building where plants are grown in warm conditions
nhà kính (trồng cây)
Ví dụ
- We grow tomatoes in the greenhouse.Chúng tôi trồng cà chua trong nhà kính.
- It is warm inside the greenhouse, even in winter.Trong nhà kính vẫn ấm, ngay cả vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a glass greenhouse · một nhà kính bằng kính
- grow plants in a greenhouse · trồng cây trong nhà kính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːrnɪs/ noun bộ yên cương, dây đai
C
a set of straps put on a horse or a person to hold or control
bộ yên cương, dây đai
Ví dụ
- The horse wore a leather harness.Con ngựa đeo bộ yên cương bằng da.
- The child sat in a safety harness.Đứa trẻ ngồi trong dây đai an toàn.
Cụm từ đi kèm
- a safety harness · dây đai an toàn
- a horse harness · yên cương ngựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɜːrd/ noun đàn (gia súc, thú)
C
a large group of animals of the same kind that live together
đàn (gia súc, thú)
Ví dụ
- A herd of cows crossed the road.Một đàn bò băng qua đường.
- We saw a herd of elephants.Chúng tôi đã thấy một đàn voi.
Cụm từ đi kèm
- a herd of cows · một đàn bò
- a herd of deer · một đàn hươu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng cho thú lớn (bò, voi, hươu). Đàn chim là 'flock', đàn cá là 'school'.
-
/hʌnt/ noun cuộc săn, cuộc tìm kiếm
C
an act of chasing wild animals in order to catch or kill them
cuộc săn, cuộc tìm kiếm
Ví dụ
- The hunt for the lost dog took all day.Cuộc tìm con chó bị lạc kéo dài cả ngày.
- They went on a fox hunt in the country.Họ đi săn cáo ở vùng quê.
Cụm từ đi kèm
- a hunt for food · cuộc đi tìm thức ăn
- the hunt begins · cuộc săn bắt đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hʌnt/ verb săn, đi săn, tìm kiếm
T,I
to chase wild animals in order to catch or kill them
săn, đi săn, tìm kiếm
Ví dụ
- Lions hunt at night.Sư tử săn mồi vào ban đêm.
- I hunted for my keys everywhere.Tôi tìm chìa khóa khắp nơi.
Cụm từ đi kèm
- hunt for food · đi tìm thức ăn
- hunt animals · săn thú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪvəri/ noun ngà voi
U
the hard white material that comes from the tusks of an elephant
ngà voi
Ví dụ
- The box is made of ivory.Chiếc hộp được làm bằng ngà voi.
- It is against the law to sell ivory.Bán ngà voi là phạm pháp.
Cụm từ đi kèm
- ivory tusks · ngà voi
- the ivory trade · việc buôn bán ngà voi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɪtn/ noun mèo con
C
a young cat
mèo con
Ví dụ
- The kitten is sleeping on my bed.Chú mèo con đang ngủ trên giường của tôi.
- We gave a small kitten some milk.Chúng tôi cho một chú mèo con uống chút sữa.
Cụm từ đi kèm
- a cute kitten · chú mèo con dễ thương
- play with a kitten · chơi với mèo con
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/læm/ noun cừu con, thịt cừu non
C,U
a young sheep, or the meat from it
cừu con, thịt cừu non
Ví dụ
- The lamb followed its mother across the field.Chú cừu con đi theo mẹ qua cánh đồng.
- We had roast lamb for dinner.Chúng tôi ăn thịt cừu nướng vào bữa tối.
Cụm từ đi kèm
- roast lamb · thịt cừu nướng
- a newborn lamb · cừu con mới sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối không đọc: 'lamb' đọc là /læm/.
-
/ˈmeɪpl/ noun cây phong
C
a tree with wide leaves that turn red or yellow in autumn
cây phong
Ví dụ
- The maple in our garden turns red in autumn.Cây phong trong vườn nhà tôi chuyển đỏ vào mùa thu.
- We put maple syrup on our pancakes.Chúng tôi rưới xi-rô cây phong lên bánh kếp.
Cụm từ đi kèm
- maple syrup · xi-rô cây phong
- a maple leaf · lá phong
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/məˈskiːtoʊ/ noun con muỗi
C
a small flying insect that bites people and drinks their blood
con muỗi
Ví dụ
- A mosquito bit me on the arm.Một con muỗi đã đốt tôi vào tay.
- We use a net to keep mosquitoes away.Chúng tôi dùng màn để tránh muỗi.
Cụm từ đi kèm
- a mosquito bite · vết muỗi đốt
- a mosquito net · cái màn chống muỗi
Dạng từ
- plural mosquitoes
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: mosquitoes (hoặc mosquitos).
-
/mɔːs/ noun rêu
U
a soft green plant that grows on wet stones and trees
rêu
Ví dụ
- The old wall is covered in green moss.Bức tường cũ phủ đầy rêu xanh.
- Moss grows on the north side of the tree.Rêu mọc ở phía bắc của cái cây.
Cụm từ đi kèm
- covered in moss · phủ đầy rêu
- soft moss · lớp rêu mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some moss', không nói 'a moss'.
-
/mjuːl/ noun con la
C
an animal that has a horse and a donkey as parents
con la
Ví dụ
- The farmer uses a mule to carry heavy bags.Người nông dân dùng một con la để chở những bao nặng.
- A mule is strong but can be stubborn.Con la khỏe nhưng có thể rất bướng.
Cụm từ đi kèm
- ride a mule · cưỡi con la
- as stubborn as a mule · bướng như con la
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnektər/ noun mật hoa
U
the sweet liquid that bees collect from flowers
mật hoa
Ví dụ
- Bees collect nectar from the flowers.Ong lấy mật từ những bông hoa.
- The bird drank nectar with its long beak.Con chim hút mật hoa bằng chiếc mỏ dài.
Cụm từ đi kèm
- collect nectar · thu thập mật hoa
- sweet nectar · mật hoa ngọt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpærət/ noun con vẹt
C
a bright bird that can copy human speech
con vẹt
Ví dụ
- My uncle has a green parrot.Chú tôi có một con vẹt màu xanh lá.
- The parrot says hello every morning.Con vẹt chào mỗi buổi sáng.
Cụm từ đi kèm
- a talking parrot · con vẹt biết nói
- a pet parrot · con vẹt nuôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/plænt/ verb trồng
T
to put a young tree or seed into the ground to grow
trồng
Ví dụ
- We plant rice in spring.Chúng tôi trồng lúa vào mùa xuân.
- He planted a tree in the garden.Anh ấy đã trồng một cái cây trong vườn.
Cụm từ đi kèm
- plant a tree · trồng một cái cây
- plant seeds · gieo hạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpʌpi/ noun chó con
C
a young dog
chó con
Ví dụ
- The puppy likes to play in the garden.Chú chó con thích chơi trong vườn.
- We bought a puppy for my little brother.Chúng tôi mua một chú chó con cho em trai tôi.
Cụm từ đi kèm
- a cute puppy · một chú chó con đáng yêu
- a puppy dog · chó con
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːprəˈduːs/ verb sinh sản, sao chép
T,I
to have young animals or plants, or to make a copy of something
sinh sản, sao chép
Ví dụ
- Fish reproduce by laying eggs.Cá sinh sản bằng cách đẻ trứng.
- It is not easy to reproduce this old painting.Không dễ để sao chép bức tranh cũ này.
Cụm từ đi kèm
- reproduce quickly · sinh sản nhanh
- reproduce a picture · sao chép một bức tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspaɪdər/ noun con nhện
C
a small animal with eight legs that makes a web
con nhện
Ví dụ
- There is a spider on the wall.Có một con nhện trên tường.
- My sister is afraid of spiders.Em gái tôi sợ nhện.
Cụm từ đi kèm
- a spider's web · mạng nhện
- a big spider · một con nhện to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swɔːrm/ noun đàn (côn trùng)
C
a large group of insects moving together
đàn (côn trùng)
Ví dụ
- A swarm of bees flew over the garden.Một đàn ong bay qua khu vườn.
- We ran away from a swarm of mosquitoes.Chúng tôi chạy trốn khỏi một đàn muỗi.
Cụm từ đi kèm
- a swarm of bees · một đàn ong
- a swarm of insects · một đàn côn trùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɜːrtl/ noun con rùa (biển)
C
an animal with a hard shell that lives mostly in the sea
con rùa (biển)
Ví dụ
- We saw a big turtle swimming in the sea.Chúng tôi thấy một con rùa lớn bơi trong biển.
- The turtle moved slowly across the sand.Con rùa di chuyển chậm trên cát.
Cụm từ đi kèm
- a sea turtle · rùa biển
- turtle eggs · trứng rùa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Turtle' sống ở biển; 'tortoise' là rùa cạn.
-
/weɪl/ noun cá voi
C
a very large animal that lives in the sea and breathes air
cá voi
Ví dụ
- We saw a whale from the boat.Chúng tôi nhìn thấy một con cá voi từ trên thuyền.
- A blue whale is the biggest animal on Earth.Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất trên Trái Đất.
Cụm từ đi kèm
- a blue whale · cá voi xanh
- watch whales · ngắm cá voi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwaɪldlaɪf/ noun động vật hoang dã
U
animals and plants that live in nature, not kept by people
động vật hoang dã
Ví dụ
- This park is full of wildlife.Công viên này có rất nhiều động vật hoang dã.
- We must protect wildlife from pollution.Chúng ta phải bảo vệ động vật hoang dã khỏi ô nhiễm.
Cụm từ đi kèm
- protect wildlife · bảo vệ động vật hoang dã
- a wildlife park · công viên động vật hoang dã
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪŋ/ noun cánh (chim, côn trùng, máy bay)
C
the part of a bird or insect used for flying
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
Ví dụ
- The bird has a hurt wing.Con chim bị thương ở cánh.
- The plane's wing was covered in snow.Cánh của máy bay phủ đầy tuyết.
Cụm từ đi kèm
- spread its wings · dang rộng cánh
- flap its wings · vỗ cánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪðər/ verb héo, khô héo
I
to become dry and weak, and begin to die, as a plant does
héo, khô héo
Ví dụ
- The flowers withered in the hot sun.Những bông hoa héo đi dưới nắng nóng.
- The plant will wither if you forget the water.Cây sẽ héo nếu bạn quên tưới nước.
Cụm từ đi kèm
- wither away · héo tàn
- wither and die · héo úa và chết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
dry up, fadeTừ trái nghĩa
bloomHọ từ
-
Thời tiết
-
/ˈklaɪmət/ noun khí hậu
C
the usual weather of a place over a long time
khí hậu
Ví dụ
- Vietnam has a hot and wet climate.Việt Nam có khí hậu nóng và ẩm.
- The climate here is very dry.Khí hậu ở đây rất khô.
Cụm từ đi kèm
- a warm climate · khí hậu ấm áp
- climate change · biến đổi khí hậu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'weather': weather là thời tiết từng ngày, climate là khí hậu lâu dài.
-
/dæmp/ adj ẩm, ẩm ướt
slightly wet, often in a way that is not nice
ẩm, ẩm ướt
Ví dụ
- The towel is still damp.Chiếc khăn tắm vẫn còn ẩm.
- It was a cold, damp day.Đó là một ngày lạnh và ẩm ướt.
Cụm từ đi kèm
- damp air · không khí ẩm
- a damp cloth · một miếng vải ẩm
Dạng từ
- comparative damper
- superlative dampest
Từ đồng nghĩa
moistTừ trái nghĩa
dryHọ từ
Khác 'wet' (ướt sũng): 'damp' chỉ hơi ướt, thường gây khó chịu.
-
/flʌd/ verb gây ngập, ngập lụt
T,I
to cover a place with a lot of water
gây ngập, ngập lụt
Ví dụ
- The river flooded the town last night.Đêm qua con sông đã làm ngập thị trấn.
- Heavy rain flooded the streets.Mưa lớn làm ngập các con phố.
Cụm từ đi kèm
- flood the streets · làm ngập đường phố
- flood with water · ngập nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɔːrkæst/ noun dự báo
C
a statement about what will probably happen in the future
dự báo
Ví dụ
- The forecast says it will rain tomorrow.Dự báo nói ngày mai trời sẽ mưa.
- I always check the forecast before a trip.Tôi luôn xem dự báo trước chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- the weather forecast · dự báo thời tiết
- a sales forecast · dự báo doanh số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
predictionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfriːzɪŋ/ adj lạnh cóng, rất lạnh
extremely cold
lạnh cóng, rất lạnh
Ví dụ
- It is freezing outside today.Hôm nay bên ngoài trời lạnh cóng.
- My hands are freezing.Tay tôi lạnh cóng rồi.
Cụm từ đi kèm
- freezing cold · lạnh buốt
- freezing weather · thời tiết giá rét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
icyTừ trái nghĩa
boilingHọ từ
-
/frɔːst/ noun sương giá
U
a thin white layer of ice on the ground or on plants
sương giá
Ví dụ
- There was frost on the grass this morning.Sáng nay có sương giá trên cỏ.
- The frost killed the flowers.Sương giá đã làm chết những bông hoa.
Cụm từ đi kèm
- a heavy frost · sương giá dày
- covered in frost · phủ đầy sương giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được khi nói về hiện tượng chung.
-
/ˈhjuːmɪd/ adj ẩm ướt, nồm
warm and wet in the air, which feels uncomfortable
ẩm ướt, nồm
Ví dụ
- It is hot and humid in summer.Mùa hè trời nóng và ẩm.
- The air feels very humid today.Hôm nay không khí rất ẩm.
Cụm từ đi kèm
- hot and humid · nóng và ẩm
- a humid climate · khí hậu ẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlaɪtnɪŋ/ noun tia chớp, sét
U
a bright flash of light in the sky during a storm
tia chớp, sét
Ví dụ
- We saw lightning and then heard thunder.Chúng tôi thấy tia chớp rồi nghe tiếng sấm.
- A tree was hit by lightning last night.Một cái cây bị sét đánh đêm qua.
Cụm từ đi kèm
- struck by lightning · bị sét đánh
- a flash of lightning · một tia chớp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a flash of lightning', không nói 'a lightning'.
-
/maɪld/ adj ôn hòa, nhẹ
not too hot or too cold, or not strong or serious
ôn hòa, nhẹ
Ví dụ
- The winter here is mild.Mùa đông ở đây ôn hòa.
- He had a mild cold last week.Tuần trước anh ấy bị cảm nhẹ.
Cụm từ đi kèm
- mild weather · thời tiết ôn hòa
- a mild cold · cảm nhẹ
Dạng từ
- comparative milder
- superlative mildest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
severeHọ từ
-
/ˈmɪsti/ adj có sương mù nhẹ, mờ sương
full of light fog, so that it is hard to see far
có sương mù nhẹ, mờ sương
Ví dụ
- It was a cold, misty morning.Đó là một buổi sáng lạnh và có sương mù.
- The hills looked misty from far away.Những ngọn đồi trông mờ sương từ xa.
Cụm từ đi kèm
- a misty morning · buổi sáng mờ sương
- misty weather · thời tiết mờ sương
Dạng từ
- comparative mistier
- superlative mistiest
Từ đồng nghĩa
foggyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɔɪstʃər/ noun hơi ẩm, độ ẩm
U
very small drops of water in the air or on a surface
hơi ẩm, độ ẩm
Ví dụ
- Plants need moisture to grow.Cây cần độ ẩm để lớn lên.
- There was moisture on the window.Có hơi ẩm trên cửa sổ.
Cụm từ đi kèm
- lose moisture · mất độ ẩm
- keep in moisture · giữ ẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Tính từ: moist /mɔɪst/ (ẩm).
-
/kweɪk/ noun trận động đất
C
a sudden strong shaking of the ground
trận động đất
Ví dụ
- A quake shook the town in the night.Một trận động đất làm rung chuyển thị trấn trong đêm.
- Many houses fell down after the quake.Nhiều ngôi nhà đổ sập sau trận động đất.
Cụm từ đi kèm
- a strong quake · trận động đất mạnh
- after the quake · sau trận động đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
earthquakeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪnfɔːl/ noun lượng mưa
U
the amount of water that falls from the sky as rain
lượng mưa
Ví dụ
- The rainfall was very high last month.Lượng mưa tháng trước rất cao.
- This area has low rainfall in winter.Khu vực này có lượng mưa thấp vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- heavy rainfall · mưa lớn
- average rainfall · lượng mưa trung bình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsnoʊstɔːrm/ noun bão tuyết
C
a storm with a lot of snow and strong wind
bão tuyết
Ví dụ
- The snowstorm closed the school.Trận bão tuyết làm trường học đóng cửa.
- We stayed home during the snowstorm.Chúng tôi ở nhà trong lúc có bão tuyết.
Cụm từ đi kèm
- a heavy snowstorm · trận bão tuyết lớn
- caught in a snowstorm · bị kẹt trong bão tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstɔːrmi/ adj có bão, giông bão
with strong wind, heavy rain and dark clouds
có bão, giông bão
Ví dụ
- It was a dark and stormy night.Đó là một đêm tối và có bão.
- The sea is stormy today.Hôm nay biển động có bão.
Cụm từ đi kèm
- stormy weather · thời tiết giông bão
- a stormy night · một đêm giông bão
Dạng từ
- comparative stormier
- superlative stormiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
calmHọ từ
-
/ˈθʌndər/ noun sấm
U
the loud noise in the sky during a storm
sấm
Ví dụ
- We heard thunder and ran inside.Chúng tôi nghe thấy sấm và chạy vào nhà.
- The dog is afraid of thunder.Con chó sợ sấm.
Cụm từ đi kèm
- a clap of thunder · một tiếng sấm
- thunder and lightning · sấm sét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tɔːrˈneɪdoʊ/ noun lốc xoáy
C
a very strong wind that turns round fast and destroys things
lốc xoáy
Ví dụ
- A tornado hit the town last night.Một cơn lốc xoáy đã ập vào thị trấn tối qua.
- The tornado took the roof off our house.Cơn lốc xoáy đã cuốn mái nhà của chúng tôi đi.
Cụm từ đi kèm
- a tornado warning · cảnh báo lốc xoáy
- hit by a tornado · bị lốc xoáy tấn công
Dạng từ
- plural tornadoes
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtrɑːpɪkl/ adj nhiệt đới
from or in the hot, wet parts of the world near the equator
nhiệt đới
Ví dụ
- We ate tropical fruit on the beach.Chúng tôi ăn trái cây nhiệt đới trên bãi biển.
- The island has a hot tropical climate.Hòn đảo có khí hậu nhiệt đới nóng.
Cụm từ đi kèm
- a tropical climate · khí hậu nhiệt đới
- a tropical island · một hòn đảo nhiệt đới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɔːrmθ/ noun hơi ấm, sự ấm áp
U
the pleasant feeling of being a little hot; kindness shown to others
hơi ấm, sự ấm áp
Ví dụ
- We sat near the fire and enjoyed its warmth.Chúng tôi ngồi gần lò sưởi và tận hưởng hơi ấm của nó.
- Her warmth made everyone feel welcome.Sự ấm áp của cô ấy khiến ai cũng thấy được chào đón.
Cụm từ đi kèm
- the warmth of the sun · hơi ấm của mặt trời
- human warmth · tình người ấm áp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
coldHọ từ
-
/ˈweðər ˈfɔːrkæst/ noun dự báo thời tiết
C
a report that says what the weather will be like
dự báo thời tiết
Ví dụ
- The weather forecast says it will rain tomorrow.Dự báo thời tiết nói ngày mai trời sẽ mưa.
- I check the weather forecast every morning.Sáng nào tôi cũng xem dự báo thời tiết.
Cụm từ đi kèm
- watch the weather forecast · xem dự báo thời tiết
- a weather forecast for the week · dự báo thời tiết cho cả tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Địa danh và quốc gia
-
/ˌæbəˈrɪdʒəni/ noun thổ dân (Úc)
C
a member of the first people who lived in Australia
thổ dân (Úc)
Ví dụ
- The aborigines have lived in Australia for a very long time.Thổ dân đã sống ở Úc từ rất lâu.
- We learned about an aborigine artist at school.Chúng tôi học về một nghệ sĩ thổ dân ở trường.
Cụm từ đi kèm
- an aborigine artist · nghệ sĩ thổ dân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng 'Aboriginal people' hoặc 'Indigenous Australians' để lịch sự hơn.
-
/ətˈlæntɪk/ adj thuộc Đại Tây Dương
relating to the large sea between Europe and America
thuộc Đại Tây Dương
Ví dụ
- We flew across the Atlantic Ocean.Chúng tôi bay qua Đại Tây Dương.
- The Atlantic coast has many beaches.Bờ biển Đại Tây Dương có nhiều bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- the Atlantic Ocean · Đại Tây Dương
- the Atlantic coast · bờ biển Đại Tây Dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết hoa chữ cái đầu: Atlantic.