Từ vựng B1 — Trang 13
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Khoa học và công nghệ
-
/ɪˌlekˈtrɪsəti/ noun điện
U
power that comes through wires and makes lights and machines work
điện
Ví dụ
- The house has no electricity.Ngôi nhà không có điện.
- We pay for electricity every month.Chúng tôi trả tiền điện mỗi tháng.
Cụm từ đi kèm
- an electricity bill · hóa đơn tiền điện
- turn off the electricity · tắt điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'an electricity'.
-
/ɪˈlektrɑːn/ noun electron, điện tử
C
a very small piece of an atom that has a negative charge
electron, điện tử
Ví dụ
- An electron is smaller than an atom.Một electron nhỏ hơn một nguyên tử.
- We learned about the electron in science class.Chúng tôi học về electron trong giờ khoa học.
Cụm từ đi kèm
- a free electron · electron tự do
- electron microscope · kính hiển vi điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/ adj điện tử
using small parts that control the flow of electricity, as in a phone or computer
điện tử
Ví dụ
- I bought an electronic dictionary.Tôi đã mua một cuốn từ điển điện tử.
- She sent an electronic message.Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện tử.
Cụm từ đi kèm
- electronic mail · thư điện tử
- electronic equipment · thiết bị điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/ noun ngành kỹ thuật, kỹ thuật
U
the work of designing and building machines, roads and bridges
ngành kỹ thuật, kỹ thuật
Ví dụ
- My brother studies engineering.Anh trai tôi học ngành kỹ thuật.
- She works in electrical engineering.Cô ấy làm trong ngành kỹ thuật điện.
Cụm từ đi kèm
- study engineering · học kỹ thuật
- an engineering company · công ty kỹ thuật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈsperɪmənt/ noun thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
C
a scientific test to find out if something is true or how it works
thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
Ví dụ
- We did an experiment in science class.Chúng tôi đã làm một thí nghiệm trong giờ khoa học.
- The experiment showed that plants need light.Thí nghiệm cho thấy cây cần ánh sáng.
Cụm từ đi kèm
- carry out an experiment · tiến hành một thí nghiệm
- a scientific experiment · một thí nghiệm khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪltər/ noun bộ lọc, màng lọc
C
a device that lets liquid or air pass through but stops dirt
bộ lọc, màng lọc
Ví dụ
- We need a new filter for the water.Chúng tôi cần một bộ lọc mới cho nước.
- The coffee filter is on the kitchen table.Giấy lọc cà phê đang ở trên bàn bếp.
Cụm từ đi kèm
- a water filter · máy lọc nước
- an air filter · bộ lọc không khí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪndɪŋ/ noun kết quả nghiên cứu, phát hiện
C
information that a study or an inquiry has discovered
kết quả nghiên cứu, phát hiện
Ví dụ
- The findings of the study were surprising.Kết quả của nghiên cứu thật bất ngờ.
- Scientists will share their findings next week.Các nhà khoa học sẽ chia sẻ phát hiện của họ vào tuần sau.
Cụm từ đi kèm
- research findings · kết quả nghiên cứu
- the main findings · những phát hiện chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng ở dạng số nhiều: 'findings'.
-
/ˈfɔːrmæt/ verb định dạng
T
to prepare a computer disk or a document so that it can be used
định dạng
Ví dụ
- I need to format my report before I print it.Tôi cần định dạng báo cáo trước khi in.
- He formatted the old computer disk.Anh ấy đã định dạng lại chiếc đĩa máy tính cũ.
Cụm từ đi kèm
- format a document · định dạng văn bản
- format a disk · định dạng ổ đĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɔːrmjələ/ noun công thức
C
a set of letters or numbers that shows a rule in math or science
công thức
Ví dụ
- The teacher wrote a formula on the board.Giáo viên viết một công thức lên bảng.
- Water has a simple chemical formula.Nước có một công thức hóa học đơn giản.
Cụm từ đi kèm
- a math formula · công thức toán học
- a chemical formula · công thức hóa học
Dạng từ
- plural formulas, formulae
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: formulas hoặc formulae (trang trọng, khoa học).
-
/ˈfjuːəl/ noun nhiên liệu, xăng dầu
U
a material such as oil or gas that is burned to give power
nhiên liệu, xăng dầu
Ví dụ
- The car needs more fuel.Chiếc ô tô cần thêm nhiên liệu.
- The price of fuel went up again.Giá nhiên liệu lại tăng lên.
Cụm từ đi kèm
- run out of fuel · hết nhiên liệu
- fuel prices · giá nhiên liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
petrol, gasTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒiːn/ noun gen
C
a part of a cell that controls the features a living thing gets from its parents
gen
Ví dụ
- She has the gene for blue eyes.Cô ấy mang gen quy định mắt xanh.
- Scientists found a gene linked to this illness.Các nhà khoa học đã tìm ra một gen liên quan đến căn bệnh này.
Cụm từ đi kèm
- a faulty gene · một gen bị lỗi
- pass on a gene · truyền gen
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /dʒiːn/ giống 'jean', không đọc là 'gen' kiểu tiếng Việt.
-
/ˈdʒenəreɪt/ verb tạo ra, phát ra
T
to produce or make something, especially power or money
tạo ra, phát ra
Ví dụ
- Wind can generate power for the town.Gió có thể tạo ra điện cho thị trấn.
- The new shop will generate many jobs.Cửa hàng mới sẽ tạo ra nhiều việc làm.
Cụm từ đi kèm
- generate electricity · phát điện
- generate income · tạo thu nhập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
produce, createTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒəˈnetɪk/ adj thuộc di truyền, thuộc gen
about genes or the way features pass from parents to children
thuộc di truyền, thuộc gen
Ví dụ
- The disease has a genetic cause.Căn bệnh này có nguyên nhân di truyền.
- Doctors did a genetic test on the baby.Các bác sĩ đã làm xét nghiệm di truyền cho em bé.
Cụm từ đi kèm
- a genetic disease · một bệnh di truyền
- genetic information · thông tin di truyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒəˈnetɪkli/ adv về mặt di truyền
in a way that is about genes
về mặt di truyền
Ví dụ
- The twins are genetically the same.Cặp song sinh giống hệt nhau về mặt di truyền.
- These plants are genetically changed to grow faster.Những cây này được biến đổi gen để lớn nhanh hơn.
Cụm từ đi kèm
- genetically modified · biến đổi gen
- genetically similar · tương đồng về di truyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒəˈnetɪks/ noun di truyền học
U
the study of how features pass from parents to children
di truyền học
Ví dụ
- She studies genetics at university.Cô ấy học di truyền học ở trường đại học.
- Genetics can explain why you look like your father.Di truyền học có thể giải thích vì sao bạn giống bố.
Cụm từ đi kèm
- study genetics · nghiên cứu di truyền học
- human genetics · di truyền học ở người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, dù có đuôi -s.
-
/dʒiˈɑːlədʒi/ noun địa chất học
U
the study of rocks and the earth's structure
địa chất học
Ví dụ
- He studied geology to learn about mountains.Anh ấy học địa chất để tìm hiểu về núi.
- The geology of this area is very old.Địa chất của vùng này rất cổ.
Cụm từ đi kèm
- a geology student · một sinh viên địa chất
- study geology · học địa chất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌhænd ˈheld/ adj cầm tay
small enough to be held and used in one hand
cầm tay
Ví dụ
- He took photos with a hand-held camera.Anh ấy chụp ảnh bằng máy ảnh cầm tay.
- I bought a hand-held fan for summer.Tôi đã mua một cái quạt cầm tay cho mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- a hand-held device · thiết bị cầm tay
- a hand-held camera · máy ảnh cầm tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈluːmɪneɪt/ verb chiếu sáng, soi sáng
T
to put light on a place so that it is easy to see
chiếu sáng, soi sáng
Ví dụ
- Candles illuminated the dark room.Những ngọn nến chiếu sáng căn phòng tối.
- Lights illuminate the bridge at night.Đèn chiếu sáng cây cầu vào ban đêm.
Cụm từ đi kèm
- illuminate a room · chiếu sáng căn phòng
- brightly illuminated · được chiếu sáng rực rỡ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
light upTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈstɔːl/ verb cài đặt, lắp đặt
T
to put a machine or program in place so that it is ready to use
cài đặt, lắp đặt
Ví dụ
- I need to install a new program on my laptop.Tôi cần cài một chương trình mới vào máy tính xách tay.
- They installed a new heater in the kitchen.Họ lắp một máy sưởi mới trong bếp.
Cụm từ đi kèm
- install software · cài đặt phần mềm
- install a system · lắp đặt một hệ thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: instal.
-
/ˈkiːbɔːrd/ noun bàn phím
C
a set of keys that you press to write on a computer or play music
bàn phím
Ví dụ
- My computer keyboard is broken.Bàn phím máy tính của tôi bị hỏng.
- She plays the keyboard in a band.Cô ấy chơi đàn phím trong một ban nhạc.
Cụm từ đi kèm
- a computer keyboard · bàn phím máy tính
- type on a keyboard · gõ trên bàn phím
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/læb/ noun phòng thí nghiệm
C
a room where scientists do tests and experiments
phòng thí nghiệm
Ví dụ
- The students worked in the science lab.Các học sinh làm việc trong phòng thí nghiệm khoa học.
- She has a job in a computer lab.Cô ấy làm việc trong một phòng máy tính.
Cụm từ đi kèm
- a science lab · phòng thí nghiệm khoa học
- a computer lab · phòng máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
laboratoryTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlæbrətɔːri/ noun phòng thí nghiệm
C
a room or building where scientists do tests and experiments
phòng thí nghiệm
Ví dụ
- The scientist works in a laboratory.Nhà khoa học làm việc trong một phòng thí nghiệm.
- The laboratory tested the water in the river.Phòng thí nghiệm đã kiểm tra nước sông.
Cụm từ đi kèm
- a research laboratory · phòng thí nghiệm nghiên cứu
- a laboratory test · xét nghiệm trong phòng thí nghiệm
Dạng từ
- plural laboratories
Từ đồng nghĩa
labTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɔːntʃ/ verb phóng, ra mắt
T
to send a rocket or ship into the air or water, or to start something new
phóng, ra mắt
Ví dụ
- The company will launch a new phone next week.Công ty sẽ ra mắt một chiếc điện thoại mới vào tuần sau.
- They launched the rocket into space.Họ phóng tên lửa vào không gian.
Cụm từ đi kèm
- launch a product · ra mắt sản phẩm
- launch a rocket · phóng tên lửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪkwɪd/ noun chất lỏng
C,U
a substance such as water that flows and is not a solid or gas
chất lỏng
Ví dụ
- Water is a clear liquid.Nước là một chất lỏng trong suốt.
- Pour the liquid into a glass.Hãy rót chất lỏng vào ly.
Cụm từ đi kèm
- a clear liquid · chất lỏng trong suốt
- pour the liquid · rót chất lỏng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/məˈkænɪkl/ adj thuộc cơ khí, máy móc
relating to machines, or worked by a machine
thuộc cơ khí, máy móc
Ví dụ
- The clock has a mechanical problem.Chiếc đồng hồ gặp trục trặc về cơ khí.
- He studies mechanical engineering.Anh ấy học ngành kỹ thuật cơ khí.
Cụm từ đi kèm
- a mechanical fault · lỗi cơ khí
- mechanical engineering · kỹ thuật cơ khí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
manualHọ từ
-
/melt/ verb tan chảy, làm tan chảy
T,I
to change from solid to liquid because of heat
tan chảy, làm tan chảy
Ví dụ
- The ice cream melted in the sun.Kem tan chảy dưới nắng.
- Melt the butter in a small pan.Hãy làm tan bơ trong một cái chảo nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- melt the ice · làm tan băng
- melt away · tan biến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
freezeHọ từ
-
/ˈmoʊdem/ noun modem, thiết bị kết nối mạng
C
a piece of equipment that connects a computer to the internet
modem, thiết bị kết nối mạng
Ví dụ
- I turned off the modem and turned it on again.Tôi tắt modem rồi bật lại.
- The modem is next to the television.Modem để cạnh ti vi.
Cụm từ đi kèm
- a cable modem · modem cáp
- connect a modem · kết nối modem
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːlɪkjuːl/ noun phân tử
C
the smallest unit of a substance, made of two or more atoms
phân tử
Ví dụ
- A water molecule has two hydrogen atoms.Một phân tử nước có hai nguyên tử hydro.
- We studied how a molecule can change in heat.Chúng tôi học về cách một phân tử thay đổi khi gặp nhiệt.
Cụm từ đi kèm
- a water molecule · một phân tử nước
- a single molecule · một phân tử đơn lẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːnɪtər/ noun màn hình máy tính
C
a screen that shows pictures or information from a computer
màn hình máy tính
Ví dụ
- I bought a new monitor for my computer.Tôi đã mua một màn hình mới cho máy tính.
- The nurse looked at the monitor next to the bed.Y tá nhìn vào màn hình bên cạnh giường bệnh.
Cụm từ đi kèm
- a computer monitor · màn hình máy tính
- a heart monitor · máy theo dõi nhịp tim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnuːkliər/ adj hạt nhân
using the energy from the centre of atoms
hạt nhân
Ví dụ
- The country has a nuclear power station.Đất nước này có một nhà máy điện hạt nhân.
- Many people are afraid of nuclear weapons.Nhiều người sợ vũ khí hạt nhân.
Cụm từ đi kèm
- nuclear power · năng lượng hạt nhân
- a nuclear weapon · vũ khí hạt nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnuːkliəs/ noun hạt nhân, nhân (tế bào)
C
the central part of an atom or of a living cell
hạt nhân, nhân (tế bào)
Ví dụ
- The nucleus of an atom is very small.Hạt nhân của nguyên tử rất nhỏ.
- Every cell has a nucleus.Mỗi tế bào đều có một nhân.
Cụm từ đi kèm
- the nucleus of an atom · hạt nhân của nguyên tử
- a cell nucleus · nhân tế bào
Dạng từ
- plural nuclei
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: nuclei /ˈnuːkliaɪ/.
-
/ˌɑːbzərˈveɪʃn/ noun sự quan sát, nhận xét
C,U
the act of watching something carefully to learn about it
sự quan sát, nhận xét
Ví dụ
- The doctor kept him in hospital for observation.Bác sĩ giữ anh ấy ở lại bệnh viện để theo dõi.
- She made a smart observation about the weather.Cô ấy đưa ra một nhận xét thông minh về thời tiết.
Cụm từ đi kèm
- careful observation · sự quan sát cẩn thận
- make an observation · đưa ra nhận xét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əbˈzɜːrv/ verb quan sát, theo dõi
T
to watch someone or something carefully to learn about them
quan sát, theo dõi
Ví dụ
- Scientists observe the stars at night.Các nhà khoa học quan sát các vì sao vào ban đêm.
- The teacher observed the children as they played.Cô giáo quan sát bọn trẻ khi chúng chơi.
Cụm từ đi kèm
- observe carefully · quan sát cẩn thận
- observe a change · nhận thấy một sự thay đổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
watch, noticeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrbɪt/ noun quỹ đạo
C
the path an object follows around a planet or the sun
quỹ đạo
Ví dụ
- The moon travels in an orbit around the Earth.Mặt trăng chuyển động theo quỹ đạo quanh Trái Đất.
- The new satellite is now in orbit.Vệ tinh mới hiện đã ở trên quỹ đạo.
Cụm từ đi kèm
- in orbit · trên quỹ đạo
- the orbit of a planet · quỹ đạo của một hành tinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrɡənɪzəm/ noun sinh vật
C
a living thing, especially a very small one
sinh vật
Ví dụ
- A tiny organism lives in the water.Một sinh vật nhỏ bé sống trong nước.
- Plants and animals are living organisms.Thực vật và động vật là những sinh vật sống.
Cụm từ đi kèm
- a living organism · một sinh vật sống
- a tiny organism · một sinh vật nhỏ bé
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɑːksɪdʒən/ noun khí oxy
U
a gas in the air that people and animals need to breathe
khí oxy
Ví dụ
- Plants give us oxygen.Cây xanh cho chúng ta khí oxy.
- Fire needs oxygen to burn.Lửa cần oxy để cháy.
Cụm từ đi kèm
- lack of oxygen · thiếu oxy
- oxygen mask · mặt nạ oxy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Phát âm: nhấn âm đầu /ˈɑːksɪdʒən/.
-
/ˈpæswɜːrd/ noun mật khẩu
C
a secret word you type to use a computer or an account
mật khẩu
Ví dụ
- I forgot my password.Tôi đã quên mật khẩu của mình.
- Choose a strong password for your email.Hãy chọn một mật khẩu mạnh cho email của bạn.
Cụm từ đi kèm
- enter a password · nhập mật khẩu
- change your password · đổi mật khẩu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fəˈnɑːmɪnɑːn/ noun hiện tượng
C
something that exists or happens and can be seen, especially in nature
hiện tượng
Ví dụ
- Rainbows are a natural phenomenon.Cầu vồng là một hiện tượng tự nhiên.
- Social media is a new phenomenon.Mạng xã hội là một hiện tượng mới.
Cụm từ đi kèm
- a natural phenomenon · hiện tượng tự nhiên
- a strange phenomenon · một hiện tượng kỳ lạ
Dạng từ
- plural phenomena
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: phenomenon, phenomena (không phải 'phenomenons').
-
/ˈplæstɪk/ noun nhựa, chất dẻo
U
a light material made in factories, used to make many things
nhựa, chất dẻo
Ví dụ
- This bottle is made of plastic.Chai này được làm bằng nhựa.
- Plastic bags are bad for the sea.Túi ni lông gây hại cho biển.
Cụm từ đi kèm
- a plastic bag · túi ni lông
- made of plastic · làm bằng nhựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Khi chỉ chất liệu, là danh từ không đếm được: 'some plastic'.
-
/ˈproʊɡræm/ verb lập trình
T
to give a computer or machine a set of instructions to follow
lập trình
Ví dụ
- He programs computers for a small company.Anh ấy lập trình máy tính cho một công ty nhỏ.
- I programmed the machine to start at six.Tôi đã cài đặt máy bắt đầu chạy lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- program a computer · lập trình máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: programme.
-
/ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkl/ adj thuộc về tâm lý
connected with the mind and how people think and feel
thuộc về tâm lý
Ví dụ
- Stress can cause psychological problems.Căng thẳng có thể gây ra các vấn đề tâm lý.
- The doctor gave her psychological help.Bác sĩ đã hỗ trợ tâm lý cho cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- psychological problems · các vấn đề tâm lý
- psychological help · sự hỗ trợ tâm lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: ps- đọc là /s/, chữ p đầu không đọc.
-
/pʌmp/ noun cái bơm, máy bơm
C
a machine that moves water, air or gas from one place to another
cái bơm, máy bơm
Ví dụ
- We need a pump to take water out of the boat.Chúng tôi cần một cái bơm để hút nước ra khỏi thuyền.
- He used a pump to fill the bike tyre.Anh ấy dùng bơm để bơm lốp xe đạp.
Cụm từ đi kèm
- a water pump · máy bơm nước
- a bicycle pump · bơm xe đạp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpjʊrɪfaɪ/ verb làm sạch, lọc sạch
T
to take dirty or harmful things out of something to make it clean
làm sạch, lọc sạch
Ví dụ
- This machine can purify the water.Chiếc máy này có thể lọc sạch nước.
- They purify the air in the factory.Họ làm sạch không khí trong nhà máy.
Cụm từ đi kèm
- purify water · lọc nước
- purify the air · làm sạch không khí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌreɪdiˈeɪʃn/ noun bức xạ
U
powerful, invisible rays of energy, some of which can harm living things
bức xạ
Ví dụ
- Too much radiation is bad for your health.Quá nhiều bức xạ có hại cho sức khỏe.
- Doctors use radiation to treat some illnesses.Bác sĩ dùng bức xạ để điều trị một số bệnh.
Cụm từ đi kèm
- harmful radiation · bức xạ có hại
- radiation from the sun · bức xạ từ mặt trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈflekʃn/ noun hình phản chiếu, sự suy ngẫm
C,U
an image you see in a mirror or in water
hình phản chiếu, sự suy ngẫm
Ví dụ
- I saw my reflection in the window.Tôi nhìn thấy hình phản chiếu của mình trên cửa sổ.
- The lake showed a clear reflection of the trees.Mặt hồ in rõ bóng của những hàng cây.
Cụm từ đi kèm
- see a reflection · nhìn thấy hình phản chiếu
- a reflection in the mirror · hình phản chiếu trong gương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈsɜːrtʃər/ noun nhà nghiên cứu
C
a person whose job is to study a subject and find new facts
nhà nghiên cứu
Ví dụ
- The researcher spent years studying birds.Nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm nghiên cứu về loài chim.
- My aunt is a medical researcher.Dì tôi là một nhà nghiên cứu y học.
Cụm từ đi kèm
- a medical researcher · nhà nghiên cứu y học
- a university researcher · nhà nghiên cứu ở đại học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈroʊbɑːt/ noun người máy, rô-bốt
C
a machine that can do jobs by itself
người máy, rô-bốt
Ví dụ
- A robot cleans the floor in our house.Một con rô-bốt lau sàn nhà chúng tôi.
- Robots now build cars in many factories.Giờ đây rô-bốt chế tạo ô tô trong nhiều nhà máy.
Cụm từ đi kèm
- a toy robot · rô-bốt đồ chơi
- program a robot · lập trình rô-bốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrʌbər/ noun cao su
U
a soft material that stretches, used to make tyres and boots
cao su
Ví dụ
- These boots are made of rubber.Đôi ủng này làm bằng cao su.
- Rubber trees grow well in warm countries.Cây cao su mọc tốt ở các nước ấm.
Cụm từ đi kèm
- a rubber band · dây chun
- rubber gloves · găng tay cao su
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Anh: 'rubber' còn là cục tẩy; tiếng Anh Mỹ là 'eraser'.
-
/ˈsætəlaɪt/ noun vệ tinh
C
a machine sent into space to go around the earth
vệ tinh
Ví dụ
- The satellite sends pictures of the weather.Vệ tinh gửi về những hình ảnh thời tiết.
- We watch TV by satellite.Chúng tôi xem ti vi qua vệ tinh.
Cụm từ đi kèm
- a satellite picture · ảnh vệ tinh
- satellite TV · truyền hình vệ tinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɜːrvər/ noun máy chủ
C
a computer that stores data and sends it to other computers
máy chủ
Ví dụ
- The website is down because the server broke.Trang web ngừng hoạt động vì máy chủ bị hỏng.
- Our school has a new server for email.Trường chúng tôi có một máy chủ mới cho thư điện tử.
Cụm từ đi kèm
- a web server · máy chủ web
- a server error · lỗi máy chủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/slɑːt/ noun khe (cắm thẻ, bỏ xu)
C
a long, narrow opening where you put a coin or card
khe (cắm thẻ, bỏ xu)
Ví dụ
- Put the coin in the slot.Hãy bỏ đồng xu vào khe.
- The card slot on my laptop is broken.Khe cắm thẻ trên máy tính xách tay của tôi bị hỏng.
Cụm từ đi kèm
- a coin slot · khe bỏ tiền xu
- a card slot · khe cắm thẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɑːləd/ adj rắn, đặc, chắc chắn
hard and firm, not liquid or gas, and not hollow
rắn, đặc, chắc chắn
Ví dụ
- Ice is solid water.Băng là nước ở thể rắn.
- The table is made of solid wood.Chiếc bàn làm bằng gỗ nguyên khối.
Cụm từ đi kèm
- solid ground · mặt đất vững chắc
- solid wood · gỗ nguyên khối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
liquid, hollowHọ từ
-
/stiːm/ noun hơi nước
U
the hot gas that rises from boiling water
hơi nước
Ví dụ
- Steam rose from the hot soup.Hơi nước bốc lên từ bát súp nóng.
- The kitchen was full of steam.Nhà bếp đầy hơi nước.
Cụm từ đi kèm
- a cloud of steam · đám hơi nước
- a steam engine · động cơ hơi nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a steam'.
-
/stiːl/ noun thép
U
a strong hard metal made from iron, used to make tools and buildings
thép
Ví dụ
- The bridge is made of steel.Cây cầu được làm bằng thép.
- We bought a steel pot for the kitchen.Chúng tôi mua một cái nồi thép cho nhà bếp.
Cụm từ đi kèm
- made of steel · làm bằng thép
- a steel bridge · cây cầu thép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đồng âm với 'steal' (ăn cắp), đừng nhầm khi viết.
-
/tæŋk/ noun bể chứa, thùng chứa
C
a large container for holding liquid or gas
bể chứa, thùng chứa
Ví dụ
- The car's petrol tank is nearly empty.Bình xăng của ô tô gần hết.
- We keep fish in a big tank at home.Chúng tôi nuôi cá trong một bể lớn ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- a fish tank · bể cá
- a water tank · bể nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌteknəˈlɑːdʒɪkl/ adj thuộc công nghệ
connected with new machines, computers and science
thuộc công nghệ
Ví dụ
- Technological change is very fast today.Sự thay đổi công nghệ ngày nay rất nhanh.
- This is a major technological step for our company.Đây là một bước tiến công nghệ lớn của công ty chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- technological change · thay đổi công nghệ
- a technological advance · một tiến bộ công nghệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθiːəri/ noun lý thuyết, giả thuyết
C,U
an idea that tries to explain how or why something happens
lý thuyết, giả thuyết
Ví dụ
- The scientist has a new theory about the sun.Nhà khoa học có một lý thuyết mới về mặt trời.
- In theory, the plan should work.Về lý thuyết, kế hoạch này sẽ hiệu quả.
Cụm từ đi kèm
- in theory · về lý thuyết
- a scientific theory · một lý thuyết khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
practiceHọ từ
-
/taɪp/ verb gõ, đánh máy
T,I
to write words using a computer keyboard
gõ, đánh máy
Ví dụ
- She types very fast on her laptop.Cô ấy gõ rất nhanh trên máy tính xách tay.
- Type your name in the box.Hãy gõ tên của bạn vào ô.
Cụm từ đi kèm
- type a message · gõ một tin nhắn
- type a password · nhập mật khẩu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Type' còn là danh từ nghĩa là 'loại, kiểu'.
-
/ʌpˈdeɪt/ verb cập nhật
T
to make something newer by adding the latest information
cập nhật
Ví dụ
- I need to update my phone.Tôi cần cập nhật điện thoại.
- Please update me when you have news.Khi có tin, hãy báo cho tôi biết nhé.
Cụm từ đi kèm
- update a program · cập nhật một chương trình
- update the website · cập nhật trang web
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'update' nhấn âm đầu /ˈʌpdeɪt/, động từ nhấn âm sau /ʌpˈdeɪt/.
-
/ʌpˈloʊd/ verb tải lên
T
to send a file from your computer to the internet
tải lên
Ví dụ
- I will upload the photos tonight.Tối nay tôi sẽ tải ảnh lên.
- He uploaded a video to the website.Anh ấy tải một đoạn video lên trang web.
Cụm từ đi kèm
- upload a photo · tải ảnh lên
- upload a file · tải tệp lên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
downloadHọ từ
-
/ˈvɜːrtʃuəl/ adj ảo
made by a computer, so it seems real but is not
ảo
Ví dụ
- We took a virtual tour of the museum.Chúng tôi tham quan bảo tàng ảo.
- He plays games in a virtual world.Cậu ấy chơi trò chơi trong một thế giới ảo.
Cụm từ đi kèm
- virtual reality · thực tế ảo
- a virtual meeting · cuộc họp trực tuyến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
realHọ từ
-
/wæks/ noun sáp, sáp ong
U
a soft, oily substance used to make candles and to polish things
sáp, sáp ong
Ví dụ
- The wax from the candle ran onto the table.Sáp từ ngọn nến chảy xuống bàn.
- He used wax to polish his car.Anh ấy dùng sáp để đánh bóng chiếc ô tô của mình.
Cụm từ đi kèm
- candle wax · sáp nến
- hot wax · sáp nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwebkæm/ noun camera máy tính, webcam
C
a small camera connected to a computer for video calls
camera máy tính, webcam
Ví dụ
- I talked to my sister through my webcam.Tôi nói chuyện với chị gái qua webcam.
- My webcam does not work today.Hôm nay webcam của tôi không hoạt động.
Cụm từ đi kèm
- turn on the webcam · bật webcam
- a laptop webcam · webcam máy tính xách tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwaɪər/ noun dây (kim loại, điện)
C,U
a thin piece of metal like string, used to carry electricity
dây (kim loại, điện)
Ví dụ
- The wire connects the lamp to the wall.Sợi dây nối đèn với ổ cắm trên tường.
- He fixed the fence with a piece of wire.Anh ấy sửa hàng rào bằng một đoạn dây thép.
Cụm từ đi kèm
- an electric wire · dây điện
- a piece of wire · một đoạn dây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cableTừ trái nghĩa
Họ từ
-
Thiên nhiên và môi trường
-
/ˈætməsfɪr/ noun bầu không khí, khí quyển
C,U
the feeling that a place or situation gives you
bầu không khí, khí quyển
Ví dụ
- The restaurant has a friendly atmosphere.Nhà hàng có bầu không khí thân thiện.
- The earth's atmosphere protects us from the sun.Khí quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi mặt trời.
Cụm từ đi kèm
- a friendly atmosphere · bầu không khí thân thiện
- the earth's atmosphere · khí quyển Trái Đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bræntʃ/ verb chia nhánh, rẽ nhánh
I
to divide into two or more parts, like a road or river
chia nhánh, rẽ nhánh
Ví dụ
- The road branches left near the river.Con đường rẽ nhánh sang trái gần con sông.
- The river branches into two.Con sông chia thành hai nhánh.
Cụm từ đi kèm
- branch off · rẽ nhánh
- branch into two · chia làm hai nhánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʌbl/ noun bong bóng, bọt
C
a small ball of air inside a liquid
bong bóng, bọt
Ví dụ
- The child blew a bubble.Đứa trẻ thổi một cái bong bóng.
- Small bubbles came up from the water.Những bong bóng nhỏ nổi lên từ mặt nước.
Cụm từ đi kèm
- blow bubbles · thổi bong bóng
- a soap bubble · bong bóng xà phòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈnæl/ noun kênh đào
C
a long narrow river made by people for boats
kênh đào
Ví dụ
- Boats move slowly along the canal.Những chiếc thuyền chạy chậm dọc theo kênh đào.
- We walked by the canal.Chúng tôi đi bộ dọc kênh đào.
Cụm từ đi kèm
- along the canal · dọc theo kênh đào
- a canal boat · thuyền trên kênh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/keɪv/ noun hang động
C
a large natural hole in the side of a hill or under the ground
hang động
Ví dụ
- We found a cave near the beach.Chúng tôi tìm thấy một hang động gần bãi biển.
- Bats live in the dark cave.Dơi sống trong hang động tối.
Cụm từ đi kèm
- explore a cave · khám phá hang động
- a deep cave · một hang sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klɪf/ noun vách đá, mỏm đá dựng đứng
C
a high, steep wall of rock, usually next to the sea
vách đá, mỏm đá dựng đứng
Ví dụ
- We walked along the edge of the cliff.Chúng tôi đi dọc mép vách đá.
- The house stands on a cliff above the sea.Ngôi nhà nằm trên vách đá phía trên biển.
Cụm từ đi kèm
- a steep cliff · vách đá dựng đứng
- the edge of a cliff · mép vách đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/koʊl/ noun than đá
U
a hard black rock that people burn to make heat
than đá
Ví dụ
- The old train burns coal.Chiếc tàu cũ đốt than.
- They dug coal from the mine.Họ đào than từ mỏ.
Cụm từ đi kèm
- a coal mine · mỏ than
- burn coal · đốt than
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of coal'.
-
/ˈkoʊstl/ adj ven biển
near or along the coast
ven biển
Ví dụ
- We live in a small coastal town.Chúng tôi sống ở một thị trấn nhỏ ven biển.
- Coastal areas get a lot of rain.Các vùng ven biển có nhiều mưa.
Cụm từ đi kèm
- a coastal town · thị trấn ven biển
- coastal areas · vùng ven biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːnsərˈveɪʃn/ noun sự bảo tồn
U
the protection of nature and natural things
sự bảo tồn
Ví dụ
- Conservation helps wild animals.Công tác bảo tồn giúp ích cho động vật hoang dã.
- Water conservation is important in summer.Tiết kiệm nước rất quan trọng vào mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- wildlife conservation · bảo tồn động vật hoang dã
- energy conservation · tiết kiệm năng lượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/krɑːp/ noun cây trồng, vụ mùa
C
a plant such as rice or wheat that farmers grow for food
cây trồng, vụ mùa
Ví dụ
- Rice is the main crop here.Lúa là cây trồng chính ở đây.
- Rain helped the crops grow.Mưa giúp cây trồng phát triển.
Cụm từ đi kèm
- grow crops · trồng cây
- a good crop · một vụ mùa bội thu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
harvestTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌltɪveɪt/ verb trồng trọt, canh tác
T
to prepare land and grow plants or crops on it
trồng trọt, canh tác
Ví dụ
- Farmers cultivate rice in this area.Nông dân trồng lúa ở khu vực này.
- They cultivate the land every spring.Họ canh tác mảnh đất này vào mỗi mùa xuân.
Cụm từ đi kèm
- cultivate the land · canh tác đất
- cultivate vegetables · trồng rau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
grow, farmTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪkl/ noun chu kỳ, vòng tuần hoàn
C
a series of events that happen again and again in the same order
chu kỳ, vòng tuần hoàn
Ví dụ
- The water cycle never stops.Vòng tuần hoàn của nước không bao giờ dừng.
- A day and night make a cycle.Ngày và đêm tạo thành một chu kỳ.
Cụm từ đi kèm
- the water cycle · vòng tuần hoàn của nước
- a life cycle · vòng đời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɑːrknəs/ noun bóng tối
U
the lack of light, especially at night
bóng tối
Ví dụ
- The room was in total darkness.Căn phòng chìm trong bóng tối hoàn toàn.
- I am afraid of the darkness.Tôi sợ bóng tối.
Cụm từ đi kèm
- in darkness · trong bóng tối
- total darkness · bóng tối hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lightHọ từ
-
/dəˈbriː/ noun mảnh vỡ, đống đổ nát
U
broken pieces left after something has been destroyed
mảnh vỡ, đống đổ nát
Ví dụ
- There was debris all over the road after the storm.Sau cơn bão có mảnh vỡ khắp đường.
- Workers cleared the debris from the street.Công nhân dọn đống đổ nát khỏi đường phố.
Cụm từ đi kèm
- clear the debris · dọn mảnh vỡ
- falling debris · mảnh vỡ rơi xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Chữ 's' cuối không đọc: /dəˈbriː/.
-
/dɪˈstrʌkʃn/ noun sự phá hủy, sự tàn phá
U
the act of destroying something completely
sự phá hủy, sự tàn phá
Ví dụ
- The storm caused great destruction.Cơn bão đã gây ra sự tàn phá lớn.
- War leads to the destruction of homes.Chiến tranh dẫn đến việc nhà cửa bị phá hủy.
Cụm từ đi kèm
- total destruction · sự phá hủy hoàn toàn
- the destruction of forests · sự tàn phá rừng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
creationHọ từ
-
/ˈdevəsteɪt/ verb tàn phá, làm suy sụp
T
to destroy a place or make someone very sad
tàn phá, làm suy sụp
Ví dụ
- The flood devastated the village.Trận lũ đã tàn phá ngôi làng.
- The bad news devastated her.Tin xấu khiến cô ấy suy sụp.
Cụm từ đi kèm
- devastate a town · tàn phá một thị trấn
- devastate a family · làm một gia đình suy sụp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/draʊn/ verb chết đuối, làm chết đuối
T,I
to die because you cannot breathe under water
chết đuối, làm chết đuối
Ví dụ
- The boy nearly drowned in the lake.Cậu bé suýt chết đuối ở hồ.
- Many animals drowned in the flood.Nhiều con vật chết đuối trong trận lũ.
Cụm từ đi kèm
- nearly drown · suýt chết đuối
- drown in a river · chết đuối ở sông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Drown' là chết vì ngạt nước; nếu được cứu thì nói 'nearly drowned'.
-
/ˈiːkoʊ/ noun sinh thái, thân thiện với môi trường
U
short form used before a word to show care for nature
sinh thái, thân thiện với môi trường
Ví dụ
- They sell eco bags in this shop.Cửa hàng này bán túi thân thiện với môi trường.
- We stayed at an eco hotel.Chúng tôi ở một khách sạn xanh.
Cụm từ đi kèm
- eco friendly · thân thiện với môi trường
- eco tourism · du lịch sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đứng trước danh từ khác (eco-friendly, eco tour), ít dùng đơn lẻ.
-
/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ adj thuộc sinh thái
connected with plants, animals and their natural home
thuộc sinh thái
Ví dụ
- Pollution is an ecological problem.Ô nhiễm là một vấn đề sinh thái.
- They want to protect the ecological balance of the lake.Họ muốn bảo vệ cân bằng sinh thái của hồ.
Cụm từ đi kèm
- ecological balance · cân bằng sinh thái
- ecological damage · thiệt hại sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
environmentalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːkoʊsɪstəm/ noun hệ sinh thái
C
all the plants and animals in one place and how they live together
hệ sinh thái
Ví dụ
- The lake is a small ecosystem.Cái hồ là một hệ sinh thái nhỏ.
- Pollution can hurt the whole ecosystem.Ô nhiễm có thể gây hại cho cả hệ sinh thái.
Cụm từ đi kèm
- a fragile ecosystem · hệ sinh thái mong manh
- protect the ecosystem · bảo vệ hệ sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdeɪndʒər/ verb gây nguy hiểm cho, đe dọa
T
to put someone or something in a place where they could be hurt or lost
gây nguy hiểm cho, đe dọa
Ví dụ
- Smoking can endanger your health.Hút thuốc có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe.
- Pollution endangers many animals.Ô nhiễm đe dọa nhiều loài vật.
Cụm từ đi kèm
- endanger lives · đe dọa tính mạng
- an endangered animal · loài vật có nguy cơ tuyệt chủng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
threatenTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/ adj thuộc môi trường
connected with the air, water and land around us
thuộc môi trường
Ví dụ
- Pollution is an environmental problem.Ô nhiễm là một vấn đề môi trường.
- She works for an environmental group.Cô ấy làm việc cho một nhóm bảo vệ môi trường.
Cụm từ đi kèm
- environmental protection · bảo vệ môi trường
- environmental damage · tác hại môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ noun nhà bảo vệ môi trường
C
a person who works to protect nature from damage
nhà bảo vệ môi trường
Ví dụ
- My aunt is an environmentalist.Dì tôi là nhà bảo vệ môi trường.
- Environmentalists want to save the forest.Các nhà bảo vệ môi trường muốn cứu khu rừng.
Cụm từ đi kèm
- a leading environmentalist · nhà bảo vệ môi trường hàng đầu
- environmentalists say · các nhà bảo vệ môi trường nói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɑːrmlænd/ noun đất nông nghiệp
U
land that is used for growing crops or keeping animals
đất nông nghiệp
Ví dụ
- Green farmland lay around the village.Đất nông nghiệp xanh mướt trải quanh ngôi làng.
- New houses are being built on farmland.Nhà mới đang được xây trên đất nông nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- rich farmland · đất nông nghiệp màu mỡ
- flat farmland · đất canh tác bằng phẳng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a farmland'.
-
/floʊt/ verb nổi, trôi nổi
I
to stay on top of water or in the air
nổi, trôi nổi
Ví dụ
- The boat floats on the lake.Chiếc thuyền nổi trên mặt hồ.
- A leaf floated down the river.Một chiếc lá trôi xuôi theo dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- float on water · nổi trên mặt nước
- float away · trôi đi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sinkHọ từ
-
/floʊ/ noun dòng chảy, luồng
C,U
a steady movement of water, air or people in one direction
dòng chảy, luồng
Ví dụ
- The flow of the river is slow here.Dòng chảy của con sông ở đây rất chậm.
- There is a steady flow of traffic.Có dòng xe cộ qua lại liên tục.
Cụm từ đi kèm
- the flow of water · dòng nước chảy
- traffic flow · lưu lượng giao thông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/floʊ/ verb chảy, tuôn chảy
I
to move steadily and smoothly in one direction
chảy, tuôn chảy
Ví dụ
- The river flows into the sea.Con sông chảy ra biển.
- Water flowed down the hill.Nước chảy xuống đồi.
Cụm từ đi kèm
- flow into the sea · chảy ra biển
- flow freely · chảy tự do
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡroʊθ/ noun sự tăng trưởng, sự phát triển
U
the process of getting bigger, taller or more in number
sự tăng trưởng, sự phát triển
Ví dụ
- Plants need water for healthy growth.Cây cần nước để phát triển khỏe mạnh.
- The city has seen fast growth this year.Thành phố đã tăng trưởng nhanh trong năm nay.
Cụm từ đi kèm
- economic growth · tăng trưởng kinh tế
- population growth · sự gia tăng dân số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường là danh từ không đếm được. Động từ tương ứng là 'grow'.
-
/ˈhæbɪtæt/ noun môi trường sống
C
the natural place where an animal or plant usually lives
môi trường sống
Ví dụ
- Forests are the habitat of many animals.Rừng là môi trường sống của nhiều loài vật.
- Pollution can destroy a bird's habitat.Ô nhiễm có thể phá hủy môi trường sống của chim.
Cụm từ đi kèm
- natural habitat · môi trường sống tự nhiên
- destroy a habitat · phá hủy môi trường sống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/həˈraɪzn/ noun đường chân trời
C
the line where the sky seems to meet the land or sea
đường chân trời
Ví dụ
- The sun slowly sank below the horizon.Mặt trời từ từ lặn xuống dưới đường chân trời.
- We saw a ship on the horizon.Chúng tôi thấy một con tàu ở phía chân trời.
Cụm từ đi kèm
- on the horizon · ở phía chân trời
- the distant horizon · đường chân trời xa xa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm ở âm thứ hai: /həˈraɪzn/.
-
/ˈdʒʌŋɡl/ noun rừng rậm nhiệt đới
C,U
a thick forest in a hot, wet part of the world
rừng rậm nhiệt đới
Ví dụ
- Many animals live in the jungle.Nhiều loài động vật sống trong rừng rậm.
- They walked through the jungle for three days.Họ đi bộ xuyên rừng rậm suốt ba ngày.
Cụm từ đi kèm
- a thick jungle · rừng rậm dày đặc
- deep in the jungle · sâu trong rừng rậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lænd/ noun đất, đất liền
U
the solid part of the earth that is not sea, or ground used for farming
đất, đất liền
Ví dụ
- After many days at sea, we saw land.Sau nhiều ngày trên biển, chúng tôi nhìn thấy đất liền.
- The farmer bought some land near the river.Người nông dân mua một mảnh đất gần sông.
Cụm từ đi kèm
- farm land · đất nông nghiệp
- dry land · đất liền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
seaHọ từ
-
/lɔːɡ/ noun khúc gỗ, nhật ký ghi chép
C
a thick piece of a tree that has been cut or has fallen
khúc gỗ, nhật ký ghi chép
Ví dụ
- He put another log on the fire.Anh ấy cho thêm một khúc gỗ vào lửa.
- We sat on a log by the river.Chúng tôi ngồi trên một khúc gỗ bên sông.
Cụm từ đi kèm
- a log fire · lò sưởi đốt củi
- keep a log · ghi nhật ký
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrbl/ noun đá cẩm thạch, viên bi
U
a hard smooth stone, often white, used for buildings and statues
đá cẩm thạch, viên bi
Ví dụ
- The floor of the hall is made of marble.Sàn của đại sảnh được làm bằng đá cẩm thạch.
- The statue is carved from white marble.Bức tượng được tạc từ đá cẩm thạch trắng.
Cụm từ đi kèm
- white marble · đá cẩm thạch trắng
- a marble floor · sàn đá cẩm thạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'viên bi' (đếm được): 'play marbles' là chơi bi.
-
/məˈriːn/ adj thuộc biển, hải dương
relating to the sea and the animals and plants that live in it
thuộc biển, hải dương
Ví dụ
- She studies marine animals at university.Cô ấy nghiên cứu động vật biển ở trường đại học.
- Pollution is bad for marine life.Ô nhiễm có hại cho sinh vật biển.
Cụm từ đi kèm
- marine life · sinh vật biển
- a marine biologist · nhà sinh vật học biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
seaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪnərəl/ noun khoáng chất, khoáng sản
C
a natural substance found in the earth, such as salt or gold
khoáng chất, khoáng sản
Ví dụ
- The country is rich in minerals.Đất nước này giàu khoáng sản.
- Milk has minerals that make bones strong.Sữa có khoáng chất giúp xương chắc khỏe.
Cụm từ đi kèm
- mineral water · nước khoáng
- vitamins and minerals · vitamin và khoáng chất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ