Từ vựng B1 — Trang 12
2446 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Công việc và nghề nghiệp
-
/ˈkemɪst/ noun dược sĩ, nhà hóa học
C
a person who works in a shop that sells medicine
dược sĩ, nhà hóa học
Ví dụ
- I got my medicine from the chemist.Tôi mua thuốc ở hiệu thuốc.
- My sister is a chemist in a big shop.Chị tôi là dược sĩ ở một hiệu thuốc lớn.
Cụm từ đi kèm
- go to the chemist · đến hiệu thuốc
- the local chemist · hiệu thuốc trong vùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Anh: 'chemist' là dược sĩ/hiệu thuốc (Anh-Mỹ: pharmacist). Cũng là nhà hóa học.
-
/ˈkɑːləmnɪst/ noun người viết chuyên mục
C
a person who writes regular articles for a newspaper or magazine
người viết chuyên mục
Ví dụ
- My aunt is a newspaper columnist.Dì tôi là người viết chuyên mục cho báo.
- The columnist wrote about city life.Người viết chuyên mục viết về cuộc sống thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a newspaper columnist · người viết chuyên mục báo
- a famous columnist · người viết chuyên mục nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈstrʌkʃn/ noun việc xây dựng
U
the work of building houses, roads or bridges
việc xây dựng
Ví dụ
- The road is under construction.Con đường đang được xây dựng.
- My uncle works in construction.Chú tôi làm trong ngành xây dựng.
Cụm từ đi kèm
- under construction · đang xây dựng
- a construction worker · công nhân xây dựng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kriˈeɪtər/ noun người sáng tạo, tác giả
C
a person who makes or invents something new
người sáng tạo, tác giả
Ví dụ
- The creator of the game is a young man.Người tạo ra trò chơi là một chàng trai trẻ.
- She is the creator of this song.Cô ấy là người sáng tác bài hát này.
Cụm từ đi kèm
- the creator of the show · người sáng tạo ra chương trình
- a content creator · người sáng tạo nội dung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
maker, inventorTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsiː ˈviː/ noun sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc
C
a short document that lists your education, work and skills
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc
Ví dụ
- I sent my CV to the company.Tôi đã gửi sơ yếu lý lịch cho công ty.
- Please update your CV.Hãy cập nhật sơ yếu lý lịch của bạn.
Cụm từ đi kèm
- send a CV · gửi sơ yếu lý lịch
- write a CV · viết sơ yếu lý lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt của curriculum vitae. Anh-Mỹ thường dùng 'resume'.
-
/ˈdedlaɪn/ noun hạn chót
C
the time or day by which you must finish something
hạn chót
Ví dụ
- The deadline for the homework is Friday.Hạn chót nộp bài tập về nhà là thứ Sáu.
- We must meet the deadline.Chúng ta phải kịp hạn chót.
Cụm từ đi kèm
- meet a deadline · kịp hạn chót
- miss a deadline · lỡ hạn chót
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'meet a deadline', không dùng 'catch a deadline'.
-
/ˈdiːlər/ noun người buôn bán, đại lý
C
a person whose job is to buy and sell things
người buôn bán, đại lý
Ví dụ
- He works as a car dealer.Anh ấy làm nghề buôn bán ô tô.
- The dealer sold me an old painting.Người buôn đã bán cho tôi một bức tranh cũ.
Cụm từ đi kèm
- a car dealer · người bán ô tô
- an art dealer · người buôn tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈpɑːrtmənt/ noun phòng, ban, khoa
C
one part of a large company, school or shop
phòng, ban, khoa
Ví dụ
- She works in the sales department.Cô ấy làm ở phòng kinh doanh.
- The toy department is on the second floor.Khu đồ chơi ở tầng hai.
Cụm từ đi kèm
- the sales department · phòng kinh doanh
- a department store · cửa hàng bách hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈzaɪn/ verb thiết kế
T,I
to plan and draw how something will look or work
thiết kế
Ví dụ
- She designs clothes for children.Cô ấy thiết kế quần áo cho trẻ em.
- They designed a new bridge for the town.Họ đã thiết kế một cây cầu mới cho thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- design a website · thiết kế trang web
- design a building · thiết kế một tòa nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈzaɪnər/ noun nhà thiết kế
C
a person whose job is to plan how things will look
nhà thiết kế
Ví dụ
- My sister is a fashion designer.Chị gái tôi là nhà thiết kế thời trang.
- The designer showed us her new plans.Nhà thiết kế cho chúng tôi xem các bản vẽ mới.
Cụm từ đi kèm
- a fashion designer · nhà thiết kế thời trang
- a web designer · nhà thiết kế web
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪsk ˈdʒɑːki/ noun người chơi nhạc, DJ
C
a person who plays music on the radio or at a party
người chơi nhạc, DJ
Ví dụ
- The disc jockey played my favorite song.DJ đã mở bài hát yêu thích của tôi.
- He works as a disc jockey at a radio station.Anh ấy làm DJ ở một đài phát thanh.
Cụm từ đi kèm
- a radio disc jockey · DJ đài phát thanh
- a party disc jockey · DJ ở bữa tiệc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: disk jockey. Thường viết tắt là DJ.
-
/ˈduːti/ noun nhiệm vụ, bổn phận
C,U
something you must do because it is your job or the right thing
nhiệm vụ, bổn phận
Ví dụ
- It is your duty to help your parents.Giúp đỡ bố mẹ là bổn phận của bạn.
- The nurse is on duty tonight.Tối nay y tá trực.
Cụm từ đi kèm
- on duty · đang làm nhiệm vụ
- a sense of duty · tinh thần trách nhiệm
Dạng từ
- plural duties
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'On duty' là đang trực; 'off duty' là hết giờ làm. Không nhầm với 'tax' (thuế).
-
/ɪˈfɪʃnsi/ noun hiệu suất, năng suất
U
the quality of doing something well without wasting time or money
hiệu suất, năng suất
Ví dụ
- We want to improve the efficiency of our work.Chúng tôi muốn cải thiện hiệu suất công việc.
- The new machine saves time and increases efficiency.Chiếc máy mới tiết kiệm thời gian và tăng hiệu suất.
Cụm từ đi kèm
- improve efficiency · nâng cao hiệu suất
- energy efficiency · hiệu quả năng lượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
inefficiencyHọ từ
-
/ɪˈfɪʃnt/ adj hiệu quả, làm việc tốt
doing something well without wasting time, money or energy
hiệu quả, làm việc tốt
Ví dụ
- She is a very efficient worker.Cô ấy là một nhân viên rất làm việc hiệu quả.
- This car is cheap and efficient.Chiếc xe này vừa rẻ vừa tiết kiệm.
Cụm từ đi kèm
- an efficient system · một hệ thống hiệu quả
- energy efficient · tiết kiệm năng lượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
inefficientHọ từ
-
/ɪmˈplɔɪmənt/ noun việc làm, sự tuyển dụng
U
the state of having a paid job
việc làm, sự tuyển dụng
Ví dụ
- He is looking for employment in the city.Anh ấy đang tìm việc làm trong thành phố.
- The factory gives employment to many people.Nhà máy tạo việc làm cho nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- find employment · tìm được việc làm
- full-time employment · việc làm toàn thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unemploymentHọ từ
-
/ɪˈkwɪpmənt/ noun thiết bị, dụng cụ
U
the tools and machines you need for a job or an activity
thiết bị, dụng cụ
Ví dụ
- The gym has new equipment.Phòng tập có thiết bị mới.
- We bought some camping equipment.Chúng tôi đã mua một số đồ cắm trại.
Cụm từ đi kèm
- sports equipment · dụng cụ thể thao
- a piece of equipment · một thiết bị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of equipment', không nói 'an equipment'.
-
/ɪkˈspɪriənst/ adj có kinh nghiệm
having skill or knowledge because you have done something for a long time
có kinh nghiệm
Ví dụ
- She is an experienced teacher.Cô ấy là một giáo viên có kinh nghiệm.
- We need an experienced driver for this trip.Chúng tôi cần một tài xế có kinh nghiệm cho chuyến đi này.
Cụm từ đi kèm
- an experienced player · một người chơi có kinh nghiệm
- highly experienced · rất có kinh nghiệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
skilledTừ trái nghĩa
inexperiencedHọ từ
-
/ˈfɑːrmɪŋ/ noun nghề nông, canh tác
U
the work of growing food or keeping animals on a farm
nghề nông, canh tác
Ví dụ
- Farming is hard work.Làm nông là công việc vất vả.
- My uncle works in farming.Chú tôi làm nghề nông.
Cụm từ đi kèm
- organic farming · canh tác hữu cơ
- a farming family · gia đình làm nông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪərˌfaɪtər/ noun lính cứu hỏa
C
a person whose job is to stop fires and save people
lính cứu hỏa
Ví dụ
- The firefighter carried the child out of the house.Người lính cứu hỏa bế đứa trẻ ra khỏi nhà.
- My brother wants to be a firefighter.Em trai tôi muốn trở thành lính cứu hỏa.
Cụm từ đi kèm
- a brave firefighter · một lính cứu hỏa dũng cảm
- firefighters arrived · lính cứu hỏa đã đến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
firemanTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌfʊl ˈtaɪm/ adj toàn thời gian
working or studying for the whole of the normal working week
toàn thời gian
Ví dụ
- She has a full-time job at a bank.Cô ấy có công việc toàn thời gian ở ngân hàng.
- He is a full-time student.Anh ấy là sinh viên học toàn thời gian.
Cụm từ đi kèm
- a full-time job · công việc toàn thời gian
- a full-time worker · nhân viên toàn thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
part-timeHọ từ
-
/ˌfʊl ˈtaɪm/ adv toàn thời gian
for the whole of the normal working week
toàn thời gian
Ví dụ
- She works full-time at the hospital.Cô ấy làm việc toàn thời gian ở bệnh viện.
- He studies full-time at the university.Anh ấy học toàn thời gian ở trường đại học.
Cụm từ đi kèm
- work full-time · làm việc toàn thời gian
- study full-time · học toàn thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
part-timeHọ từ
-
/ɡɪˈtɑːrɪst/ noun nghệ sĩ guitar
C
a person who plays the guitar
nghệ sĩ guitar
Ví dụ
- My brother is the guitarist in a band.Anh trai tôi là tay guitar trong một ban nhạc.
- The guitarist played a beautiful song.Nghệ sĩ guitar đã chơi một bài hát rất hay.
Cụm từ đi kèm
- a famous guitarist · một nghệ sĩ guitar nổi tiếng
- the lead guitarist · tay guitar chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈherdresər/ noun thợ làm tóc
C
a person whose job is to cut and style hair
thợ làm tóc
Ví dụ
- I have an appointment with the hairdresser.Tôi có hẹn với thợ làm tóc.
- My sister works as a hairdresser.Chị tôi làm thợ làm tóc.
Cụm từ đi kèm
- go to the hairdresser · đi làm tóc
- a hairdresser's · tiệm làm tóc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/haɪr/ verb thuê, tuyển dụng
T
to give someone a job, or to pay to use something for a short time
thuê, tuyển dụng
Ví dụ
- The shop will hire two new workers.Cửa hàng sẽ thuê hai nhân viên mới.
- We hired a car for the weekend.Chúng tôi thuê một chiếc ô tô cho cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- hire a worker · thuê nhân viên
- hire a car · thuê ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪnəveɪtər/ noun người đổi mới, nhà sáng tạo
C
a person who thinks of new ideas, methods or products
người đổi mới, nhà sáng tạo
Ví dụ
- She is a famous innovator in the car industry.Bà ấy là một nhà đổi mới nổi tiếng trong ngành ô tô.
- Our company is always looking for young innovators.Công ty chúng tôi luôn tìm kiếm những người trẻ sáng tạo.
Cụm từ đi kèm
- a leading innovator · nhà đổi mới hàng đầu
- an innovator in technology · nhà đổi mới trong công nghệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈspekʃn/ noun sự kiểm tra, thanh tra
C,U
an official visit or careful look to check that things are right
sự kiểm tra, thanh tra
Ví dụ
- The teacher did an inspection of our desks.Giáo viên kiểm tra bàn học của chúng tôi.
- The restaurant passed the health inspection.Nhà hàng đã vượt qua đợt kiểm tra vệ sinh.
Cụm từ đi kèm
- a safety inspection · kiểm tra an toàn
- carry out an inspection · tiến hành kiểm tra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈstrʌktər/ noun người hướng dẫn, huấn luyện viên
C
a person whose job is to teach a skill or sport
người hướng dẫn, huấn luyện viên
Ví dụ
- My driving instructor is very patient.Thầy dạy lái xe của tôi rất kiên nhẫn.
- The swimming instructor showed us how to float.Huấn luyện viên bơi chỉ chúng tôi cách nổi trên mặt nước.
Cụm từ đi kèm
- a driving instructor · người dạy lái xe
- a fitness instructor · huấn luyện viên thể hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪntərvjuː/ verb phỏng vấn
T
to ask someone questions, for example to decide if they can have a job
phỏng vấn
Ví dụ
- The manager will interview five people today.Hôm nay quản lý sẽ phỏng vấn năm người.
- A reporter interviewed the winner after the match.Một phóng viên phỏng vấn người thắng cuộc sau trận đấu.
Cụm từ đi kèm
- interview a candidate · phỏng vấn ứng viên
- be interviewed for a job · được phỏng vấn xin việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪntərvjuˈiː/ noun người được phỏng vấn
C
a person who is asked questions in a formal meeting
người được phỏng vấn
Ví dụ
- The interviewee was very nervous.Người được phỏng vấn rất hồi hộp.
- The manager asked the interviewee about her skills.Quản lý hỏi người được phỏng vấn về kỹ năng của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a nervous interviewee · người được phỏng vấn đang hồi hộp
- the interviewee answers · người được phỏng vấn trả lời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
interviewerHọ từ
-
/ˈdʒɜːrnəlɪst/ noun nhà báo
C
a person whose job is to write news for papers, TV or radio
nhà báo
Ví dụ
- My aunt is a journalist for a newspaper.Dì của tôi là nhà báo của một tờ báo.
- The journalist asked the mayor many questions.Nhà báo hỏi thị trưởng nhiều câu hỏi.
Cụm từ đi kèm
- a TV journalist · nhà báo truyền hình
- work as a journalist · làm nhà báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
reporterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈliːdərʃɪp/ noun khả năng lãnh đạo, sự lãnh đạo
U
the ability to guide a group or the position of being in charge
khả năng lãnh đạo, sự lãnh đạo
Ví dụ
- She showed great leadership during the crisis.Cô ấy thể hiện khả năng lãnh đạo tuyệt vời trong cuộc khủng hoảng.
- The team improved under his leadership.Đội đã tiến bộ dưới sự lãnh đạo của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- leadership skills · kỹ năng lãnh đạo
- strong leadership · sự lãnh đạo mạnh mẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/liːv/ noun kỳ nghỉ phép
U
time away from work that you are allowed to take
kỳ nghỉ phép
Ví dụ
- She is on leave until Monday.Cô ấy nghỉ phép đến thứ Hai.
- He took a week of leave to visit his family.Anh ấy nghỉ phép một tuần để thăm gia đình.
Cụm từ đi kèm
- sick leave · nghỉ ốm
- on leave · đang nghỉ phép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Nói 'on leave', không nói 'in leave'.
-
/laɪˈbreriən/ noun thủ thư
C
a person who works in a place where books are kept
thủ thư
Ví dụ
- The librarian helped me find a book.Cô thủ thư giúp tôi tìm một cuốn sách.
- My aunt works as a librarian at a school.Dì tôi làm thủ thư ở một trường học.
Cụm từ đi kèm
- a school librarian · thủ thư trường học
- ask the librarian · hỏi thủ thư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlaɪfɡɑːrd/ noun nhân viên cứu hộ
C
a person whose job is to keep swimmers safe at a beach or pool
nhân viên cứu hộ
Ví dụ
- The lifeguard jumped into the water to help the boy.Nhân viên cứu hộ nhảy xuống nước để giúp cậu bé.
- She works as a lifeguard at the beach in summer.Cô ấy làm nhân viên cứu hộ ở bãi biển vào mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- a lifeguard on duty · nhân viên cứu hộ đang trực
- a beach lifeguard · nhân viên cứu hộ bãi biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmænɪdʒmənt/ noun ban quản lý, sự quản lý
U
the people who run a company, or the act of running it
ban quản lý, sự quản lý
Ví dụ
- The management has a meeting today.Ban quản lý có một cuộc họp hôm nay.
- Good time management helps you study.Quản lý thời gian tốt giúp bạn học tập.
Cụm từ đi kèm
- senior management · ban quản lý cấp cao
- time management · quản lý thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không có dạng 'managements'.
-
/ˌmæθəməˈtɪʃn/ noun nhà toán học
C
a person who studies or works with numbers and shapes
nhà toán học
Ví dụ
- My uncle is a famous mathematician.Chú tôi là một nhà toán học nổi tiếng.
- The mathematician solved the hard problem.Nhà toán học đã giải được bài toán khó.
Cụm từ đi kèm
- a great mathematician · một nhà toán học vĩ đại
- a young mathematician · một nhà toán học trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/məˈkænɪk/ noun thợ máy, thợ sửa xe
C
a person whose job is to repair cars and other machines
thợ máy, thợ sửa xe
Ví dụ
- The mechanic fixed my car in one day.Thợ máy đã sửa xong xe của tôi trong một ngày.
- My brother works as a mechanic.Anh trai tôi làm thợ máy.
Cụm từ đi kèm
- a car mechanic · thợ sửa ô tô
- a good mechanic · một thợ máy giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪʃn/ noun nhiệm vụ, sứ mệnh
C
an important job that a person or group is sent to do
nhiệm vụ, sứ mệnh
Ví dụ
- The team has a mission to help poor families.Nhóm có nhiệm vụ giúp các gia đình nghèo.
- The astronauts finished their mission.Các phi hành gia đã hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Cụm từ đi kèm
- a secret mission · nhiệm vụ bí mật
- complete a mission · hoàn thành nhiệm vụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
taskTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mʌŋk/ noun nhà sư, thầy tu
C
a man who lives in a religious community and follows its rules
nhà sư, thầy tu
Ví dụ
- The monk lives in a quiet old temple.Nhà sư sống trong một ngôi chùa cổ yên tĩnh.
- A monk gave us tea and some bread.Một thầy tu đã mời chúng tôi trà và bánh mì.
Cụm từ đi kèm
- a Buddhist monk · một nhà sư Phật giáo
- a monk's robe · áo cà sa của nhà sư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/ noun tổ chức, sự tổ chức
C,U
a group of people who work together for a purpose
tổ chức, sự tổ chức
Ví dụ
- She works for a large charity organization.Cô ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện lớn.
- Good organization helps you finish work on time.Sự sắp xếp tốt giúp bạn làm xong việc đúng giờ.
Cụm từ đi kèm
- a charity organization · một tổ chức từ thiện
- join an organization · tham gia một tổ chức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
group, companyTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: organisation. Cách viết 'organisation' phổ biến trong tiếng Anh-Anh.
-
/ˈoʊvərwɜːrk/ noun sự làm việc quá sức
U
the state of working too much or too hard
sự làm việc quá sức
Ví dụ
- He got ill from overwork.Anh ấy bị ốm vì làm việc quá sức.
- Overwork is a problem in many offices.Làm việc quá sức là vấn đề ở nhiều văn phòng.
Cụm từ đi kèm
- die of overwork · chết vì làm việc quá sức
- suffer from overwork · chịu hậu quả của việc làm quá sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Cũng là động từ: overwork (làm việc quá sức).
-
/peɪd/ adj được trả lương, có lương
receiving money for work, or done for money
được trả lương, có lương
Ví dụ
- She has a paid job in a bank.Cô ấy có một công việc được trả lương ở ngân hàng.
- We get ten days of paid holiday.Chúng tôi có mười ngày nghỉ có lương.
Cụm từ đi kèm
- paid holiday · kỳ nghỉ có lương
- a well-paid job · công việc lương cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unpaidHọ từ
-
/ˌpɑːrt ˈtaɪm/ adj bán thời gian
working or studying for only part of the normal week
bán thời gian
Ví dụ
- She has a part-time job in a cafe.Cô ấy có công việc bán thời gian ở một quán cà phê.
- He is a part-time student.Anh ấy là sinh viên học bán thời gian.
Cụm từ đi kèm
- a part-time job · công việc bán thời gian
- part-time staff · nhân viên bán thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
full-timeHọ từ
-
/ˌpɑːrt ˈtaɪm/ adv bán thời gian
for only part of the normal working week
bán thời gian
Ví dụ
- My sister works part-time at a shop.Chị gái tôi làm bán thời gian ở một cửa hàng.
- He studies part-time in the evening.Anh ấy học bán thời gian vào buổi tối.
Cụm từ đi kèm
- work part-time · làm việc bán thời gian
- study part-time · học bán thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
full-timeHọ từ
-
/ˈfoʊtoʊkɑːpi/ noun bản photocopy
C
a copy of a page made by a machine
bản photocopy
Ví dụ
- Please make a photocopy of this page.Làm ơn photocopy trang này giúp tôi.
- I kept a photocopy of my passport.Tôi đã giữ một bản photocopy hộ chiếu.
Cụm từ đi kèm
- make a photocopy · photocopy một bản
- a photocopy of the letter · bản photocopy của lá thư
Dạng từ
- plural photocopies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpoʊstmən/ noun người đưa thư
C
a man whose job is to bring letters to people's homes
người đưa thư
Ví dụ
- The postman comes at nine every day.Người đưa thư đến lúc chín giờ mỗi ngày.
- A postman left a parcel at our door.Một người đưa thư đã để một bưu kiện trước cửa nhà chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- the local postman · người đưa thư trong vùng
- a friendly postman · một người đưa thư thân thiện
Dạng từ
- plural postmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: postmen /ˈpoʊstmən/.
-
/prəˈduːsər/ noun nhà sản xuất
C
a person or company that makes goods, films or programmes
nhà sản xuất
Ví dụ
- The producer of the film is very famous.Nhà sản xuất bộ phim này rất nổi tiếng.
- This country is a big producer of rice.Nước này là nước sản xuất gạo lớn.
Cụm từ đi kèm
- a film producer · nhà sản xuất phim
- a food producer · nhà sản xuất thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈfeʃn/ noun nghề nghiệp, ngành nghề
C
a job that needs special training or a lot of study
nghề nghiệp, ngành nghề
Ví dụ
- Teaching is a hard but good profession.Dạy học là một nghề vất vả nhưng tốt.
- What is your profession?Nghề nghiệp của bạn là gì?
Cụm từ đi kèm
- choose a profession · chọn một nghề
- the medical profession · ngành y
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈmoʊt/ verb thăng chức, quảng bá
T
to give someone a better, more senior job in a company
thăng chức, quảng bá
Ví dụ
- They promoted her to manager last year.Năm ngoái họ đã thăng chức cho cô ấy lên làm quản lý.
- The shop promotes its new products on TV.Cửa hàng quảng bá sản phẩm mới trên ti vi.
Cụm từ đi kèm
- promote someone to manager · thăng chức ai lên quản lý
- promote a product · quảng bá một sản phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈmoʊʃn/ noun sự thăng chức, khuyến mãi
C,U
a move to a better, more senior job in a company
sự thăng chức, khuyến mãi
Ví dụ
- He got a promotion after two years.Anh ấy được thăng chức sau hai năm.
- The shop has a special promotion this week.Tuần này cửa hàng có chương trình khuyến mãi đặc biệt.
Cụm từ đi kèm
- get a promotion · được thăng chức
- a sales promotion · chương trình khuyến mãi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpʌblɪʃər/ noun nhà xuất bản
C
a person or company that prints and sells books or newspapers
nhà xuất bản
Ví dụ
- The publisher sent me a copy of the book.Nhà xuất bản đã gửi cho tôi một cuốn sách.
- She works for a large publisher in London.Cô ấy làm cho một nhà xuất bản lớn ở Luân Đôn.
Cụm từ đi kèm
- a book publisher · nhà xuất bản sách
- a newspaper publisher · nhà xuất bản báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkwɑːlɪfaɪd/ adj đủ trình độ, đạt chuẩn
having the training, skills or papers needed to do a job
đủ trình độ, đạt chuẩn
Ví dụ
- She is a qualified nurse.Cô ấy là một y tá có đủ trình độ.
- We need a qualified teacher for this class.Chúng tôi cần một giáo viên đủ trình độ cho lớp này.
Cụm từ đi kèm
- a qualified doctor · bác sĩ có chuyên môn
- highly qualified · có trình độ cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unqualifiedHọ từ
-
/ˌreprɪˈzentətɪv/ noun người đại diện
C
a person who speaks or acts for another person or group
người đại diện
Ví dụ
- The class chose a representative to talk to the teacher.Lớp đã chọn một người đại diện để nói chuyện với giáo viên.
- A sales representative called me today.Hôm nay một nhân viên bán hàng đã gọi cho tôi.
Cụm từ đi kèm
- a sales representative · nhân viên kinh doanh
- a class representative · đại diện lớp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ noun trách nhiệm
C,U
a duty to take care of something or someone
trách nhiệm
Ví dụ
- Looking after the dog is my responsibility.Chăm sóc con chó là trách nhiệm của tôi.
- He takes his job responsibilities seriously.Anh ấy coi trọng trách nhiệm công việc của mình.
Cụm từ đi kèm
- take responsibility · nhận trách nhiệm
- a heavy responsibility · trách nhiệm nặng nề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
dutyTừ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ: 'responsibility for' (việc gì), 'responsibility to' (ai).
-
/rɪˈwɔːrd/ noun phần thưởng
C
something you get for good work or a kind act
phần thưởng
Ví dụ
- He got a reward for finding the lost dog.Anh ấy được thưởng vì tìm thấy con chó bị lạc.
- Good grades are a reward for hard work.Điểm tốt là phần thưởng cho sự chăm chỉ.
Cụm từ đi kèm
- offer a reward · treo thưởng
- a reward for · phần thưởng cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
prizeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪlzmən/ noun nhân viên bán hàng nam
C
a man whose job is to sell things
nhân viên bán hàng nam
Ví dụ
- The car salesman showed us a new model.Nhân viên bán xe đã cho chúng tôi xem một mẫu mới.
- My uncle works as a salesman.Chú tôi làm nhân viên bán hàng.
Cụm từ đi kèm
- a car salesman · nhân viên bán xe
- a travelling salesman · người bán hàng rong
Dạng từ
- plural salesmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: 'salesmen'. Hiện nay hay dùng 'salesperson'.
-
/ˈskuːltiːtʃər/ noun giáo viên
C
a person whose job is to teach children at a school
giáo viên
Ví dụ
- My mother is a schoolteacher.Mẹ tôi là giáo viên.
- He worked as a schoolteacher for ten years.Ông ấy làm giáo viên mười năm.
Cụm từ đi kèm
- a primary schoolteacher · giáo viên tiểu học
- become a schoolteacher · trở thành giáo viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspeʃələst/ noun chuyên gia
C
a person who knows a lot about one subject or does one kind of work
chuyên gia
Ví dụ
- She is a heart specialist at the hospital.Cô ấy là bác sĩ chuyên khoa tim ở bệnh viện.
- We need a specialist to fix this machine.Chúng tôi cần một chuyên gia để sửa cái máy này.
Cụm từ đi kèm
- a medical specialist · bác sĩ chuyên khoa
- see a specialist · đi khám bác sĩ chuyên khoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
expertTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspeʃəlaɪz/ verb chuyên về, chuyên môn hóa
I
to spend most of your time on one subject or one kind of work
chuyên về, chuyên môn hóa
Ví dụ
- This doctor specializes in children's health.Bác sĩ này chuyên về sức khỏe trẻ em.
- The shop specializes in old books.Cửa hàng chuyên bán sách cũ.
Cụm từ đi kèm
- specialize in medicine · chuyên về y học
- specialize in one area · chuyên về một lĩnh vực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: specialise. Luôn dùng với giới từ 'in': 'specialize in', không nói 'specialize on'.
-
/ˈsteɪtəs/ noun địa vị, tình trạng
U
the position or rank of a person in a group or at work
địa vị, tình trạng
Ví dụ
- A doctor has a high status in many countries.Bác sĩ có địa vị cao ở nhiều nước.
- Please write your marital status on the form.Hãy ghi tình trạng hôn nhân của bạn vào mẫu đơn.
Cụm từ đi kèm
- high status · địa vị cao
- marital status · tình trạng hôn nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /ˈsteɪtəs/ (âm 'ei'), không đọc /ˈstætəs/.
-
/ˈsɜːrdʒən/ noun bác sĩ phẫu thuật
C
a doctor who is trained to do operations on people's bodies
bác sĩ phẫu thuật
Ví dụ
- The surgeon worked for five hours to save him.Bác sĩ phẫu thuật đã làm việc năm tiếng để cứu anh ấy.
- My aunt is a famous heart surgeon.Dì tôi là một bác sĩ phẫu thuật tim nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a heart surgeon · bác sĩ phẫu thuật tim
- a skilled surgeon · một bác sĩ phẫu thuật giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtiːmwɜːrk/ noun làm việc nhóm, tinh thần đồng đội
U
the work done by people who do things together as a group
làm việc nhóm, tinh thần đồng đội
Ví dụ
- Good teamwork helped us win the game.Làm việc nhóm tốt đã giúp chúng tôi thắng trận.
- The project needs a lot of teamwork.Dự án cần rất nhiều sự làm việc nhóm.
Cụm từ đi kèm
- good teamwork · làm việc nhóm tốt
- teamwork skills · kỹ năng làm việc nhóm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a teamwork'.
-
/ˈtelər/ noun nhân viên giao dịch ngân hàng
C
a person who works in a bank and takes or gives out money
nhân viên giao dịch ngân hàng
Ví dụ
- The bank teller counted the money twice.Nhân viên giao dịch ngân hàng đếm tiền hai lần.
- I gave my card to the teller.Tôi đưa thẻ cho nhân viên giao dịch.
Cụm từ đi kèm
- a bank teller · nhân viên giao dịch ngân hàng
- see a teller · gặp nhân viên giao dịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtrævl eɪdʒənt/ noun nhân viên đại lý du lịch
C
a person whose job is to help people plan and book trips
nhân viên đại lý du lịch
Ví dụ
- A travel agent booked our flights to Hanoi.Nhân viên đại lý du lịch đã đặt vé máy bay đi Hà Nội cho chúng tôi.
- My aunt works as a travel agent.Dì tôi làm nhân viên đại lý du lịch.
Cụm từ đi kèm
- ask a travel agent · hỏi nhân viên đại lý du lịch
- a travel agent's office · văn phòng đại lý du lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ adj thất nghiệp
without a job, although able to work
thất nghiệp
Ví dụ
- My brother has been unemployed for six months.Anh trai tôi đã thất nghiệp sáu tháng rồi.
- Many young people are unemployed in this town.Nhiều người trẻ ở thị trấn này đang thất nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- the unemployed · những người thất nghiệp
- become unemployed · trở nên thất nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
joblessTừ trái nghĩa
employedHọ từ
-
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ noun tình trạng thất nghiệp
U
the situation of having no job; the number of people with no job
tình trạng thất nghiệp
Ví dụ
- Unemployment is high in the city.Tỷ lệ thất nghiệp ở thành phố này đang cao.
- He lost his job and faced unemployment.Anh ấy mất việc và phải đối mặt với thất nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- high unemployment · thất nghiệp cao
- unemployment rate · tỷ lệ thất nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
employmentHọ từ
-
/ˈjuːnjən/ noun công đoàn, liên minh
C
a group of workers who join together to protect their rights
công đoàn, liên minh
Ví dụ
- My father is a member of the union.Bố tôi là thành viên của công đoàn.
- The union asked for better pay.Công đoàn yêu cầu mức lương tốt hơn.
Cụm từ đi kèm
- a trade union · công đoàn
- join a union · gia nhập công đoàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
associationTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈveɪkənsi/ noun vị trí còn trống, phòng trống
C
a job that nobody is doing and that is open for new people
vị trí còn trống, phòng trống
Ví dụ
- The shop has a vacancy for a cook.Cửa hàng có một vị trí còn trống cho đầu bếp.
- The hotel has no vacancies tonight.Khách sạn tối nay không còn phòng trống.
Cụm từ đi kèm
- a job vacancy · vị trí tuyển dụng
- fill a vacancy · tuyển người vào vị trí trống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/vet/ noun bác sĩ thú y
C
a doctor who treats sick or hurt animals
bác sĩ thú y
Ví dụ
- We took our dog to the vet.Chúng tôi đưa con chó đến bác sĩ thú y.
- My aunt works as a vet on a farm.Dì tôi làm bác sĩ thú y ở một trang trại.
Cụm từ đi kèm
- take a pet to the vet · đưa thú cưng đến bác sĩ thú y
- see a vet · đi khám thú y
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
animal doctorTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/vaɪs/ adj phó (chức vụ)
next in rank below the person in charge, used before a job title
phó (chức vụ)
Ví dụ
- He is the vice captain of our team.Anh ấy là đội phó của đội chúng tôi.
- The vice principal spoke to the class.Thầy hiệu phó nói chuyện với cả lớp.
Cụm từ đi kèm
- vice captain · đội phó
- vice principal · hiệu phó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
deputyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌvaɪs ˈprezɪdənt/ noun phó chủ tịch, phó tổng thống
C
a person with the second most important job in a company or country
phó chủ tịch, phó tổng thống
Ví dụ
- The vice president of the company visited our office.Phó chủ tịch của công ty đã đến thăm văn phòng chúng tôi.
- She became the vice president of the club.Cô ấy trở thành phó chủ tịch của câu lạc bộ.
Cụm từ đi kèm
- the vice president · phó chủ tịch
- elect a vice president · bầu một phó chủ tịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɜːrkɪŋ/ adj đang làm việc, thuộc công việc
having a job, or connected with work
đang làm việc, thuộc công việc
Ví dụ
- My mother is a working woman.Mẹ tôi là một phụ nữ đi làm.
- The shop has long working hours.Cửa hàng có giờ làm việc dài.
Cụm từ đi kèm
- working hours · giờ làm việc
- a working day · ngày làm việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
employedTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɜːrkpleɪs/ noun nơi làm việc
C
the place where people do their jobs, such as an office or factory
nơi làm việc
Ví dụ
- My workplace is close to my home.Nơi làm việc của tôi gần nhà.
- A good workplace has friendly people.Một nơi làm việc tốt có những người thân thiện.
Cụm từ đi kèm
- in the workplace · ở nơi làm việc
- a safe workplace · nơi làm việc an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
officeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɜːrkʃɑːp/ noun xưởng, buổi hội thảo thực hành
C
a room or building where people make or repair things
xưởng, buổi hội thảo thực hành
Ví dụ
- My uncle repairs bicycles in his small workshop.Chú tôi sửa xe đạp trong xưởng nhỏ của chú.
- I went to a writing workshop last weekend.Cuối tuần trước tôi đã tham gia một buổi hội thảo thực hành về viết.
Cụm từ đi kèm
- attend a workshop · tham dự một buổi hội thảo thực hành
- a repair workshop · xưởng sửa chữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Khoa học và công nghệ
-
/əbˈzɔːrb/ verb hấp thụ, thấm
T
to take in a liquid, heat or light slowly
hấp thụ, thấm
Ví dụ
- The paper absorbs water quickly.Giấy hút nước nhanh.
- Plants absorb light from the sun.Cây hấp thụ ánh sáng từ mặt trời.
Cụm từ đi kèm
- absorb water · hút nước
- absorb information · tiếp thu thông tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa bóng: 'absorb information' là tiếp thu thông tin.
-
/əˈnæləsɪs/ noun sự phân tích
C,U
a careful study of something to understand it or find the parts it is made of
sự phân tích
Ví dụ
- The doctor ordered an analysis of my blood.Bác sĩ yêu cầu phân tích máu của tôi.
- The report includes a careful analysis of the results.Báo cáo có bản phân tích kỹ các kết quả.
Cụm từ đi kèm
- a careful analysis · một phân tích kỹ lưỡng
- data analysis · phân tích dữ liệu
Dạng từ
- plural analyses
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: analyses /əˈnæləsiːz/.
-
/ˈænəlaɪz/ verb phân tích
T
to study something carefully to understand it
phân tích
Ví dụ
- Scientists analyze the water every week.Các nhà khoa học phân tích nước mỗi tuần.
- We analyzed the results of the survey.Chúng tôi đã phân tích kết quả khảo sát.
Cụm từ đi kèm
- analyze data · phân tích dữ liệu
- analyze the results · phân tích kết quả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: analyse.
-
/əˈstrɑːnəmər/ noun nhà thiên văn học
C
a scientist who studies the stars and planets
nhà thiên văn học
Ví dụ
- The astronomer looked at the stars all night.Nhà thiên văn học ngắm các vì sao suốt đêm.
- My uncle wants to be an astronomer.Chú tôi muốn trở thành nhà thiên văn học.
Cụm từ đi kèm
- a famous astronomer · một nhà thiên văn học nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'astrologer' (nhà chiêm tinh).
-
/əˈtɑːmɪk/ adj thuộc nguyên tử
relating to atoms or to the power made from them
thuộc nguyên tử
Ví dụ
- Atomic energy can make electricity.Năng lượng nguyên tử có thể tạo ra điện.
- We learned about atomic structure in science class.Chúng tôi học về cấu trúc nguyên tử trong giờ khoa học.
Cụm từ đi kèm
- atomic energy · năng lượng nguyên tử
- an atomic bomb · bom nguyên tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌbaɪoʊˈkeməstri/ noun hóa sinh
U
the study of the chemical processes in living things
hóa sinh
Ví dụ
- She studies biochemistry at university.Cô ấy học hóa sinh ở đại học.
- Biochemistry helps us understand disease.Hóa sinh giúp chúng ta hiểu về bệnh tật.
Cụm từ đi kèm
- study biochemistry · học hóa sinh
- a biochemistry lab · phòng thí nghiệm hóa sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bræs/ noun đồng thau
U
a yellow metal made from copper and zinc
đồng thau
Ví dụ
- The door handle is made of brass.Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau.
- He plays in the school brass band.Anh ấy chơi trong ban nhạc kèn đồng của trường.
Cụm từ đi kèm
- a brass band · ban nhạc kèn đồng
- a brass key · chìa khóa bằng đồng thau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbreɪkθruː/ noun bước đột phá
C
an important discovery or success after a lot of work
bước đột phá
Ví dụ
- Doctors made a breakthrough in cancer research.Các bác sĩ đã có bước đột phá trong nghiên cứu ung thư.
- The meeting led to a breakthrough.Cuộc họp đã dẫn đến một bước đột phá.
Cụm từ đi kèm
- a major breakthrough · bước đột phá lớn
- make a breakthrough · tạo nên bước đột phá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsiː diː ˈrɑːm/ noun đĩa CD-ROM
C
a disc that stores computer information which you can read but not change
đĩa CD-ROM
Ví dụ
- The English course comes on a CD-ROM.Khóa học tiếng Anh này có sẵn trên đĩa CD-ROM.
- My old computer has a CD-ROM drive.Máy tính cũ của tôi có ổ đĩa CD-ROM.
Cụm từ đi kèm
- a CD-ROM drive · ổ đĩa CD-ROM
- on CD-ROM · trên đĩa CD-ROM
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sel/ noun tế bào
C
the smallest living part of a plant or animal
tế bào
Ví dụ
- The body is made of millions of cells.Cơ thể được tạo thành từ hàng triệu tế bào.
- We looked at a plant cell in class.Chúng tôi quan sát một tế bào thực vật trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- a blood cell · tế bào máu
- cell growth · sự phát triển của tế bào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkemɪkl/ noun hóa chất
C
a substance made by or used in science
hóa chất
Ví dụ
- Do not mix these two chemicals.Đừng trộn hai loại hóa chất này với nhau.
- The farm uses fewer chemicals now.Nông trại giờ dùng ít hóa chất hơn.
Cụm từ đi kèm
- dangerous chemicals · hóa chất nguy hiểm
- a chemical factory · nhà máy hóa chất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klɪk/ noun cú nhấp chuột
C
the act of pressing a button on a computer mouse
cú nhấp chuột
Ví dụ
- Open the file with one click.Mở tệp chỉ bằng một cú nhấp chuột.
- With a click, the page opened.Chỉ một cú nhấp chuột là trang đã mở ra.
Cụm từ đi kèm
- a mouse click · cú nhấp chuột
- a double click · nhấp đúp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cũng là tiếng 'tách' ngắn của máy ảnh hay khóa cửa.
-
/ˈkɑːmɪt/ noun sao chổi
C
a bright object with a long tail that moves across the sky
sao chổi
Ví dụ
- We saw a comet last night.Tối qua chúng tôi thấy một sao chổi.
- The comet has a long bright tail.Sao chổi có cái đuôi dài và sáng.
Cụm từ đi kèm
- a bright comet · sao chổi sáng
- the tail of a comet · đuôi sao chổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈnekt/ verb kết nối, nối
T,I
to join two things together
kết nối, nối
Ví dụ
- Connect the phone to the computer.Hãy kết nối điện thoại với máy tính.
- This road connects two towns.Con đường này nối hai thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- connect to the internet · kết nối internet
- connect with · kết nối với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
disconnectHọ từ
-
/kəˈnekʃn/ noun mối liên hệ, kết nối
C
a link between two things or people
mối liên hệ, kết nối
Ví dụ
- My internet connection is slow today.Kết nối internet của tôi hôm nay chậm.
- There is a connection between sleep and health.Có mối liên hệ giữa giấc ngủ và sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- an internet connection · kết nối internet
- a close connection · mối liên hệ chặt chẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: connexion.
-
/dɪˈliːt/ verb xóa
T
to remove something that is written or saved on a computer
xóa
Ví dụ
- I deleted the wrong file by mistake.Tôi lỡ xóa nhầm tệp.
- Please delete this message after you read it.Hãy xóa tin nhắn này sau khi đọc.
Cụm từ đi kèm
- delete a file · xóa một tệp
- delete an email · xóa một email
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
removeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvaɪs/ noun thiết bị
C
a small machine that does a particular job
thiết bị
Ví dụ
- This device can wash small things.Thiết bị này có thể rửa những đồ nhỏ.
- Turn off your electronic devices on the plane.Hãy tắt các thiết bị điện tử trên máy bay.
Cụm từ đi kèm
- an electronic device · thiết bị điện tử
- a mobile device · thiết bị di động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'device' đọc /dɪˈvaɪs/; động từ 'devise' đọc /dɪˈvaɪz/.
-
/ˈdaɪəl/ noun mặt số, núm xoay
C
a round part on a machine that you turn or read
mặt số, núm xoay
Ví dụ
- Turn the dial to make the radio louder.Xoay núm để làm radio to hơn.
- The dial on the oven shows the heat.Mặt số trên lò nướng cho biết nhiệt độ.
Cụm từ đi kèm
- turn the dial · xoay núm
- a clock dial · mặt đồng hồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪdʒɪtl/ adj kỹ thuật số
using computer signals or numbers to store and show information
kỹ thuật số
Ví dụ
- I bought a digital camera.Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
- Many people read digital books now.Giờ đây nhiều người đọc sách điện tử.
Cụm từ đi kèm
- a digital camera · máy ảnh kỹ thuật số
- digital music · nhạc số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
analogHọ từ
-
/daɪˈɑːksaɪd/ noun đi-ô-xít (hợp chất có hai nguyên tử ô-xi)
U
a chemical with two oxygen atoms, such as the gas people breathe out
đi-ô-xít (hợp chất có hai nguyên tử ô-xi)
Ví dụ
- Plants take in carbon dioxide.Cây cối hấp thụ khí các-bon đi-ô-xít.
- Cars produce carbon dioxide.Ô tô thải ra khí các-bon đi-ô-xít.
Cụm từ đi kèm
- carbon dioxide · khí các-bon đi-ô-xít
- release dioxide · thải ra đi-ô-xít
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsˈeɪbl/ verb vô hiệu hóa, làm mất khả năng
T
to stop a machine or a program from working
vô hiệu hóa, làm mất khả năng
Ví dụ
- You can disable the alarm with this button.Bạn có thể tắt chuông báo bằng nút này.
- The accident disabled the engine.Vụ tai nạn làm động cơ ngừng hoạt động.
Cụm từ đi kèm
- disable an alarm · vô hiệu hóa chuông báo
- disable a setting · tắt một cài đặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
enableHọ từ
-
/dɪˈskʌvəri/ noun sự khám phá, phát hiện
C,U
the act of finding something for the first time
sự khám phá, phát hiện
Ví dụ
- The scientist made an important discovery.Nhà khoa học đã có một phát hiện quan trọng.
- The discovery of gold changed the town.Việc phát hiện ra vàng đã thay đổi thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- make a discovery · có một khám phá
- a scientific discovery · một phát hiện khoa học
Dạng từ
- plural discoveries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsk/ noun đĩa, ổ đĩa
C
a flat round object used to store information for a computer
đĩa, ổ đĩa
Ví dụ
- Save the file on the disk.Hãy lưu tệp vào đĩa.
- My computer has a very big hard disk.Máy tính của tôi có ổ cứng rất lớn.
Cụm từ đi kèm
- hard disk · ổ cứng
- disk space · dung lượng đĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: disc. Anh-Anh hay viết 'disc' cho CD/DVD, 'disk' cho máy tính.
-
/dɪˈzɑːlv/ verb hòa tan, làm tan
T,I
to mix into a liquid and become part of it
hòa tan, làm tan
Ví dụ
- Sugar dissolves in hot tea.Đường tan trong trà nóng.
- Dissolve the salt in a glass of water.Hãy hòa muối vào một cốc nước.
Cụm từ đi kèm
- dissolve in water · tan trong nước
- dissolve completely · tan hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iˈkɑːlədʒi/ noun sinh thái học
U
the study of how living things live with each other and with nature
sinh thái học
Ví dụ
- She studies ecology at university.Cô ấy học sinh thái học ở đại học.
- The ecology of the river is changing.Hệ sinh thái của dòng sông đang thay đổi.
Cụm từ đi kèm
- study ecology · học sinh thái học
- marine ecology · sinh thái biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt: ecology (ngành học, hệ sinh thái) và economy (nền kinh tế).
-
/ɪˈlektrɪkl/ adj thuộc điện
using or related to power that makes machines and lights work
thuộc điện
Ví dụ
- We have an electrical problem at home.Nhà chúng tôi bị sự cố điện.
- He sells electrical goods.Anh ấy bán đồ điện.
Cụm từ đi kèm
- electrical equipment · thiết bị điện
- an electrical fault · sự cố điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt: electrical (thuộc điện, thiết bị) và electronic (điện tử).