Thể Hoàn Thành Của Động Từ Khuyết Thiếu Để Suy Luận (Must Have, Can't Have, Might Have)

Thể Hoàn Thành Của Động Từ Khuyết Thiếu Để Suy Luận (Must Have, Can't Have, Might Have) — Bài Tập 3

/ 10

Thể Hoàn Thành Của Động Từ Khuyết Thiếu Để Suy Luận (Must Have, Can't Have, Might Have) — Bài Tập 3

Luyện tập ngữ pháp tiếng Anh chủ đề Thể Hoàn Thành Của Động Từ Khuyết Thiếu Để Suy Luận (Must Have, Can't Have, Might Have) qua 10 câu hỏi trắc nghiệm. Trả lời đúng ít nhất 70% để hoàn thành bài.

Làm chủ các dạng thể hoàn thành của động từ khuyết thiếu để suy luận về quá khứ: 'must have' (gần như chắc chắn), 'can't have' (không thể), 'might have' (không chắc chắn), 'should have' (đáng lẽ ra), và thể hoàn thành tiếp diễn.

C1 · Nâng cao TOEIC 785–900 IELTS 7,0–8,0 Động Từ Khiếm Khuyết
10 câu hỏi Điểm qua: 70% Bài 3

Hướng dẫn làm bài

  • Đọc kỹ từng câu hỏi và chọn đáp án đúng nhất.
  • Bài thi không giới hạn thời gian — bạn có thể làm theo tốc độ của mình.
  • Nhấn Nộp bài khi đã hoàn thành để xem kết quả và giải thích chi tiết.

Đăng nhập để lưu kết quả

Bạn có thể làm bài kiểm tra mà không cần đăng nhập, nhưng kết quả sẽ không được lưu. Đăng nhập để theo dõi tiến trình của bạn.

  1. 1

    The two documents, written a century apart, used an identical, obscure phrase. The second author ___ read the first author's work. It's too specific to be a coincidence.

  2. 2

    The window is broken. A bird ___ flown into it.

  3. 3

    The room is a mess. The children ___ been playing here.

  4. 4

    I thought I saw a light in the abandoned house, but it was probably just a reflection. It ___ been someone inside.

  5. 5

    He's a terrible singer. He ___ won the singing competition.

  6. 6

    The ancient civilization vanished without a trace. They ___ faced a catastrophic event they couldn't survive.

  7. 7

    The cat is sleeping by the empty food bowl. It ___ eaten all its food.

  8. 8

    She has a tan. She ___ been on holiday.

  9. 9

    The code works perfectly now. There ___ been a simple typo in the original version.

  10. 10

    The ancient script was finally deciphered. The linguist who worked on it ___ been thrilled.